Không phải mọi khoản thu nhập của cá nhân đều phải nộp thuế. Pháp luật đã quy định rõ nhiều loại thu nhập được miễn thuế thu nhập cá nhân, giúp người nộp thuế giảm bớt gánh nặng tài chính trong một số trường hợp đặc thù.
并非个人的所有收入都需缴税。法律已明确规定多种免征个人所得税的收入类型,帮助纳税人在某些特殊情况下减轻财务负担。
Tổng hợp các khoản thu nhập được miễn thuế thu nhập cá nhân
Điều 4 Luật Thuế thu nhập cá nhân 2025 quy định các khoản thu nhập được miễn thuế thu nhập cá nhân bao gồm:
2025年《个人所得税法》第4条规定,免征个人所得税的收入包括:
| STT
序号 |
Thu nhập được miễn thuế
免税收入 |
| 1 | Thu nhập từ chuyển nhượng, nhận thừa kế, quà tặng là bất động sản giữa vợ với chồng; cha đẻ, mẹ đẻ với con đẻ; cha nuôi, mẹ nuôi với con nuôi; cha chồng, mẹ chồng với con dâu; cha vợ, mẹ vợ với con rể; ông nội, bà nội với cháu nội; ông ngoại, bà ngoại với cháu ngoại; anh, chị, em ruột với nhau.
夫妻之间;生父、生母与亲生子女之间;养父、养母与养子女之间;公婆与儿媳之间;岳父母与女婿之间;祖父、祖母与孙子女之间;外祖父、外祖母与外孙子女之间;亲兄弟姐妹之间转让、继承、接受赠与的不动产所得。 |
| 2 | Thu nhập từ chuyển nhượng nhà ở, quyền sử dụng đất ở và tài sản gắn liền với đất ở của cá nhân trong trường hợp cá nhân chỉ có một nhà ở, đất ở duy nhất tại Việt Nam.
个人转让其在越南唯一拥有的住房、住宅用地使用权及附着于住宅用地的财产所取得的收入。 |
| 3 | Thu nhập từ giá trị quyền sử dụng đất của cá nhân được Nhà nước giao đất.
个人从国家交付的土地使用权价值中取得的收入。 |
| 4 | Thu nhập của hộ gia đình, cá nhân trực tiếp sản xuất sản phẩm cây trồng, rừng trồng, chăn nuôi, thủy sản nuôi trồng, đánh bắt chưa qua chế biến thành các sản phẩm khác hoặc chỉ qua sơ chế thông thường; sản xuất muối; thu nhập từ lợi tức cổ phần của thành viên hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã nông nghiệp, cá nhân là nông dân ký kết hợp đồng với doanh nghiệp tham gia “Cánh đồng lớn”, trồng rừng sản xuất, nuôi trồng thủy sản.
家庭户、个人直接从事农作物、人工林、畜牧养殖、水产养殖、捕捞所取得的收入,且产品未经加工成其他成品或仅经过常规初级加工;生产食盐所得收入;农业合作社、合作社联合会成员的分红收益,以及农民个人与企业签订合同参与“大田”项目、生产用材林、水产养殖所取得的收入。。 |
| 5 | Thu nhập từ chuyển đổi đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước giao để sản xuất.
家庭户、个人从国家交付用于生产的农业用地转换中取得的收入。 |
| 6 | Thu nhập từ lãi trái phiếu chính phủ, lãi trái phiếu chính quyền địa phương, lãi tiền gửi tại tổ chức tín dụng, lãi từ hợp đồng bảo hiểm nhân thọ.
从政府债券利息、地方政府债券利息、在信贷机构的存款利息、人寿保险合同利息中取得的收入。 |
| 7 | Thu nhập từ kiều hối.
从侨汇中取得的收入。 |
| 8 | Tiền lương làm việc ban đêm, làm thêm giờ, tiền lương, tiền công trả cho những ngày không nghỉ phép theo quy định của pháp luật.
夜班工资、加班工资、依法规定的不休假天数所支付的工资、薪金。 |
| 9 | Tiền lương hưu do Quỹ bảo hiểm xã hội chi trả; thu nhập do quỹ bảo hiểm hưu trí bổ sung, quỹ hưu trí tự nguyện chi trả.
由社会保险基金支付的养老金;由补充养老保险基金、自愿养老保险基金支付的收入。 |
| 10 | Thu nhập từ học bổng, bao gồm:
奖学金所得收入,包括: – Học bổng nhận được từ ngân sách nhà nước; 从国家预算中获得的奖学金; – Học bổng nhận được từ tổ chức trong nước và ngoài nước theo chương trình hỗ trợ khuyến học của tổ chức đó. 从国内外组织按照该组织的助学计划获得的奖学金。 |
| 11 | Thu nhập từ bồi thường hợp đồng bảo hiểm nhân thọ, phi nhân thọ, tiền bồi thường tai nạn lao động, khoản bồi thường nhà nước và các khoản bồi thường khác theo quy định của pháp luật.
从人寿保险、非人寿保险合同获得的赔偿收入,工伤事故赔偿金,国家赔偿金以及法律规定的其他赔偿款项。 |
| 12 | Thu nhập nhận được từ các tổ chức và quỹ từ thiện được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép thành lập hoặc công nhận, hoạt động vì mục đích từ thiện, nhân đạo, không vì mục tiêu lợi nhuận.
从经国家主管机关批准设立或认可的、以慈善、人道为目的、非营利的组织和基金会获得的收入。 |
| 13 | Thu nhập nhận được từ nguồn viện trợ nước ngoài vì mục đích từ thiện, nhân đạo dưới hình thức chính phủ và phi chính phủ được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt.以政府和非政府形式、经国家主管机关批准的、用于慈善、人道目的的国外援助款项所得收入。 |
| 14 | Thu nhập từ tiền lương, tiền công của thuyền viên là người Việt Nam làm việc cho các hãng tàu nước ngoài hoặc các hãng tàu Việt Nam vận tải quốc tế.
在外国航运公司或从事国际运输的越南航运公司工作的越南船员取得的工资、薪金收入。 |
| 15 | Thu nhập của cá nhân là chủ tàu, cá nhân có quyền sử dụng tàu và cá nhân làm việc trên tàu từ hoạt động cung cấp hàng hóa, dịch vụ trực tiếp phục vụ hoạt động khai thác, đánh bắt thủy sản xa bờ.
个人作为船主、个人拥有船舶使用权以及在船上工作的人员,从为远洋捕捞、开采活动直接提供商品或服务的活动中取得的收入。 |
| 16 | Thu nhập từ chuyển nhượng lần đầu kết quả giảm phát thải khí nhà kính của cá nhân được công nhận kết quả giảm phát thải khí nhà kính, tín chỉ các-bon của cá nhân được cấp tín chỉ các-bon; thu nhập từ tiền lãi trái phiếu xanh; thu nhập từ chuyển nhượng lần đầu trái phiếu xanh sau khi phát hành.
个人首次转让被确认为温室气体减排成果的收入,个人获得碳信用额度的碳信用收入;绿色债券利息收入;绿色债券首次发行后转让的收入。 |
| 17 | Thu nhập từ tiền lương, tiền công từ thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo.
从执行科学技术及创新创意任务中获得的工资、薪金收入。 |
| 18 | Thu nhập từ quyền tác giả của nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo khi kết quả nhiệm vụ được thương mại hóa theo quy định của pháp luật về khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo, pháp luật về sở hữu trí tuệ.
当科技及创新创意任务成果按照科学技术及创新创意相关法律、知识产权法律进行商业化时,从该任务的著作权中取得的收入。 |
| 19 | Thu nhập của nhà đầu tư cá nhân, chuyên gia từ dự án khởi nghiệp sáng tạo, sáng lập viên cho doanh nghiệp khởi nghiệp sáng tạo, nhà đầu tư cá nhân góp vốn vào quỹ đầu tư mạo hiểm.
个人投资者、专家从创新创业项目取得的收入,创新创业企业的创始人,个人投资者向风险投资基金出资取得的收入。 |
| 20 | Thu nhập từ tiền lương, tiền công của chuyên gia nước ngoài làm việc tại chương trình, dự án tài trợ bằng nguồn vốn ODA không hoàn lại, chương trình, dự án phi chính phủ nước ngoài tại Việt Nam; cá nhân là người Việt Nam làm việc tại cơ quan đại diện của tổ chức quốc tế thuộc Hệ thống Liên hợp quốc tại Việt Nam; cá nhân tham gia lực lượng gìn giữ hòa bình của Liên hợp quốc.
外国专家参与由无偿官方发展援助资金资助的计划与项目,以及在越南的外国非政府组织计划与项目,所获得的工资和薪金收入;越南籍个人在联合国系统驻越南国际组织代表机构工作所取得的收入;以及个人参加联合国维和部队所获得的收入。 |
| 21 | Thu nhập sau khi đã nộp thuế thu nhập doanh nghiệp của cá nhân là chủ doanh nghiệp tư nhân, cá nhân là chủ công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên.
个人作为私营企业主或一人有限责任公司所有者,其收入系缴纳企业所得税后的净收益部分。 |
Ngoài các khoản thu nhập được miễn thuế nêu trên, Điều 5 Luật Thuế thu nhập cá nhân còn quy định một số khoản thu nhập được miễn thuế có thời hạn khác:
除上述免税收入外,《个人所得税法》第5条还规定了一些其他有期限的免税收入:
22 – Miễn thuế thu nhập cá nhân trong thời hạn 05 năm đối với thu nhập từ tiền lương, tiền công của cá nhân là nhân lực công nghiệp công nghệ số chất lượng cao thuộc các trường hợp sau:
针对符合以下情形的数字科技工业领域高素质人才,其工资、薪金收入在五年期限内免征个人所得税。
- Thu nhập từ dự án hoạt động công nghiệp công nghệ số trong khu công nghệ số tập trung;
- 在集中式数字科技园区内从事数字科技工业项目取得的收入;
- Thu nhập từ dự án nghiên cứu và phát triển, sản xuất sản phẩm công nghệ số trọng điểm, chip bán dẫn, hệ thống trí tuệ nhân tạo;
- 从事重点数字科技产品、半导体芯片及人工智能系统的研发与生产项目所实现的收入;
- Thu nhập từ các hoạt động đào tạo nhân lực công nghiệp công nghệ số.
- 从事数字科技工业人才培训活动取得的收入。
23 – Miễn thuế thu nhập cá nhân trong thời hạn 05 năm đối với thu nhập từ tiền lương, tiền công của cá nhân là nhân lực công nghệ cao thực hiện hoạt động nghiên cứu và phát triển công nghệ cao hoặc công nghệ chiến lược thuộc Danh mục công nghệ cao được ưu tiên đầu tư phát triển hoặc Danh mục công nghệ chiến lược, Danh mục sản phẩm công nghệ chiến lược theo quy định của pháp luật về công nghệ cao.
高新技术人才若从事《高新技术法》所界定优先投资发展目录中的研发活动,包括高新技术或战略技术领域,其由此获得的工资与薪金收入,可在五年内享受个人所得税免征待遇。
24 – Miễn thuế thu nhập cá nhân đối với chuyển nhượng chứng chỉ quỹ mở thành lập theo quy định của pháp luật về chứng khoán được nắm giữ từ 02 năm trở lên kể từ ngày mua.
转让依据《证券法》设立的开放式基金证书,若自购买之日起持有满两年及以上,可免征个人所得税。

Các trường hợp được giảm thuế
减税情形
Căn cứ Điều 5 Luật Thuế thu nhập cá nhân, các trường hợp miễn thuế, giảm thuế khác bao gồm:
根据《个人所得税法》第5条,其他免税、减税情形包括:
– Người nộp thuế gặp khó khăn do thiên tai, dịch bệnh, hoả hoạn, tai nạn, bệnh hiểm nghèo ảnh hưởng đến khả năng nộp thuế thì được giảm thuế tương ứng với mức độ thiệt hại nhưng không vượt quá số thuế phải nộp.
纳税人若遭遇天灾、疫情、火灾、事故或重病等困境,以致纳税能力受损,可依据损失程度申请减税,但减税额以应纳税额为限。
– Giảm 50% thuế thu nhập cá nhân đối với lợi tức của nhà đầu tư cá nhân được chia từ quỹ đầu tư chứng khoán, quỹ đầu tư bất động sản thành lập theo quy định của Luật Chứng khoán trong thời hạn do Chính phủ quy định.
个人投资者从依据《证券法》设立的证券投资基金及房地产投资基金所获股息,在政府规定期限内减征50%的个人所得税。
Nguồn Thuvienphapluat
据法律图书网报道

