Thay đổi cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài
变更外国投资者股东

Khi công ty cổ phần (chưa niêm yết) muốn thay đổi cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài thì phải thực hiện thủ tục thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp theo quy định sau:

当未上市的股份公司想要变更外国投资者股东时,需按照以下规定办理企业注册内容变更通知的手续:

Theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 31 Luật Doanh nghiệp 2020, công ty cổ phần phải thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp với Cơ quan đăng ký kinh doanh khi thay đổi cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài (được đăng ký trong Sổ đăng ký cổ đông của công ty) trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày có thay đổi.

根据2020年《企业法》第31条第1款b点的规定,当变更外国投资者股东(登记于公司的股东名册中)时,股份公司应自变更之日起10日内向经营注册机关申报变更企业登记内容。

Thủ tục thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp trong trường hợp công ty cổ phần chưa niêm yết thay đổi cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài được thực hiện theo quy định tại khoản 3 Điều 31 Luật Doanh nghiệp 2020 và Điều 58 Nghị định 01/2021/NĐ-CP, cụ thể như sau:

未上市股份公司变更外国投资者股东的情况下,企业登记内容变更通知的手续应根据2020年《企业法》第31条第3款以及第01/2021/NĐ-CP号议定第58条的规定办理,具体如下:

1. Nội dung phải có trong thông báo thay đổi cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài/关于外国投资者股东变更通知的必备内容

Thông báo thay đổi cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài phải bao gồm các nội dung quy định tại Điều 11, Điều 58 Nghị định 01/2021/NĐ-CP sau đây:

根据第01/2021/NĐ-CP号议定第11条及第58条规定,外国投资者股东变更通知须包括以下内容:

– Tên, mã số doanh nghiệp, địa chỉ trụ sở chính;

企业名称、企业代码及总部地址;

– Đối với cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài chuyển nhượng cổ phần: tên, địa chỉ trụ sở chính của cổ đông là tổ chức; họ, tên, quốc tịch, địa chỉ liên lạc của cổ đông là cá nhân; số cổ phần, loại cổ phần và tỷ lệ sở hữu cổ phần hiện có của họ trong công ty; số cổ phần và loại cổ phần chuyển nhượng;

对于作为股东的外国投资者进行股份转让的情况:需提供股东为组织时的名称和总部地址;股东为个人时的姓名、国籍和联系地址;该股东在公司中所持有的股份数量、股份种类及其持股比例;以及转让的股份数量和股份种类。

– Đối với cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài nhận chuyển nhượng cổ phần: tên, địa chỉ trụ sở chính của cổ đông là tổ chức; họ, tên, quốc tịch, địa chỉ liên lạc của cổ đông là cá nhân; số cổ phần và loại cổ phần nhận chuyển nhượng; số cổ phần, loại cổ phần và tỷ lệ sở hữu cổ phần tương ứng của họ trong công ty;

对于作为股东的外国投资者受让股份的情况:需提供股东为组织时的名称和总部地址;股东为个人时的姓名、国籍和联系地址;所受让的股份数量和股份种类;以及其在公司中所持股份数量、股份种类及相应持股比例;

– Họ, tên, chữ ký của người đại diện theo pháp luật của công ty.

公司法定代表人的姓名和签名。

2. Hồ sơ thông báo thay đổi cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài/变更外国投资者股东的通知档案包括:

(i) Thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp (mẫu Phụ lục II-1 ban hành kèm theo Thông tư 01/2021/TT-BKHĐT) do người đại diện theo pháp luật của công ty cổ phần ký.

由公司法定代表人签署的《企业登记内容变更通知书》(按照第01/2021/TT-BKHĐT号通知随附的附录II-1表格填写);

(ii) Danh sách cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài sau khi đã thay đổi (mẫu Phụ lục I-8 ban hành kèm theo Thông tư 01/2021/TT-BKHĐT). Danh sách này phải bao gồm chữ ký của cổ đông có giá trị cổ phần thay đổi, không bắt buộc phải có chữ ký của cổ đông có giá trị cổ phần không thay đổi.

变更后外国投资者股东名单(按照第01/2021/TT-BKHĐT号通知随附的附录I-8表格填写)。该名单必须包含股权发生变动的股东签名,但不强制要求未发生变动的股东签名;

(iii) Hợp đồng chuyển nhượng cổ phần hoặc các giấy tờ chứng minh hoàn tất việc chuyển nhượng.

股份转让合同或已完成转让的相关证明文件;

(iv) Bản sao giấy tờ pháp lý của cá nhân trong trường hợp người nhận chuyển nhượng là cá nhân; bản sao giấy tờ pháp lý của tổ chức, bản sao giấy tờ pháp lý của cá nhân đối với người đại diện theo ủy quyền và bản sao văn bản cử người đại diện theo ủy quyền trong trường hợp người nhận chuyển nhượng là tổ chức.

若受让方为个人,需提供其个人合法身份证明文件复印版;若受让方为组织,则需提供组织的合法身份证明文件、授权代表的个人合法身份证明文件以及授权代表的委任文件复印件。

Đối với cổ đông là tổ chức nước ngoài thì bản sao giấy tờ pháp lý của tổ chức phải được hợp pháp hóa lãnh sự.

对于是外国组织的股东,则组织的法律证明文件复印版必须领事认证。

Trong đó, theo quy định tại Điều 11 Nghị định 01/2021/NĐ-CP và khoản 17 Điều 4 Luật Doanh nghiệp 2020 thì:

其中,根据第01/2021/NĐ-CP号议定第11条和2020年《企业法》第4条第17款的规定:

– Giấy tờ pháp lý của cá nhân là/个人的法律文件包括:

+ Đối với công dân Việt Nam: Thẻ căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu Việt Nam còn hiệu lực.

对于越南公民:有效的公民身份证、居民身份证或越南护照;

+ Đối với người nước ngoài: Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực.

对于外国人:有效的外国护照或其他具有同等效力可替代护照的文件。

– Giấy tờ pháp lý của tổ chức là một trong các loại giấy tờ sau: Quyết định thành lập, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, tài liệu tương đương khác.

组织的法律文件是以下其中之一的文件:成立决定书、企业登记证书或其他具有同等效力的文件。

(v) Văn bản của Cơ quan đăng ký đầu tư chấp thuận về việc góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài đối với trường hợp phải thực hiện thủ tục đăng ký góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp theo quy định của Luật Đầu tư 2020.

根据2020年《投资法》规定,在需要办理出资、购买股份、购买出资份额的登记手续的情况下,需要提供投资注册机关关于批准外国投资者、有外国投资资本的经济组织进行出资、购买股份、购买出资份额的文件。

3. Nơi nộp hồ sơ đăng ký thay đổi cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài/提交变更外国投资者股东登记申请的机构

Công ty cổ phần nộp hồ sơ thông báo thay đổi cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài đến Phòng Đăng ký kinh doanh – Sở Kế hoạch và Đầu tư nơi công ty đặt trụ sở chính.

股份公司应将变更外国投资者股东的通知文件提交至公司总部所在地的计划与投资厅经营注册处。

4. Thời hạn giải quyết hồ sơ đăng ký thay đổi cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài/外国投资者股东变更登记手续的办理时限

Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ; Phòng Đăng ký kinh doanh trao kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ, cập nhật thông tin về cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp. Trường hợp công ty cổ phần có nhu cầu, Phòng Đăng ký kinh doanh cấp Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp cho công ty.

自收到有效完整的申请文件之日起三(03)个工作日内,经营注册处将进行审查申请文件的合法性,并在国家企业注册数据库中变更外国投资股东的信息。如果股份公司有需求,经营注册处将向公司签发变更企业登记内容的确认书。

Lưu ý: Sau khi thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp (cụ thể là thay đổi cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài) thì công ty cổ phần phải thông báo công khai nội dung thay đổi này trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (theo khoản 2 Điều 32 Luật Doanh nghiệp 2020). Thủ tục thay đổi cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài và thủ tục công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp có thể được thực hiện đồng thời một lúc.

注意:在变更企业注册内容(具体为变更外国投资股东)后,则股份公司必须依照2020年《企业法》第32条第2款的规定,在国家企业注册信息门户网上公布变更内容。外国投资股东变更手续与企业注册内容公布手续可以同时进行。

Xem chi tiết tại công việc详见: “Đăng ký thành lập doanh nghiệp”.

Nguồn Thuvienphapluat

来源法律图书馆

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *