Phân loại đất đai theo Luật Đất đai mới nhất 2026
根据2026年最新《土地法》的土地分类

Tác giả: Thanh Tâm

作者: 青心

Tham vấn bởi: Luật sư Nguyễn Đức Hùng

法律顾问:阮德雄律师

Đất đai là gì? Phân loại đất đai theo Luật Đất đai mới nhất 2026 thế nào? Là nội dung được làm rõ trong bài viết dưới đây của LuatVietnam.

什么是土地?根据2026年最新《土地法》,土地如何分类?这是LuatVietnam在以下文章中将阐明的核心内容。 

 1. Đất đai là gì?

  什么是土地?

Khái niệm đất đai trước đây được quy định cụ thể tại khoản 2 Điều 4 Thông tư 14/2012/TT-BTNMT như sau:

此前,土地的概念在《第14/2012/TT-BTNMT号通知》第4条第2款中有具体规定如下: 

       2. Đất đai là một vùng đất có ranh giới, vị trí, diện tích cụ thể và có các thuộc tính tương đối ổn định hoặc thay đổi nhưng có tính chu kỳ, có thể dự đoán được, có ảnh hưởng tới việc sử dụng đất trong hiện tại và tương lai của các yếu tố tự nhiên, kinh tế – xã hội như: thổ nhưỡng, khí hậu, địa hình, địa mạo, địa chất, thuỷ văn, thực vật, động vật cư trú và hoạt động sản xuất của con người.

土地是具有明确界限、位置和面积的一块区域,具有相对稳定或周期性变化且可预测的属性,其自然、经济-社会因素(如土壤、气候、地形、地貌、地质、水文、植物、动物栖息以及人类生产活动)会对当前及未来的土地使用产生影响。 

Tuy nhiên, hiện nay, văn bản này đã hết hiệu lực từ ngày 01/8/2025. Và văn bản thay thế cũng như Luật Đất đai 2024, số 31/2024/QH15 hiện không có giải thích cụ thể khái niệm này.

然而,目前该文件已于2025年8月1日起失效。替代文件以及2024年《土地法》(第31/2024/QH15号)目前并未对此概念作出具体解释。 

Dù vậy, có thể hiểu, đất đai là khái niệm để chỉ một vùng đất có ranh giới, vị trí, diện tích cụ thể trên bề mặt trái đất. Đây là tài nguyên đặc biệt của một quốc gia cũng như là nguồn lựuc quan trọng để phát triển đất nước theo Điều 54 Hiến pháp 2013. Và đặc biệt, đất đai thuộc sở hữu toàn dân.

尽管如此,可以理解的是,土地是指地球表面具有明确边界、位置和具体面积的一块区域。根据《2013年宪法》第54条,这是一个国家的特殊资源,也是国家发展的重要资源来源。尤其特别的是,土地属于全民所有。

2. Phân loại đất đai theo Luật Đất đai mới nhất thế nào?

 根据最新《土地法》,土地如何分类?

Phân loại đất đai được quy định tại Điều 9 Luật Đất đai 2024, theo đó đất đai được chia thành 03 nhóm sau đây:

土地分类依据2024年《土地法》第9条的规定,据此,土地分为以下03类:

Có thể bạn cần biết: Chi tiết Bảng tra ký hiệu các loại đất để biết mục đích sử dụng

您可能需要了解:各类土地符号对照表详情,以了解其使用目的。 

STT

序号

Nhóm đất

土地分类

Các loại đất cụ thể

具体土地类型

1 Đất nông nghiệp 

农业用地

– Đất trồng cây hằng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác;

年生作物种植地,包括水稻种植地和其他一年生作物种植地;

– Đất trồng cây lâu năm;

多年生作物种植地;

– Đất lâm nghiệp, gồm đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất;

林业用地,包括特殊用途林地、防护林地、生产林地;

– Đất nuôi trồng thủy sản;

水产养殖用地;

– Đất chăn nuôi tập trung;

集中畜牧养殖用地;

– Đất làm muối;

制盐用地;

– Đất nông nghiệp khác

其他农业用地

2 Đất phi nông nghiệp

非农业用地

 

– Đất ở, gồm đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;

宅基地,包括农村宅基地、城市宅基地;

– Đất xây dựng trụ sở cơ quan;

机关办公用地;

– Đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh;

国防、安全目的用地;

– Đất xây dựng công trình sự nghiệp, gồm: Đất xây dựng cơ sở văn hóa, xã hội, y tế, giáo dục và đào tạo, thể dục, thể thao, khoa học và công nghệ, môi trường, khí tượng thủy văn, ngoại giao và công trình sự nghiệp khác hoặc đất xây dựng trụ sở của đơn vị sự nghiệp công lập khác;

事业单位建设用地,包括:文化、社会、医疗、教育培训、体育、科技、环境、气象水文、外交及其他事业单位的建设用地,或其他公立事业单位办公楼用地;

– Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp, gồm:

非农业生产、经营用地,包括:

  • Đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp;
  • 工业区、工业集群用地;
  • Đất thương mại, dịch vụ;
  • 商业、服务业用地;
  • Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp;
  • 非农业生产设施用地;
  • Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản;
  • 矿产活动用地;

– Đất sử dụng vào mục đích công cộng, gồm:

公共目的用地,包括:

  • Đất công trình giao thông;
  • 交通工程用地;
  • Đất công trình thủy lợi;
  • 水利工程用地;
  • Đất công trình cấp nước, thoát nước;
  • 供水、排水工程用地;
  • Đất công trình phòng, chống thiên tai;
  • 防灾抗灾工程用地;
  • Đất có di tích lịch sử – văn hóa, danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên;
  • 历史文化遗迹、名胜古迹、自然遗产用地;
  • Đất công trình xử lý chất thải;
  • 废物处理工程用地;
  • Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng;
  • 能源、公共照明工程用地;
  • Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin;
  • 邮政、电信、信息技术基础设施工程用地;
  • Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối;
  • 民生市场、批发市场用地;
  • Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng;
  • 公共游乐、娱乐、社区活动用地;

– Đất sử dụng cho hoạt động tôn giáo, tín ngưỡng;

宗教、信仰活动用地;

– Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt;

陵园、殡仪馆、火化设施用地;骨灰存放设施用地;

– Đất có mặt nước chuyên dùng;

专用水面用地;

– Đất phi nông nghiệp khác.

其他非农业用地

3 Đất chưa sử dụng

未利用土地

Gồm các loại đất chưa xác định mục đích sử dụng

包括各类未确定使用目的的土地

3. Căn cứ để xác định loại đất đai ra sao?

3. 确定土地类型的依据是什么?

Việc phân loại đất đai không chỉ có vai trò trong quản lý tài nguyên đất mà còn có ý nghĩa đặc biệt quan trọng trong quá trình sử dụng đất của người dân. Người sử dụng đất sẽ căn cứ vào loại đất đai để xác định mục đích sử dụng đất đúng quy định pháp luật.

土地分类不仅对土地资源管理具有重要作用,而且在人民使用土地过程中具有特别重要的意义。土地使用者将依据土地类型来确定符合法律规定的土地使用目的。

Theo Điều 10 Luật Đất đai 2024, số 31/2024/QH15, việc xác định loại đất dựa trên một trong các căn cứ sau đây:

根据2024年《土地法》第10条(第31/2024/QH15号),确定土地类型依据以下之一:

– Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở; Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất; Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất;

土地使用权证书;房屋所有权和住宅用地使用权证书;土地使用权、房屋所有权及土地附着其他财产所有权证书;土地使用权及土地附着财产所有权证书;

Giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại Điều 137 của Luật này đối với trường hợp chưa được cấp giấy chứng nhận quy định tại điểm a khoản này;

对于本款a项规定的尚未获发证书的情况,依据本法第137条规定的土地使用权证件;

– Quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đối với trường hợp chưa được cấp giấy chứng nhận quy định tại điểm a khoản này.

对于本款a项规定的尚未获发证书的情况,依据有权国家机关的交付土地、出租土地、允许转换土地使用目的的决定。

Lưu ý: Đối với trường hợp không có giấy tờ quy định nêu trên và trường hợp loại đất xác định trên giấy tờ đã cấp khác với phân loại đất theo quy định của Luật này hoặc khác với hiện trạng sử dụng đất thì việc xác định loại đất thực hiện theo quy định của Chính phủ.

注意: 对于没有上述规定证件的情况,以及已签发证件上确定的土地类型与本《土地法》规定的土地分类不符或与土地使用现状不符的情况,土地类型的确定将依照政府的规定执行。

Trên đây là thông tin về việc Phân loại đất đai theo Luật Đất đai mới nhất 2026…

以上是关于根据2026年最新《土地法》进行土地分类的信息…

LuatVietNam 

来源 LuatVietNam 

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *