Dự thảo Luật Đầu tư sửa đổi dự kiến cắt giảm 25 ngành nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện nào? Các ngành nghề nào bị cấm đầu tư kinh doanh?
《投资法(修订草案)》预计将削减哪25个有条件投资经营行业?哪些行业被禁止投资经营?
Ngày 11/11/2025, Chính phủ đã công bố và lấy ý kiến nhân dân Dự thảo Luật Đầu tư (sửa đổi). Bản Dự thảo trình Quốc hội cho ý kiến tại Kỳ họp thứ 10, Quốc hội khóa 15.
2025年11月11日,政府已公布《投资法(修订草案)》并征求人民意见。该草案已提交第十五届国会第十次会议审议。
Đồng thời, căn cứ theo Tờ trình dự án Luật Đầu tư (sửa đổi) Tải về, Chính phủ dự kiến rà soát, cắt giảm 25 ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện không đáp ứng các tiêu chí, điều kiện theo quy định tại Điều 7 Dự thảo Luật Đầu tư sửa đổi bao gồm:
同时,根据《投资法(修订草案)》的提案说明,政府预计将审查并削减25个不符合《投资法(修订草案)》第7条规定标准和条件的有条件投资经营行业,包括:
(1) Hành nghề giám định tư pháp trong các lĩnh vực tài chính, ngân hàng, xây dựng, cổ vật, di vật, bản quyền tác giả (STT 14);
财务、银行、建筑、古董、文物、著作权等领域的司法鉴定行业(序号14);
(2) Kinh doanh dịch vụ kế toán (STT 18);
会计服务经营(序号18);
(3) Kinh doanh làm thủ tục về thuế (STT 20);
税务手续代办服务(序号20);
(4) Xuất khẩu gạo (STT 51);
大米出口(序号51);
(5) Kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng thực phẩm đông lạnh (STT 53);
冷冻食品临时进口再出口经营(序号53);
(6) Kinh doanh dịch vụ cho thuê lại lao động (STT 70);
劳务派遣服务经营(序号70);
(7) Kinh doanh dịch vụ bảo hành, bảo dưỡng xe ô tô (STT 72);
汽车保修、保养服务经营(序号72);
(8) Kinh doanh dịch vụ đóng mới, hoán cải, sửa chữa, phục hồi phương tiện thủy nội địa (STT 80);
内陆水运工具新建、改装、修理、修复服务经营(序号80);
(9) Kinh doanh dịch vụ đóng mới, hoán cải, sửa chữa tàu biển (STT 87);
船舶新建、改装、修理服务经营(序号87);
(10) Kinh doanh dịch vụ tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng (STT 104);
投资建设项目管理咨询服务经营(序号104);
(11) Kinh doanh dịch vụ quản lý, vận hành cơ sở hỏa táng (STT 114);
火葬设施管理、运营服务经营(序号114);
(12) Hoạt động xây dựng của nhà thầu nước ngoài (STT 109);
外国承包商的建筑活动(序号109);
(13) Kinh doanh dịch vụ trung tâm dữ liệu (STT 130);
数据中心服务经营(序号130);
(14) Kinh doanh dịch vụ tư vấn du học (STT 144);
留学咨询服务经营(序号144);
(15) Nuôi, trồng các loài thực vật, động vật hoang dã thuộc các Phụ lục của Công ước CITES và danh mục thực vật rừng, động vật rừng, thủy sản nguy cấp, quý, hiếm (STT 153);
属于《濒危野生动植物种国际贸易公约》(CITES)附录及濒危珍稀森林动植物、水生物名录的野生动植物养殖、种植(序号153);
(16) Nuôi động vật rừng thông thường (STT 154);
普通森林动物养殖(序号154);
(17) Xuất khẩu, nhập khẩu, tái xuất khẩu, quá cảnh và nhập nội từ biển mẫu vật từ tự nhiên của các loài thuộc các Phụ lục của Công ước CITES và danh mục thực vật rừng, động vật rừng, thủy sản nguy cấp, quý, hiếm (STT 155);
属于CITES公约附录及濒危珍稀森林动植物、水生物名录的天然来源标本的出口、进口、再出口、过境和海上引进(序号155);
(18) Xuất khẩu, nhập khẩu, tái xuất khẩu mẫu vật nuôi sinh sản, nuôi sinh trưởng, trồng cấy nhân tạo của các loài thuộc các Phụ lục của Công ước CITES và danh mục thực vật rừng, động vật rừng, thủy sản nguy cấp, quý, hiếm (STT 156);
属于CITES公约附录及濒危珍稀森林动植物、水生物名录的人工繁殖、人工培育、人工种植标本的出口、进口、再出口(序号156);
(19) Chế biến, kinh doanh, vận chuyển, quảng cáo, trưng bày, cất giữ mẫu vật của các loài thực vật, động vật thuộc các Phụ lục của Công ước CITES và danh mục thực vật rừng, động vật rừng, thủy sản nguy cấp, quý, hiếm (STT 157);
属于CITES公约附录及濒危珍稀森林动植物、水生物名录的动植物标本的加工、经营、运输、广告、陈列、储存(序号157);
(20) Kinh doanh dịch vụ cách ly kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật (STT 170);
动物及动物产品检疫隔离服务经营(序号170);
(21) Kinh doanh dịch vụ phẫu thuật thẩm mỹ (STT 180);
美容整形手术服务经营(序号180);
(22) Kinh doanh dịch vụ biểu diễn nghệ thuật, trình diễn thời trang, tổ chức thi người đẹp, người mẫu (STT 198);
艺术表演、时装表演、选美及模特比赛组织服务经营(序号198);
(23) Kinh doanh dịch vụ xây dựng hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin, xây dựng phần mềm của hệ thống thông tin đất đai (STT 207);
信息技术基础设施及土地信息系统软件开发服务经营(序号207);
(24) Kinh doanh dịch vụ xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai (STT 208);
土地数据库建设服务经营(序号208);
(25) Hoạt động in, đúc tiền (STT 227).
货币印制、铸造活动(序号227)。
*Trên đây là thông tin Dự thảo Luật Đầu tư sửa đổi dự kiến cắt giảm 25 ngành nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện nào?
以上是关于《投资法(修订草案)》预计将削减哪25个有条件投资经营行业的信息。

Các ngành nghề nào bị cấm đầu tư kinh doanh?
哪些行业被禁止投资经营?
Căn cứ theo khoản 1 Điều 6 Luật Đầu tư 2020 được bổ sung bởi khoản 2 Điều 2 Luật Sửa đổi Luật Quy hoạch, Luật Đầu tư, Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư và Luật Đấu thầu 2024 quy định các ngành nghề bị cấm đầu tư kinh doanh bao gồm:
根据经《2024年〈规划法〉、〈投资法〉、〈公私合作模式投资法〉及〈投标法〉修正案》第2条第2款补充的2020年《投资法》第6条第1款规定,禁止投资经营的行业包括:
– Kinh doanh các chất ma túy;
经营各类毒品;
– Kinh doanh các loại hóa chất, khoáng vật;
经营各类化学品、矿物;
– Kinh doanh mẫu vật các loài thực vật, động vật hoang dã có nguồn gốc khai thác từ tự nhiên quy định tại Phụ lục 1 của Công ước về buôn bán quốc tế các loài thực vật, động vật hoang dã nguy cấp; mẫu vật các loài thực vật rừng, động vật rừng, thủy sản nguy cấp, quý, hiếm Nhóm 1 có nguồn gốc khai thác từ tự nhiên quy định tại Phụ lục 3 Luật Đầu tư 2020.
经营《濒危野生动植物种国际贸易公约》附录一所列源自自然采伐的野生动植物标本;《2020年投资法》附录三所列源自自然采伐的Ⅰ类濒危珍稀森林动植物、水生动物标本;
– Kinh doanh mại dâm;
经营卖淫业;
– Mua, bán người, mô, xác, bộ phận cơ thể người, bào thai người;
买卖人口、人体组织、遗体、人体部位、人体胚胎;
– Hoạt động kinh doanh liên quan đến sinh sản vô tính trên người;
涉及人类无性繁殖的经营活动;
– Kinh doanh pháo nổ;
经营爆炸性爆竹;
– Kinh doanh dịch vụ đòi nợ;
经营讨债服务;
– Kinh doanh mua bán bảo vật quốc gia;
经营国家珍贵文物买卖;
– Kinh doanh xuất khẩu di vật, cổ vật.
经营文物、古董出口。
Điều kiện đầu tư kinh doanh được áp dụng theo các hình thức nào?
投资经营条件的适用形式有哪些?
Căn cứ theo khoản 6 Điều 7 Luật Đầu tư 2020 quy định điều kiện đầu tư kinh doanh được áp dụng theo các hình thức sau đây:
根据2020年《投资法》第7条第6款规定,投资经营条件通过以下形式适用:
– Giấy phép;
许可证;
– Giấy chứng nhận;
证书;
– Chứng chỉ;
执照;
– Văn bản xác nhận, chấp thuận;
确认文件、批准文件;
– Các yêu cầu khác mà cá nhân, tổ chức kinh tế phải đáp ứng để thực hiện hoạt động đầu tư kinh doanh mà không cần phải có xác nhận bằng văn bản của cơ quan có thẩm quyền.
个人、经济组织为开展投资经营活动而必须满足的其他要求(无需主管机关书面确认)。
Nguồn Thuvienphapluat
据法律图书馆报道

