Sắp có những thay đổi gì đối với các ngành, nghề kinh doanh có điều kiện về an ninh, trật tự?
受安全和秩序法规约束的企业和行业将会发生哪些变化?

Tác giả: Kim Anh
作者:金英
Tham vấn bởi: Luật sư Nguyễn Đức Hùng
咨询律师:阮德雄律师
Bài viết cung cấp thông tin những thay đổi quan trọng đối với các ngành, nghề kinh doanh có điều kiện về an ninh, trật tự từ ngày 15/3/2026.
本文提供有关自 2026 年 3 月 15 日起生效的受安全和秩序法规约束的企业和职业的重大变化的信息。

1. Dịch vụ tiêm filer, phun săm, hút mỡ phải đảm bảo điều kiện về an ninh trật tự

诸如注射填充剂、永久化妆和抽脂等服务必须确保安全和秩序。

Trước đây, các hoạt động kinh doanh dịch vụ phẫu thuật thẩm mỹ thuộc nhóm Ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện về an ninh, trật tự và phạm vi quản lý quy định tại khoản 20 Điều 3 Nghị định 96/2016/NĐ-CP chi bao gồm: Sử dụng kỹ thuật y học để phẫu thuật (giải phẫu) làm thay đổi hình dáng, đặc điểm nhận dạng con người.

此前,根据第 96/2016/ND-CP 号法令第 3 条第 20 款的规定,与美容手术服务相关的商业活动属于有条件投资和商业领域,涉及安全、秩序和管理范围,仅包括:使用医疗技术进行手术以改变人的形状和识别特征。

Tuy nhiên, khoản 1 Điều 1 Nghị định 58/2026/NĐ-CP đã sửa đổi, bổ sung nhiều dịch vụ kinh doanh thẩm mỹ khác phải đảm bảo điều kiện về an ninh trật tự, gồm: Các dịch vụ có sử dụng thuốc, các chất, thiết bị để can thiệp vào cơ thể người (phẫu thuật, thủ thuật, các can thiệp có tiêm, chích, bơm, chiếu tia, sóng, đốt hoặc các can thiệp xâm lấn khác) nhằm:

然而,第 58/2026/ND-CP 号法令第 1 条第 1 款对许多其他美容行业服务进行了修订和补充,这些服务必须确保安全和秩序,其中包括:使用药物、物质和设备对人体进行干预(手术、治疗、注射、辐射、波、烧灼或其他侵入性干预)的服务,其目的如下:
  • Làm thay đổi màu sắc da, hình dạng, tăng cân nặng, giảm cân nặng (giảm béo, giảm mỡ cơ thể);
  • Khắc phục khiếm khuyết hoặc tạo hình theo ý muốn đối với các bộ phận trên cơ thể (da, mũi, mắt, môi, khuôn mặt, ngực, bụng, mông và các bộ phận khác trên cơ thể người);
  • Tái tạo, phục hồi tế bào, bộ phận hoặc chức năng cơ thể người; các hoạt động xăm, phun, thêu trên da từ đó làm thay đổi hình dáng, đặc điểm nhận dạng con người.皮肤颜色、形状的变化,体重增加,体重减轻(脂肪减少,体脂减少);

    矫正身体部位(皮肤、鼻子、眼睛、嘴唇、脸部、乳房、腹部、臀部和人体其他部位)的缺陷或创造所需的形状;

    再生或恢复人体细胞、器官或身体功能;在皮肤上进行纹身、永久化妆或刺绣,从而改变一个人的外观或识别特征。

2. Bổ sung một số dịch vụ kinh doanh quân trang phải đảm bảo điều kiện về an ninh, trật tự

增加与军事装备相关的某些商业服务需要确保安全和秩序。

Bổ sung thiết bị đo, thử chất ma túy, công an hiệu; súng cầm tay, súng vác vai và đạn sử dụng cho các loại vũ khí này vào khoản 23 Điều 3 Nghị định 96 theo khoản 2 Điều 1 Nghị định 58.

根据第 58 号法令第一章第 2 款的规定,在第 96 号法令第三条第 23 款中增加毒品检测和测量设备、警察徽章;手枪、肩射枪和这些武器的弹药。
nhung thay doi gi doi voi cac nganh nghe kinh doanh co dieu kien ve an ninh trat tu 1103145124
Những thay đối với các ngành nghề kinh doanh có điều kiện về an ninh trật tự từ 15/3/2026 (Ảnh minh họa) 2026年3月15日起,受安全和秩序法规约束的商业领域将发生变更(示意图)

3. Thay đổi về thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự

关于颁发资格证书的程序变更,涉及安全和秩序问题。

(1) Thay đổi về nơi nộp hồ sơ

备案地点的变更

Trước đây, điểm c khoản 1 Điều 22 Nghị định 96/2016 quy định:

此前,第96/2016号法令第二十二条第1款c项规定:

Tại một địa điểm kinh doanh có nhiều ngành, nghề khác nhau thuộc nhiều cơ sở kinh doanh khác nhau nhưng thuộc thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự của nhiều cấp Công an thì mỗi cơ sở kinh doanh nộp một bộ hồ sơ cho cơ quan Công an có thẩm quyền cao nhất để cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự cho từng cơ sở kinh doanh.

在商业场所内,存在各种行业和企业,它们属于不同的机构,但又受多个级别的警察管辖,需要颁发有关安全和秩序的资格证书。在这种情况下,每个商业机构都应该向最高级别的警察部门提交一套单独的文件,以获得该商业机构的安全和秩序资格证书。

Theo quy định mới sửa đổi bởi điểm a khoản 12 Điều 1 Nghị định 58:

根据第58号法令第一条第12款a项修订的新规定:

Tại một địa điểm kinh doanh có nhiều ngành, nghề khác nhau thuộc nhiều cơ sở kinh doanh khác nhau, thuộc thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự của nhiều cấp Công an thì mỗi cơ sở kinh doanh nộp một bộ hồ sơ cho cơ quan Công an có thẩm quyền quy định tại Điều 24 Nghị định này để cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự cho từng cơ sở kinh doanh.

在属于不同行业和不同机构的商业场所,属于多个级别的公安部门管辖,需要颁发有关治安和秩序的资格证书的情况下,每个商业机构都应该按照本法令第24条的规定,向主管公安机关提交一套单独的文件,以获得本商业机构的治安和秩序资格证书。

Trong từng trường hợp là Cục Cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội Bộ Công an; Phòng Cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội Công an các tỉnh, thành phố; Công an cấp xã.

在每种情况下,相关机构分别是公安部社会秩序行政管理司;各省市社会秩序行政管理公安机关;以及乡级公安机关。

(2) Công an cấp xã được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự

乡警察获得治安资格证书

Khoản 14 Điều 1 Nghị định 58/2026 bổ sung quy định về thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự và quản lý các cơ sở kinh doanh của công an cấp xã, bao gồm:

第 58/2026 号法令第一条第 14 款补充资格证书的权限规定关于乡镇级警察签发有关商业机构安全、秩序和管理,其中包括:
  • Kinh doanh cung ứng dịch vụ sử dụng súng bắn sơn;
  • Kinh doanh dịch vụ karaoke; kinh doanh dịch vụ xoa bóp;
  • Kinh doanh dịch vụ cầm đồ;
  • Kinh doanh dịch vụ lưu trú từ 29 phòng cho thuê lưu trú trở xuống; kinh doanh dịch vụ in;
  • Kinh doanh các loại pháo;
  • Các đơn vị sự nghiệp có thu hoạt động kinh doanh có điều kiện về an ninh, trật tự của cơ quan, tổ chức không thuộc thẩm quyền công an cấp tỉnh.提供彩弹枪服务的商家;

    经营KTV服务;经营按摩服务;

    当铺业务;

    提供房间数不超过 29 间的住宿服务;提供打印服务;

    销售各种类型的烟花;

    公共服务单位在保障机构和组织的安全和秩序条件下产生收入并开展业务活动,不属于省级警察的管辖范围。

(3) Bổ sung hình thức nộp hồ sơ qua Ứng dụng định danh quốc gia VnelD

增加通过 VnelD 国民身份证申请提交申请的选项。

Nộp qua Cổng dịch vụ công quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia (VNelD) (trừ các văn bản, giấy tờ không được phép đăng tải qua hệ thống mạng theo quy định của pháp luật).

通过国家公共服务门户网站或国家身份识别应用程序(VNelD)提交(法律规定不允许上传到在线系统的文件除外)。

Căn cứ Điểm b khoản 12 Điều 1 Nghị định 58/2026/NĐ-CP.

根据第 58/2026/ND-CP 号法令第一条第 12 款 b项。

(4) Rút ngắn thời hạn cấp Giấy chứng nhận

缩短证书签发期限

Thời hạn hoàn thành việc cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ được rút ngắn:

从收到完整有效的申请之日起,完成安全和秩序资格证书签发的时限已缩短:

– Giảm từ 05 ngày xuống còn 04 ngày làm việc đối với trường hợp cấp mới, cấp lại sau khi bị thu hồi từ 12 tháng trở lên.

对于以及撤销12以上重新情况,办理时间5工作减少4工作

– Giảm từ 04 ngày xuống còn 03 ngày làm việc đối với trường hợp cấp đổi, cấp lại do hết hạn, cấp lại sau khi bị thu hồi không quá 06 tháng.

对于证、到期补发,以及撤销超过6重新情况,办理时间4工作减少3工作

Căn cứ khoản 3 Điều 23 Nghị định 96/2016, sửa đổi bởi điểm c khoản 12 Điều 1 Nghị định 58/2026.

根据 2016 年第 96 号法令第二十三条第 3 款,经 2026 年第 58 号法令第一条第 12 款 c 项修订。

Trên đây là những thay đối với các ngành nghề kinh doanh có điều kiện về an ninh trật tự.

以上是受安全和公共秩序法规约束的商业领域的变更。

Nguồn Luatvietnam

来源:Luatvietnam

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *