Bước sang tháng 5/2026, Luật nào chính thức được áp dụng?
自2026年5月起,有哪些法律将正式生效?

Tác giả: Thanh Tâm

作者:青心

Tham vấn bởi: Luật sư Hoàng Tuấn Vũ

由黄俊宇律师提供咨询

Từ tháng 5/2026, một số luật mới chính thức được áp dụng, kéo theo nhiều thay đổi đáng chú ý trong các lĩnh vực liên quan tác động trực tiếp đến doanh nghiệp và người dân. Dưới đây là những luật có hiệu lực từ tháng 5/2026 cần nắm rõ.

自2026年5月起,多项新法正式施行,在相应领域引发显著变化,对企业运营与民众生活均产生切实影响。以下为2026年5月起生效、需重点掌握的法律内容。

1. Bước sang tháng 5/2026, Luật nào chính thức được áp dụng?

1. 2026年5月,有哪些法律正式生效?

1.1. Luật Bảo hiểm tiền gửi 2025

1.1. 2025年《存款保险法》

Luật Bảo hiểm tiền gửi 2025, số 111/2025/QH15 được Quốc hội khóa XV, Kỳ họp thứ 10 thông qua ngày 10/12/2025. Luật Bảo hiểm tiền gửi 2025, số 111/2025/QH15 gồm 8 chương, 41 Điều.

2025年12月10日,第十五届国会第十次会议正式通过了编号为111/2025/QH15的2025年《存款保险法》。该法共8章41条。

Luật này quy định về hoạt động bảo hiểm tiền gửi; quyền và nghĩa vụ của người được bảo hiểm tiền gửi, tổ chức tham gia bảo hiểm tiền gửi, tổ chức bảo hiểm tiền gửi và quản lý nhà nước về bảo hiểm tiền gửi.

本法规定了存款保险活动,并明确了存款保险参保人、参保组织、存款保险组织的权利义务,以及存款保险的国家管理。

Luật Bảo hiểm tiền gửi 2025, số 111/2025/QH15 áp dụng đối với người được bảo hiểm tiền gửi, tổ chức tham gia bảo hiểm tiền gửi, tổ chức bảo hiểm tiền gửi, cơ quan, tổ chức và cá nhân khác có liên quan đến hoạt động bảo hiểm tiền gửi.

编号为111/2025/QH15的2025年《存款保险法》适用于存款保险参保人、参保组织、存款保险组织,以及与存款保险活动相关的其他机关、组织和个人。

Luật Bảo hiểm tiền gửi 2025, số 111/2025/QH15 có hiệu lực thi hành từ ngày 01/5/2026 và thay thế Luật Bảo hiểm tiền gửi 2012, số 06/2012/QH13.

编号为111/2025/QH15的《存款保险法》将于2026年5月1日起正式生效实施,将取代此前编号为06/2012/QH13的2012年《存款保险法》。

1.2. Luật Giám định tư pháp 2025

1.2. 2025年《司法鉴定法》

Luật Giám định tư pháp 2025, số 105/2025/QH15 được Quốc hội khóa XV, Kỳ họp thứ 10 thông qua ngày 05/12/2025. Luật Giám định tư pháp 2025, số 105/2025/QH15 gồm 6 chương, 45 Điều.

2025年12月5日,第十五届国会第十次会议正式通过了编号为105/2025/QH15的《司法鉴定法》。该法案共6章45条。

Luật này quy định về người giám định tư pháp, tổ chức giám định tư pháp; trình tự, thủ tục giám định tư pháp; chi phí giám định tư pháp; chế độ, chính sách trong hoạt động giám định tư pháp; quản lý nhà nước về giám định tư pháp; trách nhiệm của cơ quan tiến hành tố tụng, tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động giám định tư pháp.

本法对司法鉴定人及司法鉴定组织、司法鉴定的程序与手续、司法鉴定费用、司法鉴定活动的制度与政策、司法鉴定的国家管理,以及司法机关、相关组织和个人对司法鉴定活动的责任作出了明确规定。

Luật Giám định tư pháp 2025, số 105/2025/QH15 áp dụng đối với:

2025年《司法鉴定法》(编号105/2025/QH15)适用于以下对象:

– Người giám định tư pháp, tổ chức giám định tư pháp, Hội đồng giám định tư pháp.

司法鉴定人、司法鉴定组织、司法鉴定委员会。

– Người trưng cầu giám định tư pháp, người yêu cầu giám định tư pháp.

委托进行司法鉴定的人、申请司法鉴定的人。

– Cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân khác liên quan đến hoạt động giám định tư pháp.

与司法鉴定活动有关的其他机关、单位、组织和个人。

Luật Giám định tư pháp 2025, số 105/2025/QH15 có hiệu lực thi hành từ ngày 01/5/2026. Luật Giám định tư pháp 2012, số 13/2012/QH13 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 35/2018/QH14 và Luật số 56/2020/QH14 hết hiệu lực kể từ ngày Luật này có hiệu lực thi hành, trừ quy định tại các khoản 1, 2, 3 và 4 Điều 45 của Luật này.

2025年《司法鉴定法》(编号105/2025/QH15)自2026年5月1日起生效实施。经第35/2018/QH14号法与第56/2020/QH14号法修订补充的2012年《司法鉴定法》(编号13/2012/QH13)若干条款,自本法生效实施之日起失效,但本法第45条第1、2、3、4款规定的除外。

2. Hệ thống văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam hiện nay

2. 越南现行法律规范文件体系

Theo Điều 4 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật 2025, số 64/2025/QH15, sửa đổi bởi khoản 1 Điều 1 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật sửa đổi 2025, số 87/2025/QH15, hệ thống văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam bao gồm:

依据2025年《法律规范文件颁布法》(编号64/2025/QH15)第4条之规定(该条经2025年《法律规范文件颁布法》(编号87/2025/QH15)第1条第1款修订),越南法律规范文件体系涵盖以下内容:

  1. Hiến pháp.
    宪法。
  2. Bộ luật, luật (sau đây gọi chung là luật), nghị quyết của Quốc hội.
    法典、法律(以下统称为法律)、国会的决议。
  3. Pháp lệnh, nghị quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc hội; nghị quyết liên tịch giữa Ủy ban Thường vụ Quốc hội với Đoàn Chủ tịch Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; nghị quyết liên tịch giữa Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chính phủ với Đoàn Chủ tịch Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.
    国会常务委员会的法令、决议;国会常务委员会与越南祖国阵线中央委员会主席团之间的联合决议;国会常务委员会、政府与越南祖国阵线中央委员会主席团之间的联合决议。
  4. Lệnh, quyết định của Chủ tịch nước.
    国家主席的命令、决定。
  5. Nghị định, nghị quyết của Chính phủ; nghị quyết liên tịch giữa Chính phủ với Đoàn Chủ tịch Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.
    政府的议定、决议;政府与越南祖国阵线中央委员会主席团之间的联合决议。
  6. Quyết định của Thủ tướng Chính phủ.
    政府总理的决定。
  7. Nghị quyết của Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao.
    最高人民法院审判委员会的决议。
  8. Thông tư của Chánh án Tòa án nhân dân tối cao; thông tư của Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao; thông tư của Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ; thông tư của Tổng Kiểm toán nhà nước.
    最高人民法院院长的通知;最高人民检察院院长的通知;部长、部级机关首长的通知;国家审计长的通知。
  9. Thông tư liên tịch giữa Chánh án Tòa án nhân dân tối cao, Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao, Tổng Kiểm toán nhà nước, Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ.
    最高人民法院院长、最高人民检察院院长、国家审计长、部长、部级机关首长之间的联合通知。
  10. Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố (sau đây gọi chung là cấp tỉnh).
    省、直辖市人民议会(以下统称为省级)的决议。
  11. Quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
    省级人民委员会的决定。
  12. Quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
    省级人民委员会主席的决定。
  13. Văn bản quy phạm pháp luật của chính quyền địa phương ở đơn vị hành chính – kinh tế đặc biệt.
    特殊行政经济单位地方政府的法律规范文件。
  14. Nghị quyết của Hội đồng nhân dân xã, phường, đặc khu trực thuộc cấp tỉnh (sau đây gọi chung là cấp xã).
    省级直辖的乡、坊、特区的各级人民议会(以下统称为乡级)的决议。
  15. Quyết định của Ủy ban nhân dân cấp xã.
    乡级人民委员会的决定。

3. Nguyên tắc xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật được quy định ra sao?

3. 法律规范文件的制定与颁布原则具体是如何规定的?

Theo Điều 5 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật 2025, số 64/2025/QH15, nguyên tắc xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật được quy định như sau:

依据2025年《法律规范文件颁布法》(编号为64/2025/QH15)第五条规定,制定与颁布法律规范文件的原则如下:

– Bảo đảm sự lãnh đạo toàn diện, trực tiếp của Đảng Cộng sản Việt Nam.

确保越南共产党的全面、直接领导。

– Bảo đảm tính hợp hiến, tính hợp pháp, tính thống nhất của văn bản quy phạm pháp luật trong hệ thống pháp luật và không trái với điều ước quốc tế mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên; tuân thủ đúng thẩm quyền, nội dung, hình thức và trình tự, thủ tục xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật.

确保法律规范文件在法律体系中的合宪性、合法性与统一性,同时恪守越南社会主义共和国作为成员国所承担的国际条约义务;并严格遵循制定及颁布法律规范文件所规定的权限、内容、形式、程序与手续。

– Bảo đảm chủ quyền quốc gia, quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, dân tộc; kiểm soát quyền lực, phòng, chống tham nhũng, tiêu cực, lãng phí; phòng, chống lợi ích nhóm, cục bộ.

坚决维护国家主权、国防安全以及国家和民族的根本利益;严格管控权力运行,有效预防和严厉打击腐败、消极行为及浪费现象;积极预防和坚决打击团体利益与地方主义倾向。

– Tôn trọng, bảo vệ và bảo đảm quyền con người, quyền công dân, bình đẳng giới; bảo đảm dân chủ, công bằng, nhân đạo, công khai, minh bạch, khoa học, kịp thời, ổn định, khả thi, hiệu quả.  

尊重、保护和保障人权、公民权利以及性别平等;切实确保民主、公平、人道、公开、透明、科学、及时、稳定、可行和有效。

– Bảo đảm việc thực hiện chủ trương phân quyền, phân cấp; giải quyết vấn đề bất cập, phát sinh từ thực tiễn; vấn đề mới, xu hướng mới; yêu cầu quản lý nhà nước và khuyến khích sáng tạo, khơi thông mọi nguồn lực, thúc đẩy phát triển kinh tế – xã hội.

确保落实分权、分级管理的方针;解决实践中的不足和产生的问题;新问题、新趋势;国家管理要求;鼓励创新、畅通各种资源、促进经济社会发展。

– Văn bản quy phạm pháp luật quy định thực hiện thí điểm phải xác định thời gian thực hiện thí điểm và phải được sơ kết, tổng kết để xem xét, quyết định việc tiếp tục áp dụng hoặc ban hành văn bản quy phạm pháp luật để áp dụng chính thức.

规定进行试点的法律规范文件必须明确试点实施时间,并必须进行初步总结和总评,以考虑、决定继续适用或颁布法律规范文件以正式适用。

– Bảo đảm thực hiện quy định của pháp luật về bảo vệ bí mật nhà nước đối với nội dung văn bản quy phạm pháp luật thuộc phạm vi bí mật nhà nước.

确保对属于国家秘密范围内的法律规范文件内容执行有关保守国家秘密的法律规定。

LuatVietNam 

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *