Có được ưu tiên áp dụng luật Việt Nam trong trường hợp mâu thuẫn với điều ước quốc tế hay không? Một số điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên? Thẩm quyền phê chuẩn, nội dung văn bản phê chuẩn Điều ước quốc tế được quy định ra sao?
在国际条约与越南法律发生冲突的情况下,是否可以优先适用越南法律?越南作为参加国的部分国际条约有哪些?国际条约的批准权限及批准文书内容如何规定?
Có được ưu tiên áp dụng luật Việt Nam trong trường hợp mâu thuẫn với Điều ước quốc tế hay không?
在国际条约与越南法律发生冲突的情况下,是否可以优先适用越南法律?
Căn cứ tại Điều 6 Luật Điều ước quốc tế 2016 có quy định như sau:
根据2016年《国际条约法》第6条的规定如下:
Điều ước quốc tế và quy định của pháp luật trong nước
国际条约与国内法律规定
- Trường hợp văn bản quy phạm pháp luật và điều ước quốc tế mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên có quy định khác nhau về cùng một vấn đề thì áp dụng quy định của điều ước quốc tế đó, trừ Hiến pháp.
当越南社会主义共和国作为参加国的国际条约与国内法律规定对同一事项存在不同规定时,除宪法外,应优先适用该国际条约的规定。- Căn cứ vào yêu cầu, nội dung, tính chất của điều ước quốc tế, Quốc hội, Chủ tịch nước, Chính phủ khi quyết định chấp nhận sự ràng buộc của điều ước quốc tế đồng thời quyết định áp dụng trực tiếp toàn bộ hoặc một phần điều ước quốc tế đó đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân trong trường hợp quy định của điều ước quốc tế đã đủ rõ, đủ chi tiết để thực hiện; quyết định hoặc kiến nghị sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ hoặc ban hành văn bản quy phạm pháp luật để thực hiện điều ước quốc tế đó.
根据国际条约的要求、内容与性质,国会、国家主席、政府在决定接受该国际条约的约束力时,同时决定在国际条约的规定已经足够明确、具体以便实施的情况下,直接对机关、组织和个人适用该国际条约的全部或部分内容;或者决定、建议修改、补充、废止或颁布法律规范性文件以执行该国际条约。
Như vậy, trong trường hợp văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam và điều ước quốc tế mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên có mau thuẫn trong một vấn đề thì áp dụng quy định của điều ước quốc tế đó chứ không ưu tiên áp dụng luật Việt Nam, trừ Hiến Pháp.
因此,在越南社会主义共和国作为参加国的国际条约与越南法律规范性文件规定对同一事项存在冲突时,除宪法外,应优先适用该国际条约的规定而不是优先适用越南法律。
Một số điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên?
越南作为参加国的部分国际条约有哪些?
Dưới đây là một số điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên:
以下是越南作为参加国的部分国际条约:
- Các điều ước của Tổ chức hải quan Thế giới (WCO)
世界海关组织(WCO)的各项条约
1.1. Công ước hải quan về số ATA cho việc chấp nhận tạm thời hàng hóa (Công ước ATA).
《关于货物凭A·T·A报关单证册暂时进口的海关公约》(简称《ATA 公约》)。
1.2.Công ước quốc tế về giúp đỡ lẫn nhau nhằm ngăn ngừa, điều tra, trấn áp các vi phạm hải quan (Công ước Nariobi).
《关于防止、调查和惩处违犯海关法罪实行行政互助的国际公约》(简称《内罗毕公约》)。
1.3. Công ước hệ thống hài hòa và mô tả mã hàng hóa (Công ước HS).
《商品名称及编码协调制度的国际公约》(简称《HS公约》)。
1.4. Nghị định thư sửa đổi Công ước hệ thống hài hòa và mô tả mã hàng hóa.
《商品名称及编码协调制度的国际公约》的修订议定书。
- Các điều ước của Tổ chức Thương mại thế giới (WTO)
世界贸易组织(WTO)的各项条约
2.1. Hiệp định chung về thuế quan và thương mại (Hiệp định GATT).
《关税及贸易总协定》(简称《GATT协定》)。
2.2. Hiệp định Hàng rào kỹ thuật trong thương mại (Hiệp định TBT).
《技术性贸易壁垒协议》(简称《TBT协定》)。
2.3. Hiệp định của WTO về trợ cấp và biện pháp đối kháng.
《补贴与反补贴措施协定》。
2.4. Hiệp định WTO về cấp phép nhập khẩu.
《进口许可程序协定》。
2.5. Hiệp định về những vấn đề liên quan đến thương mại của quyền sở hữu trí tuệ (Hiệp định TRIPs).
《与贸易有关的知识产权协议》(TRIPS协议)。
2.6. Hiệp định về quy tắc xuất xứ.
《原产地规则协议》。
- Các điều ước quốc tế đa phương khác
其他多边国际条约
3.1. Công ước về hàng không dân dụng quốc tế
《国际民用航空公约》
3.2. Công ước Viên 1961 về quan hệ ngoại giao
《维也纳外交关系公约》(1961)
3.3. Công ước Viên 1963 về quan hệ lãnh sự《维也纳领事关系公约》(1963)
3.4. Công ước về tạo thuận lợi trong giao thông hàng hải quốc tế (Công ước FAL 1965)
《国际便利海上运输公约》(简称《FAL公约》(1965))
3.5. Công ước Viên 1969 về Luật Điều ước quốc tế giữa các quốc gia1969年《维也纳条约法公约》
3.6. Công ước buôn bán quốc tế các loại động vật hoang dã nguy cấp (Công ước CITES)
《濒危野生动植物种国际贸易公约》(简称《CITES公约》)
3.7. Công ước Viên về mua bán hàng hóa quốc tế
《联合国国际货物销售合同公约》
3.8. Công ước Luật biển 1982
1982年《联合国海洋法公约》
- Các điều ước quốc tế khu vực
区域性国际条约
4.1. Nghị định thư sửa đổi Hiệp định Hiệp định thuế quan ưu đãi có Hiệu lực chung (CEPT) cho khu vực Mậu dịch tự do ASEAN (AFTA).
用于东盟自由贸易区(AFTA)的《关于修订共同有效优惠关税协议(CEPT)的议定书》。
4.2. Hiệp định khung về chương trình hợp tác công nghiệp ASEAN.
《东盟工业合作计划框架协定》。
4.3. Tuyên bố về Thoả ước ASEAN II.
《东盟协调一致第二宣言》。
Thẩm quyền phê chuẩn, nội dung văn bản phê chuẩn điều ước quốc tế được quy định ra sao?
国际条约的批准权限及批准文书内容如何规定?
Căn cứ quy định tại Điều 29 Luật Điều ước quốc tế 2016 thẩm quyền phê chuẩn, nội dung văn bản phê chuẩn điều ước quốc tế được quy định như sau:
根据2016年《国际条约法》第29条的规定,批准国际条约的权限及批准文件的内容如下:
– Quốc hội phê chuẩn các loại điều ước quốc tế sau đây:
国会批准以下类型的国际条约:
+ Điều ước quốc tế liên quan đến chiến tranh, hòa bình, chủ quyền quốc gia của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;
涉及战争、和平、越南社会主义共和国国家主权的国际条约;
+ Điều ước quốc tế về việc thành lập, tham gia tổ chức quốc tế và khu vực nếu việc thành lập, tham gia, rút khỏi tổ chức đó ảnh hưởng đến chính sách cơ bản của quốc gia về đối ngoại, quốc phòng, an ninh, phát triển kinh tế – xã hội, tài chính, tiền tệ;
关于成立、加入国际和区域性组织的国际条约,如果成立、加入或退出该组织会影响国家在对外、国防、安全、经济社会发展、财政、货币等方面的基本政策;
+ Điều ước quốc tế làm thay đổi, hạn chế hoặc chấm dứt quyền con người, quyền và nghĩa vụ cơ bản của công dân theo quy định của luật, nghị quyết của Quốc hội;
根据法律或国会决议,对人权、公民的基本权利和义务进行改变、限制或终止的国际条约;
+ Điều ước quốc tế có quy định trái với luật, nghị quyết của Quốc hội;
与法律、国会决议相抵触的国际条约;
+ Điều ước quốc tế do Chủ tịch nước trực tiếp ký với người đứng đầu Nhà nước khác.
由国家主席直接与其他国家元首签署的国际条约。
– Chủ tịch nước phê chuẩn điều ước quốc tế quy định tại Điều 28 của Luật này, trừ các điều ước quốc tế quy định tại khoản 1 Điều này.
国家主席批准本法第28条所规定的国际条约,但不包括本条第1款所规定的国际条约。
– Văn bản phê chuẩn điều ước quốc tế bao gồm các nội dung sau đây:
国际条约批准文件应包括以下内容:
+ Tên điều ước quốc tế được phê chuẩn, thời gian và địa điểm ký;
所批准的国际条约的名称、签署时间和地点;
+ Nội dung bảo lưu, chấp nhận hoặc phản đối bảo lưu của bên ký kết nước ngoài, tuyên bố đối với điều ước quốc tế nhiều bên và những vấn đề cần thiết khác;
外方缔约国的保留、接受或反对保留的内容,对多边国际条约的声明以及其他必要事项;
+ Quyết định áp dụng trực tiếp toàn bộ hoặc một phần điều ước quốc tế; quyết định hoặc kiến nghị sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ hoặc ban hành luật, nghị quyết của Quốc hội, pháp lệnh, nghị quyết của Ủy ban thường vụ Quốc hội để thực hiện điều ước quốc tế được phê chuẩn;
决定直接适用国际条约的全部或部分内容;决定或建议修改、补充、废止或颁布国会法律、国会决议、常务委员会法令、决议以执行所批准的国际条约;
+ Trách nhiệm của cơ quan đề xuất, Bộ Ngoại giao và cơ quan, tổ chức có liên quan về việc hoàn thành thủ tục phê chuẩn và tổ chức thực hiện điều ước quốc tế;
提议机关、外交部以及相关机关、组织在完成批准手续和组织实施国际条约方面的责任;
+ Toàn văn điều ước quốc tế bằng tiếng Việt dưới hình thức Phụ lục. Trong trường hợp điều ước quốc tế chỉ được ký bằng tiếng nước ngoài thì Phụ lục là toàn văn điều ước quốc tế bằng một trong số các ngôn ngữ ký và bản dịch bằng tiếng Việt của điều ước quốc tế đó.
国际条约的全文越南语版本作为附件。在国际条约仅以外文签署的情况下,附件包括国际条约的签署语言全文以及其越南语译文。

