Theo Cục Thống kê (Bộ Tài chính), tình hình đăng ký doanh nghiệp tháng 02 năm 2026 ghi nhận giảm hơn 53% số doanh nghiệp thành lập so với tháng trước.
根据统计总局(财政部)的报告,2026年2月的企业注册情况显示,新成立企业数量较上月下降超过53%。

Tình hình đăng ký doanh nghiệp tháng 02 năm 2026
2026年2月企业注册情况
Ngày 06/03/2026, Cục Thống kê (Bộ Tài chính) đã có Báo cáo tình hình kinh tế – xã hội tháng 02 năm 2026.
Theo Báo cáo, trong tháng 02/2026, cả nước có 11,3 nghìn doanh nghiệp thành lập mới với số vốn đăng ký gần 132,8 nghìn tỷ đồng và số lao động đăng ký gần 59,4 nghìn lao động, giảm 53,2% về số doanh nghiệp, giảm 26,6% về vốn đăng ký và giảm 45,1% về số lao động so với tháng 01. So với cùng kỳ năm trước, tăng 11,6% về số doanh nghiệp, giảm 2,6% về số vốn đăng ký và tăng 0,4% về số lao động.
根据报告,2026年2月越南全国新成立企业1.13万家,注册资本总额近132.8万亿越南盾,注册员工近5.94万人。与1月份相比,企业数量、注册资本和员工数量分别下降53.2%、26.6%和45.1%。与去年同期相比,企业数量增长11.6%,注册资本减少2.6%,员工数量增长0.4%。
Vốn đăng ký bình quân một doanh nghiệp thành lập mới trong tháng 02 đạt 11,7 tỷ đồng, tăng 56,9% so với tháng trước và giảm 12,8% so với cùng kỳ năm trước. Bên cạnh đó, cả nước còn có gần 6,2 nghìn doanh nghiệp quay trở lại hoạt động, giảm 74,9% so với tháng trước và giảm 12,6% so với cùng kỳ năm 2025.
2月份新成立企业平均注册资本达117亿越南盾,环比增长56.9%,但同比下降12.8%。此外,全国还有近6200家企业恢复运营,环比大幅下降74.9%,较2025年同期下降12.6%。
Trong tháng Hai, có 4.257 doanh nghiệp đăng ký tạm ngừng kinh doanh có thời hạn, giảm 92,2% so với tháng trước và tăng 19,8% so với cùng kỳ năm 2025; 3.492 doanh nghiệp ngừng hoạt động chờ làm thủ tục giải thể, giảm 52,2% và tăng 17,5%; có 3.290 doanh nghiệp hoàn tất thủ tục giải thể, giảm 28,6% và tăng 89,4%.
2月份,有4257家企业登记暂停有期限经营,环比下降92.2%,但较2025年同期增长19.8%;有3492家企业停止运营等待办理解散手续,环比下降52.2%,同比增长17.5%;有3290家企业完成解散手续,环比下降28.6%,同比大幅增长89.4%。
Tính chung hai tháng đầu năm 2026, cả nước có gần 35,5 nghìn doanh nghiệp đăng ký thành lập mới với tổng số vốn đăng ký gần 313,7 nghìn tỷ đồng và tổng số lao động đăng ký hơn 167,5 nghìn lao động, tăng 70,7% về số doanh nghiệp, tăng 36,1% về vốn đăng ký và tăng 19,1% về số lao động so với cùng kỳ năm trước. Vốn đăng ký bình quân một doanh nghiệp thành lập mới trong hai tháng năm 2026 đạt 8,8 tỷ đồng, giảm 20,3% so với cùng kỳ năm 2025. Tổng số vốn đăng ký bổ sung vào nền kinh tế trong hai tháng năm 2026 là gần 851,9 nghìn tỷ đồng, tăng 20,1% so với cùng kỳ năm 2025 .
总体来看,2026年前两个月,全国累计新成立企业近3.55万家,注册资本总额近313.7万亿越南盾,注册员工总数超16.75万人。与去年同期相比,企业数量、注册资本和员工数量分别大幅增长70.7%、36.1%和19.1%。2026年前两个月新成立企业平均注册资本为88亿越南盾,同比下降20.3%。2026年前两个月注入经济的注册资本总额近851.9万亿越南盾,同比增长20.1%。
Bên cạnh đó, cả nước có 29,0 nghìn doanh nghiệp quay trở lại hoạt động (giảm 0,2% so với cùng kỳ năm 2025), nâng tổng số doanh nghiệp thành lập mới và quay trở lại hoạt động trong hai tháng năm 2026 lên gần 64,5 nghìn doanh nghiệp, tăng 29,4% so với cùng kỳ năm 2025. Bình quân một tháng có 32,2 nghìn doanh nghiệp thành lập mới và quay trở lại hoạt động.
此外,全国有2.9万家企业恢复运营(较2025年同期微降0.2%),使得2026年前两个月新成立和恢复运营的企业总数增至近6.45万家,同比增长29.4%。平均每月有3.22万家企业新成立或恢复运营。
Theo khu vực kinh tế, hai tháng đầu năm 2026 có 440 doanh nghiệp thành lập mới thuộc khu vực nông, lâm nghiệp và thủy sản, tăng 145,8% so với cùng kỳ năm trước; 8.199 nghìn doanh nghiệp thuộc khu vực công nghiệp và xây dựng, tăng 71,5%; hơn 26,8 nghìn doanh nghiệp thuộc khu vực dịch vụ, tăng 69,6%.
按经济领域划分,2026年前两个月,农林渔业新成立企业440家,同比增长145.8%;工业与建筑业新成立企业8199家,同比增长71.5%;服务业新成立企业超2.68万家,同比增长69.6%。
Tính chung hai tháng đầu năm 2026, số doanh nghiệp tạm ngừng kinh doanh có thời hạn là gần 58,5 nghìn doanh nghiệp, tăng 2,8% so với cùng kỳ năm trước; hơn 10,6 nghìn doanh nghiệp ngừng hoạt động chờ làm thủ tục giải thể, tăng 66,3%; gần 7,9 nghìn doanh nghiệp hoàn tất thủ tục giải thể, tăng 110,2%. Bình quân một tháng có 38,5 nghìn doanh nghiệp rút lui khỏi thị trường.
2026年前两个月,暂停有期限经营的企业数量累计近5.85万家,同比增长2.8%;停止运营等待解散手续的企业超1.06万家,同比增长66.3%;完成解散手续的企业近7900家,同比大幅增长110.2%。平均每月有3.85万家企业退出市场。
Bảng thể hiện doanh nghiệp thành lập mới và giải thể hai tháng đầu năm 2026 phân theo một số lĩnh vực hoạt động:
| Lĩnh vực hoạt động
活动领域 |
Số lượng doanh nghiệp (Doanh nghiệp)
企业数量 (企业) |
Tốc độ tăng/giảm so với cùng kỳ năm trước (%)
去年同期相比增减速度 (%) |
||
| Thành lập mới
新成立 |
Giải thể
解散 |
Thành lập mới
新成立 |
Giải thể
解散 |
|
| Bán buôn, bán lẻ, sửa chữa ô tô, xe máy
批发、零售、汽车摩托车维修
|
16.020 | 2.967 | 124,0 | 113,1 |
| Công nghiệp chế biến chế tạo
加工制造业 |
4.826 | 867 | 82,7 | 101,6 |
| Xây dựng
建筑业 |
2.930 | 531 | 52,4 | 103,4 |
| Kinh doanh bất động sản
房地产经营 |
959 | 480 | 94,9 | 108,7 |
| Vận tải kho bãi
运输仓储 |
2.094 | 281 | 99,4 | 92,5 |
| Dịch vụ lưu trú và ăn uống
住宿餐饮服务 |
1.591 | 361 | 165,2 | 92,0 |
| Sản xuất phân phối, điện, nước, gas
电力、燃气、水的生产和分配 |
286 | 85 | 95,9 | 102,4 |
Theo Anh Hào, Thuvienphapluat

