3 Trường hợp nhà đầu tư nước ngoài được mở thêm tài khoản đầu tư gián tiếp theo Thông tư 03/2025/TT-NHNN là gì?
根据第03/2025/TT-NHNN号,通知外国投资者可增开间接投资账户的三种情形是哪些?

3 Trường hợp nhà đầu tư nước ngoài được mở thêm tài khoản đầu tư gián tiếp theo Thông tư 03/2025/TT-NHNN là gì? Tài khoản đầu tư gián tiếp được sử dụng để thực hiện các giao dịch thu chi liên quan đến hoạt động nào? Nhà đầu tư nước ngoài thực hiện báo cáo thống kê mở và sử dụng tài khoản đầu tư gián tiếp khi nào?

根据第03/2025/TT-NHNN号通知,外国投资者可增开间接投资账户的三种情形是哪些?间接投资账户可用于哪些相关活动的收支交易?外国投资者需在何时报送间接投资账户开立及使用情况的统计报告?

3 Trường hợp nhà đầu tư nước ngoài được mở thêm tài khoản đầu tư gián tiếp theo Thông tư 03/2025/TT-NHNN là gì?

根据第03/2025/TT-NHNN号通知,外国投资者可增开间接投资账户的三种情形是哪些?

Căn cứ Điều 5 Thông tư 03/2025/TT-NHNN quy định nhà đầu tư nước ngoài được mở thêm tài khoản đầu tư gián tiếp tương ứng với mã số giao dịch chứng khoán được cấp tại 01 (một) ngân hàng được phép trong các trường hợp sau đây:

根据第03号通知(第03/2025/TT-NHNN号通知)第五条规定,外国投资者在下列情形下,可在一家获准银行根据被授予的证券交易代码增开间接投资账户:

  • Nhà đầu tư nước ngoài là công ty chứng khoán nước ngoài được mở 02 (hai) tài khoản đầu tư gián tiếp tương ứng với 02 (hai) mã số giao dịch chứng khoán được cấp: 01 (một) tài khoản đầu tư gián tiếp cho hoạt động tự doanh của mình và 01 (một) tài khoản đầu tư gián tiếp cho hoạt động môi giới chứng khoán của công ty;
    外国投资者系外国证券公司,可根据被授予的两个证券交易代码开设两个间接投资账户:一个用于本公司自营业务,一个用于公司证券经纪业务;
  • Nhà đầu tư nước ngoài là quỹ đầu tư nước ngoài, tổ chức nước ngoài được quản lý bởi nhiều công ty quản lý quỹ nước ngoài được mở thêm tài khoản đầu tư gián tiếp tương ứng với mã số giao dịch chứng khoán được cấp, trong đó mỗi danh mục đầu tư được quản lý bởi một công ty quản lý quỹ nước ngoài được mở 01 (một) tài khoản đầu tư gián tiếp tương ứng với 01 (một) mã số giao dịch chứng khoán được cấp; danh mục đầu tư do quỹ đầu tư, tổ chức nước ngoài tự quản lý mà đã được cấp 01 (một) mã số giao dịch chứng khoán riêng thì được mở 01 (một) tài khoản đầu tư gián tiếp tương ứng;
    外国投资者系由多家外国基金管理公司管理的外国投资基金或外国组织,可针对被授予的证券交易代码增开间接投资账户,其中由每家外国基金管理公司管理的投资组合可对应一个被授予的证券交易代码开立一个间接投资账户;若该投资基金或外国组织自行管理的投资组合已单独获得一个证券交易代码,则可对应开立一个间接投资账户;
  • Nhà đầu tư nước ngoài là tổ chức đầu tư thuộc chính phủ nước ngoài hoặc nhà đầu tư nước ngoài là tổ chức đầu tư, tài chính thuộc tổ chức tài chính quốc tế mà Việt Nam là thành viên được mở thêm tài khoản đầu tư gián tiếp tương ứng với các mã số giao dịch chứng khoán được cấp, trong đó mỗi danh mục đầu tư lưu ký tại một ngân hàng lưu ký đã được cấp 01 (một) mã số giao dịch chứng khoán thì được mở 01 (một) tài khoản đầu tư gián tiếp tương ứng.
    外国投资者系外国政府所属投资组织,或系越南为其成员的国际金融组织下属投资及金融组织,可针对被授予的证券交易代码增开间接投资账户,其中在每个托管银行托管的投资组合如已获授一个证券交易代码,则可对应开立一个间接投资账户。

Tài khoản đầu tư gián tiếp được sử dụng để thực hiện các giao dịch thu chi liên quan đến hoạt động nào?

间接投资账户可用于哪些相关活动的收支交易?

Căn cứ Điều 6 Thông tư 03/2025/TT-NHNN quy định tài khoản đầu tư gián tiếp được sử dụng để thực hiện các giao dịch thu chi liên quan đến hoạt động đầu tư gián tiếp nước ngoài tại Việt Nam sau đây:

根据第03/2025/TT-NHNN号通知第6条规定,间接投资账户用于在越南进行外国间接投资活动的以下收支交易:

  • Phần thu:
    收入项:

– Thu từ bán ngoại tệ cho ngân hàng được phép;

向获准银行出售外汇所得收入;

– Thu từ chuyển nhượng vốn góp, cổ phần, bán chứng khoán và các giấy tờ có giá khác; nhận cổ tức, trái tức, lãi từ đầu tư chứng khoán và giấy tờ có giá phát sinh bằng đồng Việt Nam; lợi nhuận được chia từ hoạt động góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp từ hoạt động đầu tư gián tiếp nước ngoài tại Việt Nam;

转让出资额、股权、出售证券及其他有价票据所得;以越南盾计价的证券及有价票据投资所产生的股息、债息、利息收入;在越南进行外国间接投资活动中通过出资、认购股份、出资份额所分得的利润;

– Thu chuyển khoản từ tài khoản thanh toán bằng đồng Việt Nam của nhà đầu tư nước ngoài mở tại ngân hàng được phép (không bao gồm tài khoản đầu tư gián tiếp);

从外国投资者在获准银行开立的越南盾结算账户(不包括间接投资账户)转入的款项;

– Thu chuyển khoản từ tài khoản của công ty quản lý quỹ và các tổ chức khác được phép thực hiện nghiệp vụ nhận ủy thác đầu tư cho nhà đầu tư nước ngoài theo quy định của pháp luật (áp dụng trong trường hợp nhà đầu tư nước ngoài thực hiện đầu tư gián tiếp tại Việt Nam dưới hình thức ủy thác đầu tư);

根据法律规定获准为外国投资者提供投资委托服务的基金管理公司及其他组织的账户转入款项(适用于外国投资者以委托投资形式在越南进行间接投资的情形);

– Thu chuyển khoản các khoản lãi và nguồn thu hợp pháp khác khi thực hiện giao dịch mua cổ phiếu không yêu cầu có đủ tiền khi đặt lệnh của nhà đầu tư nước ngoài là tổ chức theo quy định hiện hành của pháp luật về chứng khoán;

根据现行证券法律规定,外国机构投资者进行无需足额资金的股票交易时产生的利息及其他合法收入转入款项;

– Thu chuyển khoản tiền đặt cọc, ký quỹ thực hiện các giao dịch đầu tư gián tiếp nước ngoài tại Việt Nam quy định tại Điều 4 Thông tư 03/2025/TT-NHNN gồm:

为履行第03/2025/TT-NHNN号通知第4条规定的在越南外国间接投资交易而收取的定金、保证金转入款项,包括:

+ Nhận tiền để thực hiện giao dịch đặt cọc, ký quỹ;

接收交易定金、保证金;

+ Nhận hoàn trả tiền đặt cọc, kỹ quỹ cho nhà đầu tư nước ngoài theo quy định của pháp luật và thỏa thuận giữa các bên;

根据法律规定及各方协议向外国投资者退还定金、保证金;

– Thu chuyển khoản từ tài khoản đầu tư gián tiếp cũ (áp dụng đối với trường hợp nhà đầu tư nước ngoài có nhu cầu mở tài khoản đầu tư gián tiếp tại một ngân hàng được phép khác quy định tại khoản 5 Điều 5 Thông tư 03/2025/TT-NHNN).

从旧间接投资账户转入的款项(适用于外国投资者需在另一家获准银行开立间接投资账户的情形,依据第03/2025/TT-NHNN号通知第5条第5款规定)。

  • Phần chi:
    支出项:

– Chi góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp, chứng khoán và các giấy tờ có giá khác;

用于出资、认购股份、出资份额、购买证券及其他有价票据的支出;

– Chi mua ngoại tệ tại ngân hàng được phép để chuyển vốn, lợi nhuận và các nguồn thu hợp pháp ra nước ngoài;

在获准银行购买外汇,用于将资金、利润及其他合法收入汇出境外的支出;

– Chi chuyển khoản sang tài khoản thanh toán bằng đồng Việt Nam của nhà đầu tư nước ngoài mở tại ngân hàng được phép (không bao gồm tài khoản đầu tư gián tiếp);

向外国投资者在获准银行开立的越南盾结算账户(不包括间接投资账户)转出的款项;

– Chi chuyển khoản sang tài khoản của các công ty quản lý quỹ và các tổ chức khác được phép thực hiện nghiệp vụ nhận ủy thác đầu tư cho nhà đầu tư nước ngoài theo quy định của pháp luật (áp dụng trong trường hợp nhà đầu tư nước ngoài thực hiện đầu tư gián tiếp tại Việt Nam dưới hình thức ủy thác đầu tư);

根据法律规定,向获准为外国投资者提供投资委托服务的基金管理公司及其他组织的账户转出的款项(适用于外国投资者以委托投资形式在越南进行间接投资的情形);

– Chi thanh toán các khoản lỗ và các chi phí khác phát sinh khi thực hiện giao dịch mua cổ phiếu không yêu cầu có đủ tiền khi đặt lệnh của nhà đầu tư nước ngoài là tổ chức theo quy định hiện hành của pháp luật về chứng khoán;

根据现行证券法律规定,外国机构投资者进行无需足额资金的股票交易时产生的亏损及其他费用的支付款项;

– Chi thanh toán các khoản phí, lệ phí, thuế, nộp phạt vi phạm hành chính, chi phí liên quan đến các giao dịch đầu tư gián tiếp nước ngoài tại Việt Nam quy định tại Điều 4 Thông tư 03/2025/TT-NHNN;

支付第03/2025/TT-NHNN号通知第4条规定的在越南外国间接投资交易相关的手续费、规费、税款、行政违规罚金及费用;

– Chi chuyển khoản tiền đặt cọc, ký quỹ liên quan đến các giao dịch đầu tư gián tiếp nước ngoài tại Việt Nam quy định tại Điều 4 Thông tư 03/2025/TT-NHNN gồm:

与第03/2025/TT-NHNN号通知第4条规定的在越南外国间接投资交易相关的定金、保证金转出款项,包括:

+ Để thực hiện giao dịch đặt cọc, ký quỹ;

用于支付交易定金、保证金;

+ Chuyển sang tài khoản thanh toán bằng đồng Việt Nam của nhà đầu tư nước ngoài hoặc chi mua ngoại tệ để chuyển ra nước ngoài cho nhà đầu tư nước ngoài khoản tiền đặt cọc, ký quỹ nhà đầu tư nước ngoài đã chuyển vào Việt Nam nhưng được hoàn trả theo quy định của pháp luật và thỏa thuận giữa các bên;

根据法律规定及各方协议,将外国投资者已汇入越南但需退还的定金、保证金转至外国投资者的越南盾结算账户,或购买外汇后汇出境外;

– Chi chuyển khoản sang tài khoản đầu tư gián tiếp mới (áp dụng đối với trường hợp nhà đầu tư nước ngoài có nhu cầu mở tài khoản đầu tư gián tiếp tại một ngân hàng được phép khác quy định tại khoản 5 Điều 5 Thông tư 03/2025/TT-NHNN).

向新间接投资账户转出的款项(适用于外国投资者需在另一家获准银行开立间接投资账户的情形,依据第03/2025/TT-NHNN号通知第5条第5款规定)。

Nhà đầu tư nước ngoài thực hiện báo cáo thống kê mở và sử dụng tài khoản đầu tư gián tiếp khi nào?

外国投资者需在何时报送间接投资账户开立及使用情况的统计报告?

Căn cứ khoản 2 Điều 10 Thông tư 03/2025/TT-NHNN quy định như sau:

根据第03/2025/TT-NHNN号通知第10条第2款规定如下:

Chế độ báo cáo

报告制度

  1. Các ngân hàng được phép thực hiện báo cáo định kỳ theo quy định hiện hành của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam về chế độ báo cáo thống kê.
    获准银行须根据越南国家银行现行统计报告制度的规定进行定期报告。
  1. Trường hợp đột xuất hoặc khi cần thiết, nhà đầu tư nước ngoài, ngân hàng được phép thực hiện báo cáo các nội dung liên quan theo yêu cầu của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.
    在突发或必要情况下,外国投资者及获准银行应根据越南国家银行的要求报送相关内容。

Theo đó, trong trường hợp đột xuất hoặc khi cần thiết, nhà đầu tư nước ngoài, ngân hàng được phép thực hiện báo cáo các nội dung liên quan theo yêu cầu của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.

据此,在突发或必要情况下,外国投资者及获准银行应根据越南国家银行的要求报送相关内容。

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *