Tổng hợp văn bản quy định về thanh toán không dùng tiền mặt [mới nhất]
关于非现金支付方式管理规定的综合文本 [最新]

Thứ Mon,
10/08/2026
Đăng bởi vienduong

 Tác giả: Kim Anh

作者:金英

Tham vấn bởi: Luật sư Nguyễn Văn Tuấn

法律顾问 :阮文俊

Trong nhiều trường hợp, doanh nghiệp bắt buộc phải có chứng từ thanh toán không dùng tiền mặt để được khấu trừ thuế và tính vào chi phí được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế. Vì vậy, việc nắm rõ các quy định về thanh toán không dùng tiền mặt không chỉ giúp doanh nghiệp hạn chế rủi ro về thuế mà còn bảo đảm tuân thủ đúng quy định pháp luật hiện hành.

在许多情况下,企业必须拥有非现金支付凭证,才能享受税款抵扣以及在确定应纳税所得额时将相关费用计入可扣除成本。因此,准确把握非现金支付相关规定,不仅有助于企业降低税务风险,也能确保其遵守现行法律规定。

Dưới đây là tổng hợp các văn bản quy định về thanh toán không dùng tiền mặt mà cá nhân, doanh nghiệp cần lưu ý:

以下是个人和企业需要关注的非现金支付规定相关法律文件汇总:

1. Luật Thuế giá trị gia tăng 2024, số 48/2024/QH15

1. 《2024年增值税法》(第48/2024/QH15号)

Theo khoản 2 Điều 14 Luật Thuế giá trị gia tăng 2024, điều kiện khấu trừ thuế giá trị gia tăng đầu vào được quy định như sau:

根据《2024年增值税法》第14条第2款,抵扣进项增值税的条件规定如下:

- Có hóa đơn giá trị gia tăng mua hàng hóa, dịch vụ hoặc chứng từ nộp thuế giá trị gia tăng ở khâu nhập khẩu hoặc chứng từ nộp thuế giá trị gia tăng thay cho phía nước ngoài. Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chứng từ nộp thuế giá trị gia tăng thay cho phía nước ngoài; 

具有购买货物、服务的增值税发票,或进口环节的增值税缴纳凭证,或代外国方缴纳增值税的凭证。财政部部长规定代外国方缴纳增值税的凭证;

- Có chứng từ thanh toán không dùng tiền mặt đối với hàng hóa, dịch vụ mua vào, trừ một số trường hợp đặc thù theo quy định của Chính phủ;

对购入的货物、服务,具有非现金支付凭证,政府规定的若干特殊情况除外;

- Đối với hàng hóa, dịch vụ xuất khẩu, ngoài các điều kiện quy định tại điểm a và điểm b khoản này còn phải có: hợp đồng ký kết với bên nước ngoài về việc bán, gia công hàng hóa, cung cấp dịch vụ; hóa đơn bán hàng hóa, cung cấp dịch vụ; chứng từ thanh toán không dùng tiền mặt; tờ khai hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu; phiếu đóng gói, vận đơn, chứng từ bảo hiểm hàng hóa (nếu có). Chính phủ quy định về điều kiện khấu trừ đối với trường hợp xuất khẩu hàng hóa qua sàn thương mại điện tử ở nước ngoài và một số trường hợp đặc thù khác.

对于出口货物、服务,除本款a项和b项规定条件外,还必须具有:与外国方签订的销售、加工货物或提供服务合同;销售货物、提供服务发票;非现金支付凭证;出口货物的海关申报单;包装单、提单、货物保险凭证(如有)。政府规定通过境外电商平台出口货物及其他若干特殊情况的抵扣条件。

2. Nghị định 181/2025/NĐ-CP quy định chi tiết thi hành Luật Thuế giá trị gia tăng

2. 第181/2025/NĐ-CP号议定,详细规定《增值税法》的施行条款

Điều 26 Nghị định 181/2025/NĐ-CP quy định cơ sở kinh doanh phải có chứng từ thanh toán không dùng tiền mặt đối với hàng hóa, dịch vụ mua vào (bao gồm cả hàng hóa nhập khẩu) từ 05 triệu đồng trở lên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng.

第181/2025/NĐ-CP号议定第26条规定,经营机构对购入的货物、服务(包括进口货物),若含增值税总额在500万越南盾及以上,必须具有非现金支付凭证。

Trường hợp mua hàng hóa, dịch vụ của một người nộp thuế có giá trị dưới 05 triệu đồng nhưng mua nhiều lần trong cùng một ngày có tổng giá trị từ 05 triệu đồng trở lên thì chỉ được khấu trừ thuế đối với trường hợp có chứng từ thanh toán không dùng tiền mặt….

若向同一纳税人多次购买货物、服务,单次价值在500万越南盾以下,但在同一天内多次购买的总价值达到500万越南盾及以上的,则只有在具有非现金支付凭证的情况下,才可享受税款抵扣...

3. Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp 2025, số 67/2025/QH15

3. 《2025年企业所得税法》(第67/2025/QH15号)

Theo khoản 2 Điều 9 Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp 2025, doanh nghiệp được trừ các khoản chi khi xác định thu nhập chịu thuế nếu đáp ứng đủ các điều kiện sau đây:

根据《2025年企业所得税法》第9条第2款,企业在确定应纳税所得额时,若满足以下所有条件,则可扣除相关支出:

- Khoản chi thực tế phát sinh liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh của doanh nghiệp, bao gồm cả khoản chi phí bổ sung được trừ theo tỷ lệ phần trăm tính trên chi phí thực tế phát sinh trong kỳ tính thuế liên quan đến hoạt động nghiên cứu và phát triển của doanh nghiệp;

实际发生的、与企业生产经营活动有关的支出,包括企业在纳税期内实际发生的、与研发活动相关的支出按一定比例计算的附加扣除额;

- Khoản chi thực tế phát sinh khác;

其他实际发生的支出;

- Các khoản chi có đủ hoá đơn, chứng từ thanh toán không dùng tiền mặt theo quy định của pháp luật, trừ các trường hợp đặc thù theo quy định của Chính phủ.

各项支出具有符合法律规定的发票、非现金支付凭证,政府规定的特殊情形除外。

4. Nghị định 320/2025/NĐ-CP hướng dẫn Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp

4. 第320/2025/NĐ-CP号议定,指导《企业所得税法》

Tại điểm c khoản 1 Điều 9 Nghị định 320/2025/NĐ-CP quy định:

第320/2025/NĐ-CP号议定第9条第1款c项规定如下:

- Khoản chi có chứng từ thanh toán không dùng tiền mặt đối với trường hợp mua hàng hóa, dịch vụ và các khoản thanh toán khác từng lần có giá trị từ 05 triệu đồng trở lên. Chứng từ thanh toán không dùng tiền mặt thực hiện theo quy định của các văn bản pháp luật về thuế giá trị gia tăng.

对于单次购买货物、服务及其他支付款项价值在500万越南盾及以上的,相关支出须具有非现金支付凭证。非现金支付凭证按增值税法律文件的规定执行。

- Trường hợp mua hàng hóa, dịch vụ của một người bán có giá trị dưới 05 triệu đồng nhưng mua nhiều lần trong cùng một ngày có tổng giá trị từ 05 triệu đồng trở lên thì chỉ được tính vào chi phí được trừ trong trường hợp có chứng từ thanh toán không dùng tiền mặt;

向同一卖方购买货物、服务,单次价值在500万越南盾以下,但在同一天内多次购买的总价值达到500万越南盾及以上的,只有在具有非现金支付凭证的情况下,该支出才可计入可扣除成本;

- Trường hợp doanh nghiệp phát sinh các khoản chi do doanh nghiệp ủy quyền/giao cho người lao động trực tiếp mua hộ hàng hóa, dịch vụ để phục vụ hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp từ 05 triệu đồng trở lên mà các khoản chi phí này được thanh toán bởi người lao động bằng dịch vụ thanh toán không dùng tiền mặt thì tính vào chi phí được trừ nếu đáp ứng đủ các điều kiện sau: Có hóa đơn, chứng từ theo quy định của pháp luật về kế toán, hóa đơn, chứng từ và quy chế tài chính hoặc quy chế nội bộ hoặc quyết định của doanh nghiệp quy định việc ủy quyền hoặc cho phép người lao động được phép thanh toán khoản mua hàng hóa, dịch vụ để phục vụ hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp và khoản chi này sau đó được doanh nghiệp thanh toán lại cho người lao động;

企业发生由企业授权/交给劳动者直接代购用于企业生产经营活动的货物、服务,单次价值在500万越南盾及以上,且该支出由劳动者通过非现金支付方式支付的,若满足以下所有条件,则可计入可扣除成本:具有符合会计、发票及凭证法律规定的发票和凭证,以及具有规定授权或允许劳动者支付用于企业生产经营活动的货物、服务款项的企业财务规章或内部规章或决定,且该支出随后由企业向劳动者报销;

- Trường hợp mua hàng hóa, dịch vụ từng lần có giá trị từ 05 triệu đồng trở lên mà đến thời điểm ghi nhận chi phí, doanh nghiệp chưa thanh toán thì doanh nghiệp được tính vào chi phí được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế. Trường hợp khi thanh toán doanh nghiệp không có chứng từ thanh toán không dùng tiền mặt thì doanh nghiệp phải kê khai, điều chỉnh giảm chi phí đối với phần giá trị hàng hóa, dịch vụ không có chứng từ thanh toán không dùng tiền mặt vào kỳ tính thuế phát sinh việc thanh toán bằng tiền mặt (kể cả trong trường hợp cơ quan thuế và các cơ quan chức năng đã có quyết định thanh tra, kiểm tra kỳ tính thuế có phát sinh khoản chi phí này).

对于单次购买价值在500万越南盾及以上的货物、服务,截至确认成本时企业尚未付款的,企业仍可将该支出计入可扣除成本以确定应纳税所得额。若在付款时,企业没有非现金支付凭证,则企业必须在发生现金支付的纳税期内,就该部分没有非现金支付凭证的货物、服务价值进行申报并调减成本(即使在税务机关及职能部门已对该笔支出发生所在纳税期作出检查、稽查决定的情况下,也应如此执行)。

5. Thông tư 20/2026/TT-BTC quy định chi tiết một số điều của Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp và Nghị định 320/2025/NĐ-CP

5. 第20/2026/TT-BTC号通知,详细规定《企业所得税法》及第320/2025/NĐ-CP号议定若干条款

Hồ sơ của một số khoản chi thanh toán không dùng tiền mặt từ 05 triệu đồng trở lên được tính vào chi phí được trừ quy định tại khoản 13 Điều 3 Thông tư 20/2026/TT-BTC như sau:

关于单次价值在500万越南盾及以上的非现金支付支出计入可扣除成本所需档案的规定,见第20/2026/TT-BTC号通知第3条第13款,具体如下:

Hồ sơ đối với mua sắm nông sản, phế liệu, hàng hóa của hộ kinh doanh

对个体工商户采购农产品、废旧物资、商品的档案要求

Đối tượng:

对象 :

- Trường hợp mua sản phẩm là nông, lâm, thủy sản của người sản xuất, đánh bắt trực tiếp bán ra; mua sản phẩm thủ công làm bằng dây, cói, tre, nứa, lá, song, mây, rơm, vỏ dừa, sọ dừa hoặc nguyên liệu tận dụng từ sản phẩm nông nghiệp của người sản xuất thủ công trực tiếp bán ra;

向直接销售的生产者、捕捞者购买农产品、林产品、水产品的情形;向直接销售的手工艺生产者购买用藤、蒲草、竹、笋、叶、竹藤、藤条、稻草、椰壳、椰子壳制成的手工产品或从农产品中回收的原料的情形;

- Mua phế liệu của người trực tiếp thu nhặt;

向直接捡拾者购买废旧物资的情形;

- Mua đồ dùng, tài sản của hộ gia đình, cá nhân trực tiếp bán ra;

向直接销售的家庭户、个人购买用具、资产的情形;

- Mua hàng hóa, dịch vụ của cá nhân, hộ kinh doanh (không bao gồm các trường hợp nêu trên) có mức doanh thu dưới ngưỡng doanh thu chịu thuế giá trị gia tăng (hiện nay là dưới 500 triệu đồng).

向个人、个体工商户(不包括上述情形)购买货物、服务,且其营业额低于增值税起征点(目前为低于5亿越南盾)的情形。

Hồ sơ gồm:

档案包括 :

- Chứng từ chi trả tiền cho người bán theo quy định của pháp luật về kế toán, hóa đơn, chứng từ (đối với trường hợp giá trị mua hàng hóa, dịch vụ trong ngày của từng hộ, cá nhân từ 05 triệu đồng trở lên phải thanh toán không dùng tiền mặt);

根据会计、发票及凭证法律规定向卖方支付款项的凭证(对于向每户家庭、个人在当日购买货物、服务价值在500万越南盾及以上的,必须通过非现金方式支付);

- Bảng kê thu mua hàng hóa, dịch vụ theo Mẫu số 02/TNDN ban hành kèm theo Thông tư này do người đại diện theo pháp luật hoặc người được ủy quyền của doanh nghiệp ký và chịu trách nhiệm.

按本通知附带的第02/TNDN号表格编制的货物、服务采购清单,由企业的法定代表人或者被授权人签字并负责。

Hồ sơ đối với khoản chi ủy quyền cho nhân viên mua hộ

授权员工代购支出的档案要求

Đối với trường hợp doanh nghiệp phát sinh các khoản chi do doanh nghiệp ủy quyền/giao cho người lao động trực tiếp mua hộ hàng hóa, dịch vụ để phục vụ hoạt động sản xuất, kinh doanh của doanh nghiệp từ 05 triệu đồng trở lên mà các khoản chi phí này được thanh toán bởi người lao động bằng dịch vụ thanh toán không dùng tiền mặt, hồ sơ gồm:

对于企业发生由企业授权/交给劳动者直接代购用于企业生产经营活动的货物、服务,单次价值在500万越南盾及以上,且该支出由劳动者通过非现金支付方式支付的,其档案包括:

- Hóa đơn, chứng từ theo quy định của pháp luật về kế toán, hóa đơn, chứng từ;

根据会计、发票及凭证法律规定开具的发票和凭证;

- Quy chế tài chính hoặc quy chế nội bộ hoặc quyết định của doanh nghiệp quy định việc ủy quyền hoặc cho phép người lao động được phép thanh toán khoản mua hàng hóa, dịch vụ để phục vụ hoạt động sản xuất, kinh doanh của doanh nghiệp;

规定授权或允许劳动者支付用于企业生产经营活动的货物、服务款项的企业财务规章或内部规章或决定;

- Chứng từ thanh toán không dùng tiền mặt của người lao động khi mua hàng hóa, dịch vụ theo ủy quyền của doanh nghiệp;

劳动者根据企业授权购买货物、服务时的非现金支付凭证;

Chứng từ thanh toán không dùng tiền mặt của doanh nghiệp thanh toán lại cho người lao động.

企业向劳动者报销时的非现金支付凭证。

Quy định về trường hợp chưa thanh toán tại thời điểm ghi nhận chi phí

关于在确认成本时尚未付款情形的规定

Đối với trường hợp mua hàng hóa, dịch vụ từng lần có giá trị từ 05 triệu đồng trở lên nếu đến thời điểm ghi nhận chi phí mà doanh nghiệp chưa thanh toán thì doanh nghiệp được tính vào chi phí được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế trong trường hợp có hợp đồng mua hàng hóa, dịch vụ, biên bản bàn giao hàng hóa, dịch vụ và khi thanh toán doanh nghiệp phải có chứng từ thanh toán không dùng tiền mặt.

对于单次购买价值在500万越南盾及以上的货物、服务,截至确认成本时企业尚未付款的,若有货物、服务购买合同及货物、服务交接记录,则企业仍可将该支出计入可扣除成本以确定应纳税所得额,但在付款时,企业必须具有非现金支付凭证。

6. Công văn 5082/BTC-CST 2026 về điều kiện thanh toán không dùng tiền mặt

6. 第5082/BTC-CST号公函(2026年)关于非现金支付条件的说明

Tại Công văn 5082/BTC-CST, Bộ Tài chính cho biết, trước đây Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp 2013 quy định hóa đơn mua hàng hóa, dịch vụ từ 20 triệu đồng trở lên phải có chứng từ thanh toán không dùng tiền mặt. Tuy nhiên, do hạ tầng thanh toán điện tử đã phát triển mạnh nên Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp 2025, số 67/2025/QH15 và Nghị định 320/2025/NĐ-CP đã điều chỉnh mức này xuống còn từ 05 triệu đồng trở lên.

在第5082/BTC-CST号公函中,财政部表示,此前《2013年企业所得税法》规定,购买货物、服务的发票金额在2000万越南盾及以上的,必须具有非现金支付凭证。然而,由于电子支付基础设施已得到强劲发展,《2025年企业所得税法》(第67/2025/QH15号)及第320/2025/NĐ-CP号议定已将这一额度下调至500万越南盾及以上。

Cụ thể, tại khoản 1 Điều 9 Nghị định 320/2025/NĐ-CP, doanh nghiệp có khoản thanh toán từng lần từ 05 triệu đồng trở lên phải có chứng từ thanh toán không dùng tiền mặt thì mới được tính vào chi phí được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế.

具体而言,根据第320/2025/NĐ-CP号议定第9条第1款,企业单次支付金额在500万越南盾及以上的,必须具有非现金支付凭证,方可计入可扣除成本以确定应纳税所得额。

Ngoài ra, doanh nghiệp được giao hoặc ủy quyền cho người lao động mua hàng hóa, dịch vụ phục vụ hoạt động sản xuất kinh doanh. Trường hợp người lao động thanh toán bằng hình thức không dùng tiền mặt thì khoản chi vẫn được tính vào chi phí được trừ nếu đáp ứng đủ điều kiện về hóa đơn, chứng từ.

此外,企业可交给或授权劳动者购买用于生产经营活动的货物、服务。若劳动者通过非现金方式支付,则该支出在满足发票、凭证相关条件的情况下,仍可计入可扣除成本。

Đối với các khoản thanh toán dưới 05 triệu đồng bằng tiền mặt, bao gồm cả tiền lương, tiền công cho người lao động, doanh nghiệp vẫn được tính vào chi phí được trừ nếu đáp ứng đủ điều kiện theo quy định.

对于金额在500万越南盾以下的现金支付,包括向劳动者支付的工资、酬劳,企业若满足规定的相关条件,仍可计入可扣除成本。

Bộ Tài chính cũng khẳng định quy định về thanh toán không dùng tiền mặt trong pháp luật thuế chỉ là điều kiện để xác định chi phí được trừ khi tính thuế thu nhập doanh nghiệp, không điều chỉnh hình thức hay kỳ hạn trả lương theo Bộ luật Lao động. 

财政部同时确认,税法中关于非现金支付的规定仅作为确定企业所得税应纳税所得额时扣除成本的条件,并不对《劳动法典》规定的工资支付形式或支付期限作出调整。

LuatVietnam 

Ý kiến của bạn
您的意见
Hotline Zalo Messenger