Danh mục hàng thực phẩm đông lạnh kinh doanh tạm nhập, tái xuất có điều kiện
有条件的暂时进口、再出口冷冻食品商品目录

Thứ Mon,
10/08/2026
Đăng bởi vienduong

Chuyên viên pháp lý Tâm Như

法律专员心如

Danh mục này được lập dựa vào Phụ lục VII Nghị định 69/2018/NĐ-CP và các văn bản pháp luật có liên quan.

本目录依据第69/2018/NĐ-CP号议定附录VII及相关法律文件制定。

1. Danh mục chỉ áp dụng đối với hàng thực phẩm đông lạnh; không bao gồm thực phẩm tươi, ướp lạnh, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói.

本目录仅适用于冷冻食品;不包括鲜活食品、冷藏、盐渍、盐水浸泡、风干或熏制的食品。

2. Các trường hợp liệt kê theo Chương thì áp dụng đối với toàn bộ các mã HS 8 số thuộc Chương đó.

以“章”列明的情况,适用于该章节下所有8位HS编码的商品。

3. Các trường hợp ngoài liệt kê theo Chương còn chi tiết đến mã HS 8 số thì chỉ áp dụng đối với các mã HS 8 số đó.

除按“章”列明的情形外,若具体列明至8位HS编码的,仅适用于所列明的8位HS编码商品。

Mã hàng 货物编码 Mô tả mặt hàng 货物描述
Chương 02 第二章 Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ. 屠宰后可食用的肉类及其副产品。
Chương 03 第三章 Cá và động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khác. 鱼类、甲壳类、软体动物及其他无脊椎水生动物。
Chương 05 第五章 Sản phẩm gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác. 未另作详细列明或未另列的动物源性产品。
0504 00 00 Ruột, bong bóng và dạ dày động vật (trừ cá), nguyên dạng và các mảnh của chúng, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói. 动物的肠、膀胱和胃(不包括鱼类),包括其完整形态或部分,鲜的、冷藏的、冷冻的、盐渍的、盐水浸泡的、干制的或熏制的。

Nguồn来源 Thuvienphapluat

Hotline Zalo Messenger