Tổng hợp các khoản thu nhập chịu thuế doanh nghiệp từ ngày 1/10/2025 theo Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp 2025?
自2025年10月1日起,根据2025年《企业所得税法》,企业所得税应税收入总额包括哪些?
Tổng hợp các khoản thu nhập chịu thuế doanh nghiệp từ ngày 1/10/2025 theo Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp 2025?
自2025年10月1日起,根据2025年《企业所得税法》,企业所得税应税收入总额包括哪些?
Ngày 14/6/2025, Quốc hội đã thông qua Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp 2025.
2025年6月14日,国会通过了2025年《企业所得税法》。
Căn cứ theo Điều 3 Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp 2025, tổng hợp các khoản thu nhập chịu thuế doanh nghiệp cụ thể như sau:
根据2025年《企业所得税法》第3条,企业所得税应税收入总额具体如下:
| STT序号 | Thu nhập chịu thuế
应税所得 |
| 1 | Thu nhập chịu thuế thu nhập doanh nghiệp bao gồm thu nhập từ hoạt động sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ
企业所得税应税收入包括从事商品、服务生产经营活动产生的收入 |
| 2 | Thu nhập từ chuyển nhượng vốn, chuyển nhượng quyền góp vốn, chuyển nhượng chứng khoán
转让资本、出资权、证券所产生的收入 |
| 3 | Thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản, trừ thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản của doanh nghiệp kinh doanh bất động sản
转让不动产产生的收入,但房地产经营企业转让不动产的收入除外 |
| 4 | Thu nhập từ chuyển nhượng dự án đầu tư, chuyển nhượng quyền tham gia dự án đầu tư, chuyển nhượng quyền thăm dò, khai thác, chế biến khoáng sản
转让投资项目、转让项目参与权、转让矿产勘探、开采及加工权所产生的收入 |
| 5 | Thu nhập từ chuyển nhượng, cho thuê, thanh lý tài sản, trong đó có các loại giấy tờ có giá, trừ bất động sản
转让、出租、清算财产(包括有价证券,但不含不动产)所产生的收入 |
| 6 | Thu nhập từ quyền sử dụng, quyền sở hữu tài sản, bao gồm cả thu nhập từ quyền sở hữu trí tuệ, chuyển giao công nghệ
财产的使用权和所有权收益,包括知识产权所有权、技术转让所产生的收入 |
| 7 | Thu nhập từ lãi tiền gửi, lãi cho vay vốn, bán ngoại tệ, trừ thu nhập từ hoạt động tín dụng của tổ chức tín dụng
存款利息收入、贷款利息收入、外汇销售收入,扣除信贷机构的信贷活动收入 |
| 8 | Khoản trích trước vào chi phí nhưng không sử dụng hoặc sử dụng không hết mà doanh nghiệp không hạch toán điều chỉnh giảm chi phí được trừ; khoản nợ khó đòi đã xóa nay đòi được; khoản nợ phải trả không xác định được chủ nợ; khoản thu nhập từ kinh doanh của những năm trước bị bỏ sót nay phát hiện ra
预先计提但未使用或未用完且企业未进行调减可抵扣成本的费用;已核销坏账又收回的款项;无法确定债权人的应付款项;往年经营收入被遗漏现发现的收入 |
| 9 | Chênh lệch giữa thu về tiền phạt, tiền bồi thường do vi phạm hợp đồng kinh tế hoặc thưởng do thực hiện tốt cam kết theo hợp đồng
合同违约罚金、赔偿金与履约奖励金之间的差额 |
| 10 | Các khoản tài trợ, tặng cho bằng tiền hoặc hiện vật nhận được
收到的现金或实物形式的资助、捐赠收入 |
| 11 | Thu nhập từ hợp đồng hợp tác kinh doanh
合作经营合同收入 |
| 12 | Thu nhập từ hoạt động sản xuất, kinh doanh ở nước ngoài
境外生产经营活动收入 |
| 13 | Thu nhập của đơn vị sự nghiệp công lập đối với các hoạt động cho thuê tài sản công
公立事业单位出租公有资产取得的收入 |
| 14 | Các khoản thu nhập khác, trừ các khoản thu nhập được miễn thuế quy định tại Điều 4 Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp 2025
其他各项收入,但2025年《企业所得税法》第4条规定免税收入除外 |
Lưu ý/注意:
– Thu nhập chịu thuế phát sinh tại Việt Nam của doanh nghiệp nước ngoài quy định tại 4 và 5 của bảng trên là thu nhập nhận được có nguồn gốc từ Việt Nam, không phụ thuộc vào địa điểm tiến hành kinh doanh.
上表第4项和第5项所述外国企业发生越南应税所得,是指源自越南的收入,与经营活动开展地点无关。
– Doanh nghiệp Việt Nam đầu tư ở nước ngoài có phát sinh thu nhập từ hoạt động sản xuất, kinh doanh tại nước ngoài trong kỳ tính thuế được trừ số thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp theo quy định của nước tiếp nhận đầu tư vào số thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp ở Việt Nam, nhưng không được vượt quá số thuế thu nhập doanh nghiệp tính theo quy định của pháp luật về thuế thu nhập doanh nghiệp của Việt Nam.
越南企业在国外投资,若在纳税期间从境外生产经营活动中产生收入,可根据投资接受国规定,将应纳企业所得税额从在越南应纳企业所得税额中扣除,但扣除额不得超过按越南企业所得税法规定计算的企业所得税额。
– Doanh nghiệp phải nộp thuế thu nhập doanh nghiệp bổ sung về tổng hợp thu nhập chịu thuế tối thiểu (IIR) theo quy định của pháp luật thì thuế thu nhập doanh nghiệp bổ sung phải nộp được trừ vào số thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp tại Việt Nam theo quy định của Luật này.
企业根据法律规定需就合格最低应税所得(IIR)缴纳补充企业所得税的,该应缴补充企业所得税可从本法规定的在越南应缴企业所得税额中扣除。
– Chính phủ quy định chi tiết Điều 3 Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp 2025.
政府详细规定了2025年《企业所得税法》第3条。

