Chính phủ ban hành Nghị định số 158/2026/NĐ-CP ngày 15/5/2026 quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Tương trợ tư pháp về dân sự, trong đó đáng chú ý là các quy định về thủ tục, chi phí và trách nhiệm của các cơ quan liên quan trong việc thực hiện tương trợ tư pháp về dân sự của Việt Nam.
政府颁布了2026年5月15日第158/2026/NĐ-CP号法令,对《民事司法协助法》若干条款的实施细则和实施措施做出了详细规定。其中,备受关注的是关于越南在开展民事司法协助过程中的程序、费用以及相关机关职责的规定。
Nghị định gồm 5 chương, 24 điều hướng dẫn chi tiết các quy định về hồ sơ, trình tự, thủ tục thực hiện tương trợ tư pháp về dân sự và các biện pháp quản lý nhà nước trong lĩnh vực này.
该法令共有5章24条,详细指导了关于民事司法协助的文件档案、执行流程与程序以及该领域的国家管理措施。
Đối tượng áp dụng là các cơ quan, tổ chức, cá nhân Việt Nam; cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài có liên quan đến tương trợ tư pháp về dân sự giữa Việt Nam với nước ngoài.
适用对象包括越南的机关、组织和个人以及与越南同外国之间的民事司法协助相关的外国机关、组织和个人。
Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết về việc thu, nộp chi phí thực tế thực hiện yêu cầu tương trợ tư pháp về dân sự của Việt Nam.
司法部长对越南民事司法协助请求实际实施费用的征收与缴纳做出详细规定。
Bộ Ngoại giao có trách nhiệm vào sổ hồ sơ yêu cầu tương trợ tư pháp về dân sự của Việt Nam và chuyển hồ sơ cho cơ quan đại diện nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam ở nước ngoài (cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài) trong thời hạn 5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ yêu cầu tương trợ tư pháp về dân sự do Bộ Tư pháp chuyển đến.
外交部有责任对越南民事司法协助请求档案进行登记,并在收到司法部移交的民事司法协助请求档案之日起5个工作日内,将档案移交给越南社会主义共和国驻外代表机构(越南驻外代表机构)。
Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài có trách nhiệm vào sổ hồ sơ yêu cầu tương trợ tư pháp về dân sự của Việt Nam và chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài trong thời hạn 5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ yêu cầu tương trợ tư pháp về dân sự.
越南驻外代表机构有责任对越南民事司法协助请求档案进行登记,并在收到民事司法协助请求档案之日起5个工作日内,将档案移交给外国主管机关。
Nghị định có hiệu lực kể từ ngày 1/7/2026./.
该议定自2026年7月1日起生效。(完)
越通社

