TRC là gì? Thẻ tạm trú của người lao động nước ngoài có thời hạn sử dụng là bao lâu?
什么是临时居留证?外国劳工的暂住证有效期是多久?

TRC là gì? Thẻ tạm trú của người lao động nước ngoài có thời hạn sử dụng là bao lâu? Hành vi nào bị nghiêm cấm trong lĩnh vực nhập, xuất và hóa cảnh của người nước ngoài tại VN? 

什么是临时居留证?外国劳工的暂住证有效期是多久?在越南外国人出入境领域有哪些被严禁的行为?

1. TRC là gì? Thẻ tạm trú của người lao động nước ngoài có thời hạn sử dụng là bao lâu?

什么是临时居留证?外国劳工的暂住证有效期是多久?

1.1. TRC là gì? 什么是临时居留证(TRC)?

Thẻ tạm trú (tiếng Anh là Temporary Residence Card, viết tắt là TRC) là một trong các loại giấy tờ do cơ quan quản lý xuất nhập cảnh hoặc cơ quan có thẩm quyền của Bộ Ngoại giao cấp cho người nước ngoài để được lưu trú có thời hạn tại Việt Nam có giá trị thay thị thực.

临时居留证(英文为Temporary Residence Card,简称TRC)是由出入境管理机构或外交部主管机关向外国人签发的一种证件,用于持证人在越南境内有期限居留,其效力可替代签证。

(Khoản 13 Điều 3 Luật Nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam 2014)(依据:2014年《越南的外国人入境、出境、过境和居留法》第3条第13款)

1.2. Thẻ tạm trú của người lao động nước ngoài có thời hạn sử dụng là bao lâu?

外国员工的临时居留证有效期是多久?

Tại khoản 16 Điều 8 Luật Nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam 2014 (được sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 1 Luật số 51/2019/QH14) về ký hiệu thị thực như sau:

根据2014年《越南的外国人入境、出境、过境和居留法》(经第51/2019/QH14号法律第1条第3款修订)第8条第16款关于签证符号的规定如下:

Điều 8. Ký hiệu thị thực

第八条  签证符号

  1. LĐ1 – Cấp cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam có xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động, trừ trường hợp điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên có quy định khác.
    LĐ1:颁发给在越南工作且经确认不属于需办理工作许可证范围的外国人,但越南参加的国际条约另有规定的除外。
    16a. LĐ2 – Cấp cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam thuộc diện phải có giấy phép lao động.
    LĐ2:颁发给在越南工作且属于需办理工作许可证范围的外国人。

Bên cạnh đó, tại Điều 38 Luật Nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam 2014 (được sửa đổi bởi khoản 16 Điều 1 Luật số 51/2019/QH14) quy định như sau:

此外,根据2014年《越南的外国人入境、出境、过境和居留法》(经第51/2019/QH14号法律第1条第16款修订)第38条规定如下:

Điều 38. Thời hạn thẻ tạm trú

第三十八条  临时居留证有效期

  1. Thời hạn thẻ tạm trú được cấp ngắn hơn thời hạn còn lại của hộ chiếu ít nhất 30 ngày.
    临时居留证的有效期应比护照剩余有效期至少短30天。
  2. Thẻ tạm trú có ký hiệu ĐT1 có thời hạn không quá 10 năm.
    符号为ĐT1的临时居留证有效期不超过10年。
  3. Thẻ tạm trú có ký hiệu NG3, LV1, LV2, LS, ĐT2 và DH có thời hạn không quá 05 năm.
    符号为NG3、LV1、LV2、LS、ĐT2、DH的临时居留证有效期不超过05年。
  4. Thẻ tạm trú có ký hiệu NN1, NN2, ĐT3, TT có thời hạn không quá 03 năm.
    符号为NN1、NN2、ĐT3、TT的临时居留证有效期不超过03年。
  5. Thẻ tạm trú có ký hiệu LĐ1, LĐ2 và PV1 có thời hạn không quá 02 năm.
    符号为LĐ1、LĐ2、PV1的临时居留证有效期不超过02年。
  6. Thẻ tạm trú hết hạn được xem xét cấp thẻ mới.
    临时居留证有效期届满后可申请换发新证。

Như vậy, thẻ tạm trú của người lao động nước ngoài có thời hạn sử dụng là không quá 02 năm.

因此,外国劳工的临时居留证有效期不超过02年。

2. Hành vi nào bị nghiêm cấm trong nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam?

在越南外国人入境、出境、过境及居留领域有哪些被严禁的行为?

Căn cứ tại Điều 5 Luật Nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam 2014 có quy định về các hành vi bị nghiêm cấm trong nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam bao gồm:

根据2014年《越南的外国人入境、出境、过境和居留法》第5条规定,严禁以下行为:

(i) Cản trở người nước ngoài và cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan thực hiện quyền, nghĩa vụ, trách nhiệm theo quy định của pháp luật về nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam.
阻碍外国人及相关机构、组织、个人行使本法及其他相关法律规定关于外国人入境、出境、过境及居留的权利、义务和责任。

(ii) Đặt ra thủ tục, giấy tờ, các khoản thu trái với quy định của Luật này và các quy định khác của pháp luật có liên quan; sách nhiễu, gây phiền hà trong việc làm thủ tục nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam.
设立违反本法及相关法律规定的程序、文件及收费项目;在办理外国人入境、出境、过境及居留手续时进行刁难或制造麻烦。

(iii) Nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, cư trú trái phép tại Việt Nam; làm giả, sử dụng giấy tờ giả để nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, cư trú tại Việt Nam.
在越南非法入境、出境、过境或居留;伪造或使用伪造证件在越南入境、出境、过境或居留。

(iv) Cung cấp thông tin, tài liệu sai sự thật để được nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, cư trú tại Việt Nam.
提供虚假信息或材料以获取在越南入境、出境、过境或居留许可。

(v) Lợi dụng việc nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, cư trú tại Việt Nam để chống lại nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam; xâm hại quyền và lợi ích hợp pháp của cơ quan, tổ chức, cá nhân.
利用在越南入境、出境、过境或居留从事反对越南社会主义共和国国家政权、侵害机构、组织及个人合法权益的行为。

(vi) Mua, bán, thuê, cho thuê, mượn, cho mượn, tẩy, xóa, sửa chữa nội dung giấy tờ có giá trị nhập cảnh, xuất cảnh, cư trú để người nước ngoài nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, cư trú tại Việt Nam.

买卖、租用、出租、出借、借用出入境及居留证件,或通过擦除、涂改等方式篡改证件内容,为外国人在越南入境、出境、过境及居留提供便利。

Chuyên viên pháp lý Trường Giang

长江法律专员提供咨询

thuvienphapluat 

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *