Tác giả: Thanh Tâm
作者: 静心
Tham vấn bởi: Luật sư Nguyễn Văn Tuấn
由阮文俊律师提供咨询
Không phải mọi khoản phụ cấp chi cho người lao động đều được trừ khi tính thuế TNDN. Vậy năm 2026, những khoản phụ cấp nào được tính vào chi phí được trừ? Dưới đây là thông tin chi tiết.
在计算企业所得税时,并非所有支付给劳动者的津贴项目均可扣除。那么,2026年哪些津贴项目可以计入可扣除费用?以下是详细信息。
1. Những khoản phụ cấp nào được trừ khi tính thuế TNDN năm 2026?
在2026年计算企业所得税时,可扣除的津贴项目有哪些?
Theo Điều 10 Nghị định 320/2025/NĐ-CP, các khoản phụ cấp được trừ khi tính thuế TNDN bao gồm:
依据第320/2025/NĐ-CP号议定第十条之规定,在计算企业所得税时,可予扣除的津贴项目涵盖如下内容:
– Chi đám hiếu, hỷ của bản thân và gia đình người lao động.
劳动者本人及其家庭成员的婚丧费用;
– Chi nghỉ mát.
休假费用;
– Chi hỗ trợ điều trị khám bệnh, chữa bệnh.
诊疗、治病补助费用;
– Chi hỗ trợ bổ sung kiến thức học tập tại cơ sở giáo dục, cơ sở hoạt động giáo dục nghề nghiệp.
在教育机构、职业教育机构学习知识补充的补助费用;
– Chi hỗ trợ gia đình người lao động bị ảnh hưởng bởi thiên tai, địch họa, tai nạn, ốm đau.
对受天灾、战祸、事故、疾病影响的劳动者家庭提供的补助费用;
– Chi khen thưởng con của người lao động có thành tích tốt trong học tập.
对劳动者子女学业成绩优异的奖励费用;
– Chi hỗ trợ chi phí đi lại ngày lễ, tết cho người lao động.
节假日、春节期间劳动者交通补助费用;
– Chi bảo hiểm tai nạn (không bao gồm trường hợp chi bảo hiểm tai nạn bắt buộc theo quy định của pháp luật chuyên ngành), bảo hiểm sức khỏe, bảo hiểm tự nguyện khác cho người lao động (trừ khoản đóng góp tham gia bảo hiểm hưu trí bổ sung theo quy định của Luật Bảo hiểm xã hội 2024, khoản chi mua bảo hiểm nhân thọ cho người lao động, bảo hiểm hưu trí tự nguyện cho người lao động hướng dẫn tại điểm đ khoản 4 Điều 10 Nghị định 320/2025/NĐ-CP);
为劳动者购买的意外保险(不包括行业专项法律规定的强制意外保险情形)、健康保险以及其他自愿性保险费用(但2024年《社会保险法》规定的补充养老保险缴费、为劳动者购买的人寿保险费用和自愿养老保险费用除外,该等内容由第320/2025/NĐ-CP号议定第10条第4款đ项另行规定);
– Những khoản chi có tính chất phúc lợi khác.
其他具有福利性质的支出费用。
Lưu ý: Các khoản chi cho người lao động nêu trên được trừ khi tính thuế TNDN với điều kiện không vượt quá 01 tháng lương bình quân thực tế thực hiện trong năm tính thuế.
注意:针对劳动者的上述各项支出,在计算企业所得税时均可扣除,但每个项目的扣除额不得超过纳税年度实际执行的平均月工资标准的一个月额度。
– Chi phụ cấp phương tiện đi lại đi nghỉ phép theo đúng quy định của Bộ luật Lao động 2019.
根据2019年《劳动法典》规定,休假的交通补助费用。
– Chi phụ cấp cho người lao động đi công tác, chi phí đi lại và tiền thuê chỗ ở cho người lao động đi công tác nếu có đầy đủ hóa đơn, chứng từ; có chứng từ thanh toán không dùng tiền mặt nếu từ 05 triệu đồng/lần trở lên và thực hiện theo quy chế tài chính hoặc quy chế nội bộ của doanh nghiệp.
劳动者出差期间的补助费用、交通费及住宿费,均须提供完整的发票与凭证;若单次金额达到或超过500万越南盾,则须出具非现金支付凭证,并严格遵循企业财务制度或内部规章执行。
– Phụ cấp làm thêm giờ cho lao động nữ trong trường hợp vì lý do khách quan người lao động nữ không nghỉ sau khi sinh con, nghỉ cho con bú mà ở lại làm việc cho doanh nghiệp được trả theo chế độ hiện hành.
当女性劳动者因客观原因在产后或哺乳期间未休假而继续留在企业工作时,企业依据现行制度所支付的加班补助。
– Khoản chi thêm cho lao động nữ là tiền lương và phụ cấp (nếu có) cho giáo viên dạy ở nhà trẻ, mẫu giáo do doanh nghiệp tổ chức và quản lý.
企业自办并管理的托儿所与幼儿园教师,除工资外,额外支付的款项及津贴(如有)。
2.Điều kiện các khoản phụ cấp được trừ khi tính thuế TNDN
计算企业所得税时可扣除津贴项目的条件
Theo Điều 9 Nghị định 320/2025/NĐ-CP, các khoản phụ cấp được trừ khi tính thuế TNDN 2026 phải đáp ứng các điều kiện sau:
依据第320/2025/NĐ-CP号议定第9条的规定,在2026年计算企业所得税时,可扣除的津贴项目必须满足以下条件:
– Khoản chi thực tế phát sinh liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh của doanh nghiệp;
该支出实际发生,且与企业生产经营活动相关;
– Khoản chi có đủ hóa đơn, chứng từ theo quy định của pháp luật.
该支出具有法律规定的完整发票、凭证;
– Khoản chi phải có chứng từ thanh toán không dùng tiền mặt đối với các khoản chi từng lần có giá trị từ 05 triệu đồng trở lên.
对于单次金额在500万越南盾及以上的支出,须具有非现金支付凭证;
– Không thuộc các khoản chi không được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế theo quy định tại Điều 10 Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp 2025 và Điều 10 Nghị định 320/2025/NĐ-CP.
根据2025年《企业所得税法》第10条及第320/2025/NĐ-CP号议定第10条规定,此项支出不属于在确定应纳税所得额时不得扣除的项目。
Ngoài ra, đối với các khoản chi có tính chất phúc lợi cho người lao động phải không vượt quá 01 tháng lương bình quân thực tế thực hiện trong năm tính thuế.此外,劳动者福利性质的支出,其金额上限不得超过该纳税年度实际执行的平均月工资的一个月标准。
3.Những khoản chi nào không được trừ khi tính thuế TNDN theo Luật Thuế TNDN
依据《企业所得税法》的规定,在计算企业所得税应纳税所得额时,下列支出项目不得予以扣除。
Căn cứ Điều 9 Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp 2025, số 67/2025/QH15 quy định về các khoản chi không được trừ khi tính thuế TNDN.
根据2025年《企业所得税法》(编号67/2025/QH15)第9条规定,计算企业所得税时不得扣除的支出项目如下:
Theo đó, dưới đây là 14 khoản chi không được trừ khi tính thuế TNDN bao gồm:
具体而言,以下14项支出不得扣除:
(1) Khoản chi không đáp ứng đủ các điều kiện quy định tại khoản 1 Điều 9 Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp 2025;
不满足2025年《企业所得税法》第9条第1款规定全部条件的支出;
(2) Khoản tiền phạt do vi phạm hành chính;
因行政违法行为被处以的罚款;
(3) Khoản chỉ được bù đắp bằng nguồn kinh phí khác;
应由其他资金来源弥补的款项;
(4) Phần chi vượt mức do Chính phủ quy định đối với: chi phí quản lý kinh doanh do doanh nghiệp nước ngoài phân bổ cho cơ sở thường trú tại Việt Nam; chi phí thuê quản lý hoạt động kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng, kinh doanh casino; chỉ trả lãi tiền vay của doanh nghiệp có giao dịch liên kết; chỉ có tính chất phúc lợi trực tiếp cho người lao động; khoản đóng góp tham gia bảo hiểm hưu tríbổ sung theo quy định của Luật Bảo hiểm xã hội 2024 hoặc quỹ có tính chất an sinh xã hội, mua bảo hiểm hưu trí tự nguyện, bảo hiểm nhân thọ cho người lao động;
超出政府规定限额的下列支出:外国企业分摊至其越南常设机构的经营管理费用;经营有奖电子游戏及赌场业务的管理租赁费用;关联交易企业间的贷款利息支出;直接向劳动者发放的福利性支出;依据2024年《社会保险法》规定缴纳的补充养老保险或具有社会保障性质的基金,以及为劳动者购买的自愿养老保险和人寿保险的缴费部分。
(5) Phần trích lập không đúng hoặc vượt mức theo quy định của pháp luật về trích lập dự phòng;
未按法律规定提取或超过法定限额提取的准备金部分;
(6) Khoản trích khấu hao tài sản cố định không đúng hoặc vượt mức quy định của pháp luật;
不符合法律规定或超过法定限额的固定资产折旧提取部分;
(7) Khoản trích trước vào chi phí không đúng quy định của pháp luật;
不符合法律规定的费用预提部分;
(8) Tiền lương, tiền công của chủ doanh nghiệp tư nhân, chủ công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do cá nhân làm chủ; thù lao trả cho sáng lập viên doanh nghiệp không trực tiếp tham gia điều hành sản xuất, kinh doanh; tiền lương, tiền công, các khoản hạch toán chỉ khác để chi trả cho người lao động nhưng thực tế không chỉ trả hoặc không có hóa đơn, chứng từ theo quy định của pháp luật;
私营企业主及一人有限责任公司所有者的工资与薪金;向不直接参与生产经营管理的企业创始人支付的报酬;实际未支付或无合法凭证却计入成本,用于支付劳动者工资、薪金及其他核算的支出;
(9) Phần chỉ trả lãi tiền vay tương ứng với phần vốn điều lệ còn thiếu; lãi tiền vay trong quá trình đầu tư đã được ghi nhận vào giá trị đầu tư; lãi vay để triển khai thực hiện các hợp đồng tìm kiếm, thăm dò và khai thác dầu khí; phần chi trả lãi tiền vay vốn sản xuất, kinh doanh của đối tượng không phải là tổ chức tín dụng vượt mức theo quy định của Bộ luật Dân sự 2015;
对应未缴足注册资本的贷款利息支出;投资期间已计入投资价值的贷款利息;为履行石油勘探、开采合同而发生的贷款利息;从非信贷机构借入生产经营资金所产生的贷款利息中,超过2015年《民法典》规定限额的部分;
(10) Phần chi phí được phép thu hồi vượt quá tỷ lệ quy định tại hợp đồng dầu khí được duyệt; trường hợp hợp đồng dầu khí không quy định về tỷ lệ thu hồi chi phí thì phần chi phí vượt trên mức do Chính phủ quy định không được tính vào chi phí được trừ;
对于经批准的石油合同中允许回收的成本费用,若其超出规定比例,则该超出部分需依据合同条款处理;若石油合同未设定成本回收比例,则任何超过政府规定限额的成本费用均不得计入可扣除费用。
(11) Phần thuế giá trị gia tăng đầu vào đã được khấu trừ; thuế giá trị gia tăng nộp theo phương pháp khấu trừ; thuế giá trị gia tăng đầu vào của phần giá trị xe ô tô chở người từ 09 chỗ ngồi trở xuống vượt mức do Chính phủ quy định; thuế thu nhập doanh nghiệp; các khoản thuế, phí, lệ phí, thu khác không được tính vào chi phí theo quy định của pháp luật và tiền chậm nộp theo quy định của pháp luật về quản lý thuế.
已抵扣的进项增值税额;按抵扣方法缴纳的增值税;9座及以下乘用汽车价值中超过政府规定限额部分的进项增值税;企业所得税;以及依法不得计入费用的各项税费与迟延缴纳款项(依据税法规定)。
Phần thuế giá trị gia tăng nộp theo phương pháp khấu trừ quy định tại điểm này không bao gồm phần thuế giá trị gia tăng của hàng hóa, dịch vụ đầu vào có liên quan trực tiếp đến sản xuất, kinh doanh của doanh nghiệp chưa được khấu trừ hết nhưng không thuộc trường hợp hoàn thuế.
根据本项规定,采用抵扣法缴纳的增值税,不涵盖那些与企业生产经营直接相关、尚未抵扣完毕且不符合退税条件的货物和服务的进项增值税。
Số thuế giá trị gia tăng đầu vào khi đã được tính vào chi phí được trừ thì không được khấu trừ với số thuế giá trị gia tăng đầu ra;
已计入可扣除费用的进项增值税额,不得再用于抵扣销项增值税;
(12) Khoản chi không tương ứng với doanh thu tính thuế, trừ các khoản chi quy định tại điểm b khoản 1 Điều 9 Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp 2025; khoản chi không đáp ứng điều kiện chỉ, nội dung chi theo quy định của pháp luật chuyên ngành;
除2025年《企业所得税法》第9条第1款b项规定的支出外,与应纳税所得额不相对应的支出;以及不符合行业专项法律规定条件或内容的支出。
(13) Khoản tài trợ, trừ khoản tài trợ quy định tại tiểu điểm b5 điểm b khoản 1 Điều 9 Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp 2025;
赞助款项,但2025年《企业所得税法》第9条第1款b5项所规定的赞助除外;
(14) Các khoản chi khác.
其他支出项目。

