Bảng xếp hạng kinh tế 34 tỉnh thành sau sáp nhập – Xếp hạng GRDP 34 tỉnh thành
越南省市合并后34个行政单位的经济排名——34个省市GRDP排名

Tham vấn bởi Luật sư Nguyễn Thụy Hân

Chuyên viên pháp lý Lê Nguyễn Anh Hào

阮蕊欣律师与黎阮英豪法律专员提供咨询

Bảng xếp hạng kinh tế 34 tỉnh thành sau sáp nhập – Xếp hạng GRDP 34 tỉnh thành

越南省市合并后34个行政单位的经济排名——34个省市GRDP排名

Ngày 12/6/2025, tại Kỳ họp thứ 9, Quốc hội đã thông qua Nghị quyết 202/2025/QH15 về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh năm 2025.

2025年6月12日,在第十五届国会第九次会议上,国会通过了关于2025年省级行政单位调整的第202/2025/QH15号决议。

Kể từ ngày 12/06/2025, cả nước có 34 đơn vị hành chính cấp tỉnh, gồm 28 tỉnh và 6 thành phố; trong đó có 19 tỉnh và 4 thành phố hình thành sau sắp xếp.

自2025年6月12日起,越南全国共有34个省级行政单位,包括28个省和6个城市;其中,有19个省和4个城市是调整合并后新设立的。

Chính quyền địa phương ở các tỉnh, thành phố trước sắp xếp tiếp tục hoạt động cho đến khi chính quyền địa phương ở tỉnh, thành phố hình thành sau sắp xếp chính thức hoạt động.

在新设立的省、市地方政府正式运作之前,原有的省、市地方政府将继续运作。

Dưới đây là bảng xếp hạng kinh tế 34 tỉnh, thành chính thức sau sáp nhập:

以下是合并调整后正式设立的34个省市的经济排名表:

STT

序号

Tên tỉnh, thành phố

省市名称

Tổng GRDP
(tỷ đồng)

GRDP总额
(单位:10亿越南盾)

1

TP. Hồ Chí Minh

胡志明市

(Bình Dương + TPHCM + Bà Rịa – Vũng Tàu)(平阳省+胡志明市+巴地-头顿省)

2715782
2 TP. Hà Nội

河内市

1425521
3

TP. Hải Phòng

海防市

(Hải Dương + TP. Hải Phòng)

(海阳省+海防市)

658381

4

Đồng Nai

同奈省

(Bình Phước + Đồng Nai)

(平福省+同奈省)

609176

5

Bắc Ninh

北宁省

(Bắc Giang + Bắc Ninh)

(北江省+北宁省)

439776

6

Phú Thọ

富寿省

(Hòa Bình + Vĩnh Phúc + Phú Thọ)

(和平省+永福省+富寿省)

354.580

7

Quảng Ninh

广宁省

347.534

8

Lâm Đồng

林同省

(Đắk Nông + Lâm Đồng + Bình Thuận)

(得农省+林同省+平顺省)

319.887

 9

Thanh Hóa

清化省

316.995

 10

Tây Ninh

西宁省

(Long An + Tây Ninh)

(隆安省+西宁省)

312.466

 11

Ninh Bình

宁平省

(Hà Nam + Ninh Bình + Nam Định)

(河南省+宁平省+南定省)

310.282

 12

Hưng Yên

兴安省

(Thái Bình + Hưng Yên)

(太平省+兴安省)

292.603

 13

TP. Cần Thơ

芹苴市

(Sóc Trăng + Hậu Giang + TP. Cần Thơ)

(朔庄省+后江省+芹苴市)

281.675

 14

TP. Đà Nẵng

岘港市

(Quảng Nam + TP. Đà Nẵng)

(广南省+岘港市)

279.926

 15

An Giang

安江省

(Kiên Giang + An Giang)

(坚江省+安江省)

271.346

 16

Đồng Tháp

同塔省

(Tiền Giang + Đồng Tháp)

(前江省+同塔省)

260.036
 17

Vĩnh Long

永隆省

(Bến Tre + Vĩnh Long  + Trà Vinh)

(槟椥省+永隆省+茶荣省)

254.480

 18

Gia Lai

嘉莱省

(Gia Lai + Bình Định)

(嘉莱省+平定省)

242.008
 19

Nghệ An

乂安省

216.994

 20

Đắk Lắk

得乐省

(Phú Yên + Đắk Lắk)

(福安省+得乐省)

203.923 
 21

Khánh Hòa

庆和省

(Khánh Hòa + Ninh Thuận)

(庆和省+宁顺省)

188.921

 22

Thái Nguyên

太原省

(Bắc Kạn + Thái Nguyên)

(北件省+太原省)

185.614

 23

Quảng Ngãi

广义省

(Quảng Ngãi + Kon Tum)

(广义省+崑嵩省)

173.527

 24

Cà Mau

金瓯省

(Bạc Liêu + Cà Mau)

(薄寮省 + 金瓯省)

153.160

 25

Lào Cai

老街省

(Lào Cai + Yên Bái)

(老街省 + 安沛省)

125.886

 26

Quảng Trị

广治省

(Quảng Bình + Quảng Trị)

(广平省 + 广治省)

113.687
 27

Hà Tĩnh

河静省

112.855
 28

Tuyên Quang

宣光省

(Hà Giang + Tuyên Quang)

(河江省+宣光省)

86.247 
 29

TP. Huế

顺化市

80.967

 30

Sơn La

山罗省

76.626
 31

Lạng Sơn

谅山省

49.736 
 32

Điện Biên

奠边省

31.663
 33

Lai Châu

莱州省

31.025
 34

Cao Bằng

高平省

25.204

(*) Quy mô kinh tế các địa phương dựa trên tổng GRDP năm 2024 từ Chi cục Thống kê cấp tỉnh, UBND các tỉnh, thành phố.

(*) 各地经济规模依据2024年各省统计局、各省市人民委员会提供的地区生产总值(GRDP)总额数据。

xep hang kinh te 34 tinh
Ảnh minh họa (Hình từ internet)附图。图源网站

Trình tự, thủ tục xây dựng và thông qua đề án sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh省级行政单位整合提案的流程、制定手续及批准:

(1) Căn cứ định hướng sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt, Chính phủ phân công Ủy ban nhân dân của một trong các đơn vị hành chính cấp tỉnh cùng thực hiện sắp xếp chủ trì, phối hợp với Ủy ban nhân dân của đơn vị hành chính cấp tỉnh còn lại xây dựng đề án sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh.

根据经主管机关批准的省级行政单位调整方向,政府指派参与合并的其中一个省级行政单位的人民委员会牵头,配合其他省级行政单位的人民委员会,共同制定省级行政单位整合提案。

(2)Hồ sơ đề án sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh gồm có:

省级行政单位整合提案材料包括:

– Tờ trình về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh;

关于省级行政单位整合的呈文;

– Đề án về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh theo mẫu quy định tại Phụ lục 1 ban hành kèm theo Nghị quyết 76/2025/UBTVQH15;

根据第76/2025/UBTVQH15号决议所附附件(一)规定的范本编制的省级行政单位整合提案;

– Báo cáo tổng hợp ý kiến Nhân dân, ý kiến của Hội đồng nhân dân các cấp và các cơ quan, tổ chức có liên quan;

汇总人民意见、各级人民议会意见及有关机关、组织意见的报告;

– 02 tờ bản đồ, gồm 01 tờ bản đồ về hiện trạng địa giới các đơn vị hành chính cấp tỉnh thực hiện sắp xếp và 01 tờ bản đồ về phương án sắp xếp các đơn vị hành chính cấp tỉnh;

两份地图:一份为拟调整的省级行政单位现状行政区划图,另一份为调整重组后的行政区划方案图。

– Các tài liệu khác có liên quan (nếu có).

其他相关资料(如有)。

(3)Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (cơ quan chủ trì và cơ quan phối hợp) tổ chức lấy ý kiến Nhân dân về chủ trương sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh; quyết định nội dung, hình thức lấy ý kiến theo hướng dẫn của Chính phủ.

省级人民委员会(牵头机关和协同机关)负责就省级行政单位调整的主张组织征求人民意见;根据政府的指导,决定征求意见的内容和形式。

(4)Sau khi có kết quả lấy ý kiến Nhân dân, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (cơ quan chủ trì và cơ quan phối hợp) hoàn thiện đề án, gửi Hội đồng nhân dân các cấp có liên quan để xem xét, biểu quyết về chủ trương sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (cơ quan chủ trì) tổng hợp báo cáo chung trên cơ sở báo cáo kết quả của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh cùng sắp xếp (cơ quan phối hợp) gửi Bộ Nội vụ để thẩm định.

在完成人民意见征求后,省级人民委员会(牵头机关和协同机关)将完善提案,并提交相关各级人民议会审议并表决关于调整省级行政单位的主张。主责省级人民委员会在协同省级人民委员会提交的结果基础上,统一汇总形成总体报告,报送内务部进行审核评估。

(5)Bộ Nội vụ tổ chức thẩm định nội dung đề án sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh do địa phương chuẩn bị, tổng hợp, xây dựng đề án của Chính phủ về sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh, báo cáo Chính phủ trình Quốc hội.

内务部对地方所编制的省级行政单位整合方案内容进行审核评估,汇总并起草政府关于调整省级行政单位的总体方案,向政府报告后提交国会审议。

(6)Hồ sơ đề án của Chính phủ về sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh kèm theo dự thảo nghị quyết của Quốc hội phải được gửi đến Ủy ban Thường vụ Quốc hội trước ngày 30 tháng 5 năm 2025. Hồ sơ đề án phải được Ủy ban Pháp luật và Tư pháp của Quốc hội thẩm tra, Ủy ban Thường vụ Quốc hội cho ý kiến trước khi trình Quốc hội xem xét, quyết định theo thẩm quyền.

政府关于调整省级行政单位的方案文件及国会决议草案,必须在2025年5月30日之前提交至国会常务委员会。该方案文件需由国会法律与司法委员会进行审查,国会常务委员会提出意见后,再提交国会审议并依法作出决定。

(7)Hồ sơ đề án phải được trình Quốc hội xem xét, thông qua trước ngày 30 tháng 6 năm 2025 để bảo đảm có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2025.

该方案文件必须在2025年6月30日之前提交国会审议并通过,以确保自2025年7月1日起正式生效。

(Điều 8 Nghị quyết 76/2025/UBTVQH15)

(第76/2025/UBTVQH15号议决第8条)

Nguồn Thuvienphapluat

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *