Hồ sơ chấm dứt hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài theo hợp đồng BCC có bao gồm danh sách chủ nợ không?
外国投资者基于BCC合同终止运营办事处的材料是否需包含债权人名单?

Văn phòng điều hành của người điều hành nước ngoài có phải hoạch toán độc lập chi phí quản lý, điều hành đối với từng hợp đồng dầu khí không?

外国作业者的运营办事处是否需对每个石油合同独立核算管理运营成本?

Căn cứ Điều 38 Luật Dầu khí 2022 quy định như sau:

依据2022年《石油法》第三十八条规定如下:

Văn phòng điều hành của người điều hành nước ngoài trong hợp đồng dầu khí

外国经营者在石油合同中的运营办事处

  1. Người điều hành nước ngoài có thể sử dụng một văn phòng điều hành tại Việt Nam để quản lý, điều hành các hoạt động dầu khí của một hoặc nhiều hợp đồng dầu khí ở Việt Nam. Chi phí quản lý, điều hành đối với từng hợp đồng dầu khí phải được phân bổ, hạch toán độc lập.
    外国经营者可以在越南设立一个办事处,用于管理和运营在越南境内一项或多项石油合同的石油活动。每项石油合同的管理和运营费用必须分别分摊并独立核算。
  2. Trong trường hợp thay đổi địa chỉ văn phòng điều hành hoặc thay đổi trưởng văn phòng điều hành hoặc tiếp nhận lại văn phòng điều hành do thay đổi người điều hành, người điều hành phải có văn bản thông báo cho cơ quan đăng ký đầu tư nơi đặt văn phòng điều hành.
    如运营办事处地址变更、办事处主任变更,或因经营者变更而重新接管运营办事处的情况下,经营者必须以书面形式通知设有该运营办事处所在地的投资登记机关。
  3. Trong trường hợp chấm dứt hoạt động văn phòng điều hành, người điều hành phải gửi hồ sơ thông báo chấm dứt hoạt động văn phòng điều hành cho cơ quan đăng ký đầu tư nơi đặt văn phòng điều hành.
    在终止运营办事处活动的情况下,经营者必须向设有该运营办事处所在地的投资登记机关提交终止运营办事处活动的通知文件。
  4. Chính phủ quy định về hồ sơ, trình tự, thủ tục thành lập, chấm dứt hoạt động văn phòng điều hành, thay đổi trong trường hợp quy định tại khoản 3 Điều này.
    政府将对运营办事处的设立、终止活动以及本条第3款所规定情形下的变更的申请文件、程序和手续作出具体规定。

Theo quy định trên có nêu, chi phí quản lý, điều hành đối với từng hợp đồng dầu khí phải được phân bổ, hạch toán độc lập.

根据上述规定,每项石油合同的管理和运营费用必须分别分摊并独立核算。

Như vậy, văn phòng điều hành của người điều hành nước ngoài phải hoạch toán độc lập chi phí quản lý, điều hành đối với từng hợp đồng dầu khí.

因此,外国经营者的运营办事处必须对每一份石油合同的管理和运营费用进行独立会计核算。

Hồ sơ chấm dứt hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài theo hợp đồng BCC có bao gồm danh sách chủ nợ không?

外国投资者依据BCC合同设立的运营办事处在办理终止经营手续时,其申请文件中是否需要包括债权人名单?

Căn cứ Điều 50 Luật Đầu tư 2020 quy định như sau:

根据2020年《投资法》第50条的规定如下:

Chấm dứt hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC

终止 BCC 合同上外国投资者行政办公室之营运

  1. Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày có quyết định chấm dứt hoạt động của văn phòng điều hành, nhà đầu tư nước ngoài gửi hồ sơ thông báo cho cơ quan đăng ký đầu tư nơi đặt văn phòng điều hành.
    于自作出行政办公室营运终止决定书日起 7 个工作日内,外国投资者向行政办公室设立所在地之投资注册机关呈送通知文件。
  2. Hồ sơ thông báo chấm dứt hoạt động văn phòng điều hành bao gồm:
    行政办公室营运终止通知文件包括:
  3. a) Quyết định chấm dứt hoạt động của văn phòng điều hành trong trường hợp văn phòng điều hành chấm dứt hoạt động trước thời hạn;
    对于行政办公室提前终止营运之场合,行政办公室营运终止之决定书;
  4. b) Danh sách chủ nợ và số nợ đã thanh toán;
    债权人名单及已偿付之债款;
  5. c) Danh sách người lao động, quyền và lợi ích của người lao động đã được giải quyết;
    劳工名单及已获解决之劳工权与利益
  6. d) Xác nhận của cơ quan thuế về việc đã hoàn thành nghĩa vụ về thuế;
    税务机关对税务义务已完成事宜之确认书;

đ) Xác nhận của cơ quan bảo hiểm xã hội về việc đã hoàn thành nghĩa vụ về bảo hiểm xã hội;
社会保险机关对社会保险义务已完成事宜之确认书;

  1. e) Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động văn phòng điều hành;
    行政办公室营运执照;
  2. g) Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư;
    投资执照副本;
  3. h) Bản sao hợp đồng BCC.
    BCC合同副本。
  4. Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ quy định tại khoản 2 Điều này, cơ quan đăng ký đầu tư quyết định thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động văn phòng điều hành.
    于自接获本条第 2 款规定之资料日起 15 日内,投资注册机关决定收回行政办公室营运执照。

Theo đó, hồ sơ thông báo chấm dứt hoạt động văn phòng điều hành bao gồm:

据此,运营办事处终止经营通知的申请文件包括:

– Quyết định chấm dứt hoạt động của văn phòng điều hành trong trường hợp văn phòng điều hành chấm dứt hoạt động trước thời hạn;

对于行政办公室提前终止营运之场合,行政办公室营运终止之决定书;

– Danh sách chủ nợ và số nợ đã thanh toán;

债权人名单及已偿付之债款;

– Danh sách người lao động, quyền và lợi ích của người lao động đã được giải quyết;

劳工名单及已获解决之劳工权与利益;

– Xác nhận của cơ quan thuế về việc đã hoàn thành nghĩa vụ về thuế;

税务机关对税务义务已完成事宜之确认书;

– Xác nhận của cơ quan bảo hiểm xã hội về việc đã hoàn thành nghĩa vụ về bảo hiểm xã hội;

社会保险机关对社会保险义务已完成事宜之确认书;

– Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động văn phòng điều hành;

行政办公室营运执照;

– Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư;

投资执照副本;

– Bản sao hợp đồng BCC.

BCC合同副本。

Như vậy, hồ sơ chấm dứt hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài theo hợp đồng BCC có bao gồm danh sách chủ nợ.

因此,依据BCC合同的外国投资者运营办事处终止活动的申请文件中应当包括债权人名单。

Lưu ý: Hồ sơ thông báo được gửi cho cơ quan đăng ký đầu tư nơi đặt văn phòng điều hành và phải gửi trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày có quyết định chấm dứt hoạt động của văn phòng điều hành.

注意:该终止活动通知文件应当在运营办事处作出终止活动决定之日起7个工作日内,提交至设有该运营办事处所在地的投资登记机关。

Người nước ngoài có được ký kết hợp đồng dầu khí ở Việt Nam không?

外国人是否可以在越南签订石油合同?

Căn cứ khoản 1 Điều 38 Luật Dầu khí 2022 quy định như sau:

根据2022年《石油法》第38条第1款的规定如下:

Văn phòng điều hành của người điều hành nước ngoài trong hợp đồng dầu khí

外国经营者在石油合同中的运营办事处

  1. Người điều hành nước ngoài phải thành lập văn phòng điều hành tại Việt Nam để thực hiện hợp đồng dầu khí. Văn phòng điều hành có con dấu, được mở tài khoản, được tuyển dụng lao động và thực hiện các quyền và nghĩa vụ trong phạm vi được ủy quyền quy định tại hợp đồng dầu khí, thỏa thuận điều hành của các nhà thầu và theo quy định của pháp luật Việt Nam.

外国经营者必须在越南设立运营办事处以履行石油合同。运营办事处可以使用印章、开设账户、招聘劳动者,并在石油合同、各承包商的运营协议以及越南法律规定的授权范围内行使权利和履行义务。

Theo đó, người nước ngoài được phép ký kết hợp đồng dầu khí ở Việt Nam.

据此,外国人被允许在越南签订石油合同。

Tuy nhiên để được ký kết hợp đồng thì người điều hành nước ngoài phải thành lập văn phòng điều hành tại Việt Nam.

但要签订该合同,外国经营者必须在越南设立运营办事处。

Thuvienphapluat 

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *