Vốn ODA là gì? Thủ tục Quản lý và sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi nước ngoài ra sao?
什么是ODA资金?管理和使用ODA资金及外国优惠贷款的程序是怎样的?

Tham vấn bởi Luật sư Nguyễn Thụy Hân

Chuyên viên pháp lý Nguyễn Tùng Lâm

阮瑞欣律师与阮松林法律专员提供咨询

von oda la gi
Vốn ODA là gì? Thủ tục Quản lý và sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi nước ngoài ra sao? (Hình từ internet)什么是ODA资金?管理和使用ODA资金及外国优惠贷款的程序是怎样的?(图源互联网)

Ngày 10/9/2025, Chính phủ ban hành Nghị định 242/2025/NĐ-CP quy định về quản lý và sử dụng vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và vốn vay ưu đãi của chính phủ nước ngoài, tổ chức quốc tế, tổ chức liên chính phủ hoặc liên quốc gia, tổ chức chính phủ được chính phủ nước ngoài ủy quyền (sau đây gọi chung là nhà tài trợ nước ngoài) cung cấp cho Nhà nước hoặc Chính phủ Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

越南政府于2025年9月10日颁布了第242/2025/NĐ-CP号议定,规定了对官方发展援助(ODA)资金以及外国政府、国际组织、政府间组织或跨国组织、经外国政府授权的政府组织(以下统称为外国资助方)提供给越南社会主义共和国国家或政府的优惠贷款资金的管理和使用。

Vốn ODA là gì?什么是ODA资金?

Trong đó, căn cứ khoản 18 Điều 3 Nghị định 242/2025/NĐ-CP có quy định về khái niệm về vốn ODA, vốn ưu đãi là nguồn vốn của nhà tài trợ nước ngoài cung cấp cho Nhà nước hoặc Chính phủ Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam để hỗ trợ phát triển, bảo đảm phúc lợi và an sinh xã hội, bao gồm:

其中,依据第242/2025/NĐ-CP号议定第3条第18款规定,ODA资金与优惠资金的概念是指由外国资助方提供给越南社会主义共和国国家或政府,用于支持发展、保障社会福利与民生保障的资金包括:

– Vốn ODA không hoàn lại là khoản vốn ODA không phải hoàn trả lại cho nhà tài trợ nước ngoài, được cung cấp theo hình thức dự án độc lập hoặc kết hợp với các dự án đầu tư sử dụng vốn vay ODA, vay ưu đãi nước ngoài; phi dự án;

无偿ODA资金是指无需偿还给外国资助方的ODA资金,其提供形式包括:独立项目、与使用ODA贷款资金及外国优惠贷款资金的投资项目相结合的形式以及非项目形式。

– Vốn vay ODA là khoản vay nước ngoài có thành tố ưu đãi đạt ít nhất 35% đối với khoản vay có điều kiện ràng buộc liên quan đến mua sắm hàng hóa và dịch vụ theo quy định của nhà tài trợ nước ngoài hoặc đạt ít nhất 25% đối với khoản vay không có điều kiện ràng buộc. Phương pháp tỉnh thành tố ưu đãi nêu tại Phụ lục 1 kèm theo Nghị định 242/2025/NĐ-CP;

ODA贷款是指符合下列优惠标准的外国贷款:(1)附带外国资助方规定的货物与服务采购约束条件的贷款,其优惠成分至少达到35%;(2)无约束条件的贷款,其优惠成分至少达到25%。优惠成分计算方法详见第242/2025/NĐ-CP号议定附录1。

– Vốn vay ưu đãi là khoản vay nước ngoài có điều kiện ưu đãi hơn so với vay thương mại nhưng thành tố ưu đãi chưa đạt tiêu chuẩn của vay ODA được quy định tại điểm b khoản 18 Điều 3 Nghị định 242/2025/NĐ-CP.

优惠贷款指较商业贷款条件更为优惠、但优惠要素未达到第242/2025/NĐ-CP号议定第3条第18款b项规定之ODA贷款标准的外国贷款。

Thủ tục Quản lý và sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi nước ngoài ra sao?

管理与使用ODA资金及外国优惠贷款资金的程序是怎样的?

Căn cứ Điều 8 Nghị định 242/2025/NĐ-CP có quy định cụ thể về trình tự và thủ tục Quản lý và sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi nước ngoài như sau:

根据第242/2025/NĐ-CP号议定第8条,对管理与使用ODA资金及外国优惠贷款资金的程序有如下具体规定:

– Đối với chương trình, dự án sử dụng vốn vay ODA, vốn vay ưu đãi nước ngoài:

对于使用ODA贷款资金及外国优惠贷款资金的计划、项目:

+ Lập, thẩm định, quyết định chủ trương đầu tư chương trình, dự án;

编制、审核及决定计划、项目的投资主张;

+ Thông báo chính thức cho nhà tài trợ nước ngoài về quyết định chủ trương đầu tư chương trình, dự án;

正式通报外国资助方关于计划、项目投资主张的决定;

+ Lập, thẩm định, quyết định đầu tư chương trình, dự án;

编制、审核及决定计划、项目的投资方案;

+ Tùy thuộc quy định của nhà tài trợ, thực hiện một trong các thủ tục sau: ký kết điều ước quốc tế; ký thỏa thuận về vốn vay ODA, vốn vay ưu đãi;

根据资助方案规定,办理下列手续之一:签订国际条约;签署关于ODA贷款资金与优惠贷款资金的协议;

+ Quản lý thực hiện và quản lý tài chính;

实施管理与财务管理;

+ Hoàn thành, chuyển giao kết quả.

完成并移交成果。

– Đối với dự án hỗ trợ kỹ thuật, phi dự án sử dụng vốn ODA không hoàn lại:

对于使用无偿ODA资金的技术援助类项目及非项目类活动:

+ Lập Văn kiện dự án, phi dự án;

编制项目与非项目方案文件;

+ Thẩm định, phê duyệt Văn kiện dự án, phi dự án;

审核和批准项目、非项目方案文件;

+ Thông báo chính thức cho nhà tài trợ nước ngoài về việc phê duyệt Văn kiện dự án, phi dự án và đề nghị xem xét tài trợ,

正式通报外国资助方案关于项目、非项目方案文件的批准决定,并提请审议自主事宜;

+ Tùy thuộc quy định của nhà tài trợ nước ngoài, thực hiện một trong các thủ tục sau: Ký kết điều ước quốc tế; ký thỏa thuận về vốn ODA không hoàn lại; ký văn bản trao đổi (thư cam kết, ý định thư, biên bản thảo luận, biên bản ghi nhớ,…) về dự án ODA không hoàn lại, dự án hỗ trợ kỹ thuật, phí dự án;

根据外国援助的规定,办理以下手续之一:签订国际条约;签署无偿 援助的ODA 资金协议;签署关于无偿ODA项目、技术援助项目集项目费用的交换文件(承诺书、意向书、磋商纪要、备忘录等);

+ Quản lý thực hiện và quản lý tài chính;

实施管理与财务管理;

+ Hoàn thành, chuyển giao kết quả.

完成并移交成果。

– Đối với chương trình, dự án khu vực:

对于区域项目和计划:

+ Trình phê duyệt chủ trương tham gia chương trình, dự án khu vực theo quy định tại Điều 10 Nghị định 242/2025/NĐ-CP,

按照第242/2025/NĐ-CP号议定第10条的规定,提交批准参与区域项目和计划的主张;

+ Lập, thẩm định, phê duyệt Văn kiện chương trình, dự án khu vực phần dành cho Việt Nam (nếu có);

编制、审核及批准越南区域的项目、计划文件(如有);

+ Tùy thuộc quy định của nhà tài trợ nước ngoài, thực hiện một trong các thủ tục sau: Ký kết điều ước quốc tế; ký thỏa thuận về vốn ODA không hoàn lại; ký văn bản trao đổi (thư cam kết, ý định thư, biên bản thảo luận, biên bản ghi nhớ,…) về dự án hỗ trợ kỹ thuật, phí dự án;

依据外国资助方规定,办理下列手续之一:签订国际条约;签署无偿 ODA 资金协议;就技术援助项目集项目费用签署交换文件(承诺书、意向书、磋商纪要、备忘录等);

+ Quản lý thực hiện và quản lý tài chính;

实施管理与财务管理;

+ Hoàn thành, chuyển giao kết quả.

完成并移交成果。

– Đối với khoản hỗ trợ ngân sách:

对于预算支持款项:

+ Lập hồ sơ, tài liệu khoản hỗ trợ ngân sách;

编制预算支持款项的档案材料;

+ Quyết định chủ trương tiếp nhận khoản hỗ trợ ngân sách;

决定接收预算支持款项的主张;

+ Ký kết điều ước quốc tế, ký thỏa thuận về vốn ODA, vốn vay ưu đãi cho khoản hỗ trợ ngân sách;

签订国际条约,签署有关预算支持资金的 ODA 资金、优惠贷款协议;

+ Quản lý thực hiện và quản lý tài chính;

实施管理与财务管理;

+ Hoàn thành, chuyển giao kết quả (áp dụng đối với hỗ trợ ngân sách cho Chương trình mục tiêu quốc gia).

完成并移交结果(适用于对国家目标计划的预算支持)。

– Đối với chương trình, dự án sử dụng vốn theo cơ chế hoa trộn: Cơ quan chủ quản thực hiện trình tự, thủ tục đối với chương trình, dự án sử dụng vốn vay ODA, vốn vay ưu đãi quy định tại khoản 1 Điều 8 Nghị định 242/2025/NĐ-CP.

对于采用混合资金机制的计划、项目: 主管机关应按照第242/2025/NĐ-CP号议定第8条第1款规定的ODA贷款资金和优惠贷款资金使用程序,执行相应计划、项目的审批流程。

– Đối với dự án đầu tư sử dụng vốn ODA không hoàn lại:

对于使用无偿官方发展援助(ODA)资金的投资项目:

+ Lập, thẩm định, quyết định đầu tư dự án;

编制、审定及决定项目投资方案;

+ Thông báo chính thức cho nhà tài trợ nước ngoài về quyết định đầu tư dự án và đề nghị xem xét tài trợ,

正式通报外国资助方关于项目投资决定,并提请审议资助事宜;

+ Tùy thuộc quy định của nhà tài trợ, thực hiện một trong các thủ tục sau: Ký kết điều ước quốc tế; ký thỏa thuận về vốn ODA không hoàn lại; ký văn bản trao đổi (thư cam kết, ý định thư, biên bản thảo luận, biên bản ghi nhớ,…) về dự án;

依据资助方的规定,办理下列手续之一:签订国际条约;签署无偿 ODA 资金协议;签署关于项目的交换文件(承诺书、意向书、磋商纪要、备忘录等)。

+ Quản lý thực hiện và quản lý tài chính;

实施管理与财务管理;

+ Hoàn thành, chuyển giao kết quả.

完成并已交接过。

Như vậy, trên đây là nội dung về việc vốn ODA là gì? Và thủ tục Quản lý và sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi nước ngoài ra sao?

因此,上述内容就是关于ODA资金是什么,以及ODA资金和外国优惠贷款的管理与使用手续。

Thuvienphapluat

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *