Chỉ thị 06/CT-BCT: đảm bảo an ninh năng lượng trước xung đột Trung Đông
指令 06/CT-BCT:确保中东冲突中的能源安全。

Thứ Năm,
12/03/2026
Đăng bởi vienduong

Tác giả: Khánh Huyền

作者:庆玄

Ngày 9/3/2026, Bộ Công Thương ban hành Chỉ thị số 06/CT-BCT về việc tăng cường các giải pháp bảo đảm an ninh năng lượng trước diễn biến phức tạp của xung đột Trung Đông.

2026年3月9日,工业和贸易部发布了第06/CT-BCT号指令,旨在加强措施,确保在中东冲突复杂局势下能源安全。

Để ứng phó với các biến động của thị trường năng lượng quốc tế, bảo đảm nguồn cung xăng phục vụ hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp và nhu cầu tiêu dùng của người dân, Chỉ thị 06/CT-BCT đề nghị:

为应对国际能源市场波动,确保商业运营和民众消费所需的汽油供应,06/CT-BCT 指令提出:

UBND các tỉnh, thành phố

各省市人民委员会
- Chỉ đạo Sở Công thương phối hợp với doanh nghiệp xăng dầu, xây dựng phương án bảo đảm nguồn cung trong mọi tình huống.
指示工业和贸易部与石油企业协调,制定计划以确保在任何情况下都能供应石油。

- Tạo điều kiện thuận lợi cho hoạt động tạo nguồn, vận chuyển và phân phối xăng dầu, đồng thời tăng cường thanh tra, kiểm tra thị trường.

促进石油产品的采购、运输和分销,同时加强市场检查和控制。

- Đẩy mạnh tuyên truyền, cung cấp thông tin chính xác về nguồn cung xăng dầu, tránh gây tâm lý hoang mang trong xã hội.
加强沟通,提供有关燃料供应的准确信息,以避免引起社会恐慌。

Sở Công thương các tỉnh, thành phố

各省市工贸部门
- Theo dõi sát cung cầu xăng dầu trên địa bàn, giám sát hoạt động kinh doanh, không để xảy ra tình trạng cửa hàng dừng bán xăng không lý do.
密切监控该地区汽油和柴油的供需情况,监督业务运营,防止加油站无故停止售油的情况发生。

- Chỉ đạo lực lượng Quản lý thị trường tăng cường kiểm tra, giám sát, bảo đảm các cửa hàng duy trì bán hàng không đúng quy định.

指示市场管理力量加强检查和监督,确保商店继续销售违反规定的商品。

- Kịp thời báo cáo Bộ Công thương về diễn biến thị trương xăng dầu tại địa phương.
及时向工贸部报告当地石油市场的发展情况。

Tập đoàn Công nghiệp - Năng lượng uốc gia Việt Nam

越南国家能源工业公司
- Duy trì vận hành ổn định các nhà máy dầu khí, tối ưu công suất và thực hiện Nghị quyết 36 để đa dạng hóa nguồn dầu thô, bảo đảm nguôn cung xăng dầu trong nước.
保持石油和天然气工厂的稳定运行,优化产能,执行第36号决议,实现原油来源多元化,确保国内石油供应。

- Rà soát, tối ưu công suất và cơ cấu sản phẩm các nhà máy lọc dầu, tăng sản lượng khi cần thiết, ưu tiên bảo đảm nguồn dầu diesel cho sản xuất than.

审查并优化炼油厂的产能和产品组合,必要时增加产量,并优先确保煤炭生产所需的柴油燃料供应。

- Theo dõi diễn biến thị trường dầu thế giới, chủ động xây dựng kịch bản ứng phó biến động nguồn cung, kịp thời báo cáo Bộ Công thương.
密切关注全球石油市场的发展动态,积极制定应对供应波动的方案,并及时向工贸部报告。

Tập đoàn Điện lực Việt Nam

越南电力集团
- Xây dựng và triển khai phương thức vận hành hệ thống điện, bảo đảm cung ứng điện an toàn, ổn định cho nền kinh tế.
制定并实施电力系统运行方式,保障为国民经济安全、稳定地供应电力。

- Phối hợp với các đơn vị cung cấp nhiên liệu để bảo đảm nguồn than, khí và nhiên liệu cho các nhà máy điện.

与燃料供应单位协同配合,确保各发电厂煤炭、天然气等燃料来源充足。

- Chỉ đạo các đơn vị điện lực địa phương bảo đảm cung ứng điện phục vụ hoạt động sản xuất, chế biến và phân phối xăng dầu.

指导各地电力单位保障电力供应,满足石油产品生产、加工和配送活动的用电需求。

Tập đoàn ông nghiệp Than - khoáng sản Việt Nam và binh đoàn 19 Bộ Quốc phòng

越南煤炭矿产工业集团和国防部第19兵团

- Chủ động kế hoạch sản xuất, khai thác và dự trữ than, bảo đảm cung ứng cho nền kinh tế, đặc biệt cung cấp đủ than cho sản xuất điện theo kế hoạch.
主动规划煤炭生产、开采和储量,以确保经济供应,特别是按计划提供足够的煤炭用于发电。

- Theo dõi sát thị trường than quốc tế, xây dựng phương án nhập khẩu, dự trữ và điều tiết nguồn than khi nguồn cung năng lượng thế giới biến động.

密切关注国际煤炭市场,制定在全球能源供应波动时进口、储备和调节煤炭资源的计划。

Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam

越南石油集团

- Tổ chức tạo nguồn, nhập khẩu và dự trữ xăng dầu, điều tiết nguồn hàng trong hệ thống để bảo đảm cung ứng ổn định cho mạng lưới phân phối trên toàn quốc.
组织石油产品的采购、进口和储备,并调节系统内的供应,以确保向全国分销网络稳定供应。

- Phối hợp với các bộ, ngành trong điều hành thị trường xăng dầu, kịp thời báo cáo tình hình tạo nguồn, dự trữ, nhập khẩu và phân phối khi có yêu cầu.

协调配合各部委和有关行业部门做好成品油市场调控工作,并按要求及时报告油源组织、储备、进口和分配情况。

Các thương nhân đầu mối kinh doanh xăng dầu

成品油经营主渠道企业

- Thực hiện đầy đủ tổng nguồn xăng dầu tối thiểu năm 2026, chủ động dự báo thị trường, đa dạng hóa nguồn cung và bảo đảm dự trữ theo quy định.

完全满足 2026 年最低石油总供应需求,积极预测市场,实现供应来源多元化,并确保按要求维持储备。

- Thực hiện nghiêm các cam kết hợp đồng với các doanh nghiệp sản xuất xăng dầu trong nước, bảo đảm đúng sản lượng và trách nhiệm đã ký kết.

严格履行与国内石油生产商的合同义务,确保达到约定的产量和责任。

- Không găm hàng, không để gián đoạn nguồn cung, bảo đảm cung cấp đầy đủ xăng dầu cho hệ thống phân phối và cửa hàng bán lẻ trong mọi tình huống.

不得囤积成品油,不得造成供应中断,在任何情况下都必须确保向分销系统和零售门店提供充足的成品油供应。

- Cung cấp đầy đủ, kịp thời số liệu cho cơ quan quản lý, phục vụ công tác điều hành và bình ổn giá xăng dầu.

向管理机构提供完整及时的数据,以支持汽油和柴油价格的运行和稳定。

Các thương nhân đầu mối sản xuất xăng dầu 

成品油生产主渠道企业

- Duy trì vận hành ổn định các nhà máy lọc, tối ưu công suất để bảo đảm sản lượng xăng dầu trong nước theo kế hoạch.

保持炼油厂稳定运行,优化产能,确保国内石油产量达到计划目标。

- Chủ động kế hoạch sản xuất, dự trữ và cung ứng, thực hiện đầy đủ các cam kết cung ứng theo hợp đồng đã ký.

主动规划生产、库存和供应,并全面履行已签署合同项下的所有供应承诺。

- Không găm hàng, không để gián đoạn nguồn cung, bảo đảmđảm cung cấp đầy đủ xăng dầu cho hệ thống phân phối và cửa hàng bán lẻ trong mọi tình huống.

不得囤积成品油,不得造成供应中断,在任何情况下必须确保向分销体系和零售加油站提供充足的成品油供应。

- Phối hợp với cơ quan quản lý theo dõi cung - cầu, kịp thời báo cáo tình hình sản xuất, tồn kho và kế hoạch bảo dưỡng nhà máy.

配合有关管理部门跟踪市场供需情况,并及时报告生产、库存及炼厂检修计划。

Các thương nhân phân phối xăng dầu

成品油分销商

- Thực hiện đúng quy định kinh doanh xăng dầu, chủ động tạo nguồn, dự trữ và bảo đảm cung ứng liên tục cho hệ thống phân phối.
遵守石油业务相关法规,积极创造资源,维持储备,确保向分销系统持续供应。

- Không găm hàng, giảm bán hoặc gián đoạn bán hàng gây bất ổn thị trường xăng dầu.

不得囤积成品油,不得减少销售或中断销售,避免造成成品油市场波动和不稳定。

- Phối hợp với cơ quan quản lý và lực lượng chức năng, kịp thời báo cáo khi phát sinh khó khăn trong bảo đảm nguồn cung.
配合管理机构和有关职能部门,在保障供应过程中如出现困难情况,应及时报告。

Cục Quản lý và hát triển thị trường trong nước

越南工贸部国内市场管理与发展局

- Theo dõi sát diễn biến thị trường xăng dầu trong nước và quốc tế.
密切关注国内外成品油市场动态。

- Giám sát việc thực hiện tổng nguồn xăng dầu tối thiểu của các thương nhân đầu mối.

监督各成品油经营一级企业落实最低成品油供应总量。

- Tăng cường kiểm tra, xử lý các vi phạm trong hoạt động kinh doanh xăng dầu.
加强对成品油经营活动的检查,依法查处违法违规行为。

Cục Xuất nhập khẩu

进出口局

Theo dõi tình hình thương mại quốc tế, biến động chi phí vận tải và bảo hiểm để đánh giá tác động đến hoạt động nhập khẩu xăng dầu.

跟踪国际贸易形势及运输、保险成本变动情况,评估其对成品油进口活动的影响。

Vụ Dầu khí và Than

石油和煤炭
- Theo dõi tình hình sản xuất của các nhà máy lọc dầu trong nước.
跟踪国内炼油厂生产运行情况。

- Báo cáo và tham mưu giải pháp khi có nguy cơ giángián đoạn nguồn nguyên liệu hoặc giảm công suất sản xuất.

当出现原料供应中断风险或生产能力下降时,及时报告并提出应对措施建议。
Nguồn Luatvietnam 来源  Luatvietnam

Hotline Zalo Messenger