Mức lương tối thiểu hiện nay là bao nhiêu?
目前最低工资标准是多少?

Mức lương tối thiểu hiện nay là bao nhiêu? Dự kiến mức lương tối thiểu vùng 2026 tăng bao nhiêu? Áp dụng mức lương tối thiểu như thế nào?

目前最低工资标准是多少?2026年区域最低工资标准预计上调多少?如何适用最低工资标准?

1. Mức lương tối thiểu hiện nay là bao nhiêu?

目前最低工资标准是多少?

1.1. Mức lương tối thiểu là gì?
什么是最低工资标准?

Căn cứ Điều 91 Bộ luật Lao động 2019, quy định mức lương tối thiểu như sau:

根据2019年《劳动法》第91条,最低工资的规定如下:

(i) Mức lương tối thiểu là mức lương thấp nhất được trả cho người lao động làm công việc giản đơn nhất trong điều kiện lao động bình thường nhằm bảo đảm mức sống tối thiểu của người lao động và gia đình họ, phù hợp với điều kiện phát triển kinh tế – xã hội.

法定最低工资,系指正常劳动条件下从事最简易工作的劳动者的最低工资,旨在保障劳动者及其家庭的最低生活水平并符合社会经济发展条件。

(ii) Mức lương tối thiểu được xác lập theo vùng, ấn định theo tháng, giờ.

法定最低工资按照区域确定,按月或小时计算。

(iii) Mức lương tối thiểu được điều chỉnh dựa trên mức sống tối thiểu của người lao động và gia đình họ; tương quan giữa mức lương tối thiểu và mức lương trên thị trường; chỉ số giá tiêu dùng, tốc độ tăng trưởng kinh tế; quan hệ cung, cầu lao động; việc làm và thất nghiệp; năng suất lao động; khả năng chi trả của doanh nghiệp.

法定最低工资根据劳动者及其家庭的最低生活水平进行调整;法定最低工资与市场薪资、消费物价指数、经济增长率、劳动供求关系、就业与失业情况、劳动生产力和企业的财务能力密切相关。

1.2. Mức lương tối thiểu hiện nay là bao nhiêu?

目前最低工资是多少?

Mức lương tối thiểu hiện nay được quy định Nghị định 74/2024/NĐ-CP, cụ thể như sau:

目前的最低工资依照第74/2024/NĐ-CP号议定规定,具体如下:

Vùng

区域

Mức lương tối thiểu tháng

月最低工资标准

(Đơn vị: đồng/tháng)

(单位:越南盾/月)

Mức lương tối thiểu giờ

小时最低工资标准

(Đơn vị: đồng/giờ)

(单位:越南盾/小时)

Vùng I

区域一

4.960.000

4960000(折合约1336元)

23.800

23800(折合约6.4元)

Vùng II

区域二

4.410.000

4410000(折合约1188元)

21.200

21200(折合约5.7元)

Vùng III

区域三

3.860.000

3860000(折合约1040元)

18.600

18600(折合约5元)

Vùng IV

区域四

3.450.000

3450000(折合约929元)

16.600

16600(折合约4.5元)

Lưu ý: Việc áp dụng địa bàn vùng được xác định theo nơi hoạt động của người sử dụng lao động như sau:

:区域适用范围的确定以用人单位经营所在地为准,具体如下:

– Người sử dụng lao động hoạt động trên địa bàn thuộc vùng nào thì áp dụng mức lương tối thiểu quy định đối với địa bàn đó.

用人单位在何类区域经营,即适用为该区域规定的最低工资标准。

– Người sử dụng lao động có đơn vị, chi nhánh hoạt động trên các địa bàn có mức lương tối thiểu khác nhau thì đơn vị, chi nhánh hoạt động ở địa bàn nào, áp dụng mức lương tối thiểu quy định đối với địa bàn đó.

用人单位的单位、分支机构所在区域适用不同最低工资标准,则各单位、分支机构按其实际经营所在地的标准执行。

– Người sử dụng lao động hoạt động trong khu công nghiệp, khu chế xuất nằm trên các địa bàn có mức lương tối thiểu khác nhau thì áp dụng theo địa bàn có mức lương tối thiểu cao nhất.

用人单位在跨多个最低工资标准区域的工业园区、出口加工区内经营的,适用其中最高标准。

– Người sử dụng lao động hoạt động trên địa bàn có sự thay đổi tên gọi hoặc chia đơn vị hành chính thì tạm thời áp dụng mức lương tối thiểu quy định đối với địa bàn trước khi thay đổi tên gọi hoặc chia đơn vị hành chính cho đến khi Chính phủ có quy định mới.

用人单位所在区域名称变更或行政划分调整的,在政府出台新规定前,暂按变更前区域的标准执行。

– Người sử dụng lao động hoạt động trên địa bàn được thành lập mới từ một địa bàn hoặc nhiều địa bàn có mức lương tối thiểu khác nhau thì áp dụng mức lương tối thiểu theo địa bàn có mức lương tối thiểu cao nhất.

用人单位所在区域由原一个或多个不同最低工资标准区域合并新设的,适用原区域中的最高标准。

99999999999999 1684067951656231599819

2. Dự kiến mức lương tối thiểu vùng 2026 tăng bao nhiêu?

2026年区域最低工资标准预计上调多少?

Bộ Nội vụ đang xây dựng dự thảo Nghị định quy định mức lương tối thiểu đối với người lao động làm việc theo hợp đồng lao động, với điều chỉnh tăng 7,2% so với mức hiện hành, dự kiến áp dụng từ ngày 01/01/2026, cụ thể như sau:

越南内务部在起草一项规定劳动合同劳动者最低工资标准的议定草案,拟比现行标准上调7.2%,预计自2026年1月1日起实施。具体如下:

Vùng

区域

Mức lương tối thiểu tháng

月最低工资标准

(Đơn vị: đồng/tháng)

(单位:越南盾/月)

Mức lương tối thiểu giờ

小时最低工资标准

(Đơn vị: đồng/giờ)

(单位:越南盾/小时)

Vùng I

区域一

5.310.000

5310000(折合约1431元)

25.500

25500(折合约6.9元)

Vùng II

区域二

4.730.000

4730000(折合约1274元)

22.700

22700(折合约6.1元)

Vùng III

区域三

4.140.000

4140000(折合约1115元)

20.000

20000(折合约5.3元)

Vùng IV

区域四

3.700.000

3700000(折合约997元)

17.800

17800(折合约4.7元)

Theo Dự thảo Nghị định năm 2025, dự kiến tăng lương tối thiểu vùng 7,2% từ ngày 01/01/2026.

根据2025年议定草案,区域最低工资预计自2026年1月1日起上调7.2%。

3. Áp dụng mức lương tối thiểu như thế nào?

如何适用最低工资标准?

Căn cứ Điều 4 Nghị định 74/2024/NĐ-CP, quy định áp dụng mức lương tối thiểu như sau:

根据第74/2024/NĐ-CP号议定第4条,工资标准的适用方式规定如下:

1. Mức lương tối thiểu tháng là mức lương thấp nhất làm cơ sở để thỏa thuận và trả lương đối với người lao động áp dụng hình thức trả lương theo tháng, bảo đảm mức lương theo công việc hoặc chức danh của người lao động làm việc đủ thời giờ làm việc bình thường trong tháng và hoàn thành định mức lao động hoặc công việc đã thỏa thuận không được thấp hơn mức lương tối thiểu tháng.

月最低工资标准是指采用月薪形式的劳动者进行工资协商与支付的最低标准,确保在劳动者完成当月正常工作时间及既定劳动定额或约定工作的前提下,其按工作岗位或职务确定的月薪不得低于月最低工资标准。

2. Mức lương tối thiểu giờ là mức lương thấp nhất làm cơ sở để thỏa thuận và trả lương đối với người lao động áp dụng hình thức trả lương theo giờ, bảo đảm mức lương theo công việc hoặc chức danh của người lao động làm việc trong một giờ và hoàn thành định mức lao động hoặc công việc đã thỏa thuận không được thấp hơn mức lương tối thiểu giờ.

小时最低工资是采用时薪形式的劳动者进行工资协议商与支付的最低标准,确保劳动者按工作岗位或职务工作一小时并完成既定劳动定额或约定工作时,其薪资不得低于小时最低工资标准。

3. Đối với người lao động áp dụng hình thức trả lương theo tuần hoặc theo ngày hoặc theo sản phẩm hoặc lương khoán thì mức lương của các hình thức trả lương này nếu quy đổi theo tháng hoặc theo giờ không được thấp hơn mức lương tối thiểu tháng hoặc mức lương tối thiểu giờ. Mức lương quy đổi theo tháng hoặc theo giờ trên cơ sở thời giờ làm việc bình thường do người sử dụng lao động lựa chọn theo quy định của pháp luật lao động như sau:

对于采用周薪、日薪、计件货包干制薪酬形式的劳动者,若将此等薪酬折算为月薪或时薪,则不得低于月最低工资或小时最低工资标准。月薪或时薪的折算应以用人单位根据劳动法定选择的正常工作时间为基础,具体如下:

a) Mức lương quy đổi theo tháng bằng mức lương theo tuần nhân với 52 tuần chia cho 12 tháng; hoặc mức lương theo ngày nhân với số ngày làm việc bình thường trong tháng; hoặc mức lương theo sản phẩm, lương khoán thực hiện trong thời giờ làm việc bình thường trong tháng.

按月折算工资等于周薪乘以52周再除以12个月;或日薪乘以月正常工作日数;或计件工资、包干制工资按月在正常工作时间内的实发金额。

b) Mức lương quy đổi theo giờ bằng mức lương theo tuần, theo ngày chia cho số giờ làm việc bình thường trong tuần, trong ngày; hoặc mức lương theo sản phẩm, lương khoán chia cho số giờ làm việc trong thời giờ làm việc bình thường để sản xuất sản phẩm, thực hiện nhiệm vụ khoán.

按时折算工资等于周薪、日薪分别除以周、日正常工作时数;或计件工资、包干制工资除以在正常工作时间内生产产品、完成包干任务的实际工作时数。

Chuyên viên pháp lý Tuyết Nhi, Thuvienphapluat

据法律图书馆,法律专员雪儿报道

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *