Cơ quan nào có thẩm quyền cấp, cấp lại, thu hồi giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với sản phẩm thực phẩm từ ngày 1/7? Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với sản phẩm thực phẩm xuất khẩu được quy định như thế nào?
自7月1日起,哪个机关有权签发、重新签发和收回《食品产品自由销售证书》(CFS)?申请出口食品的《自由销售证书》(CFS)的档案、流程及手续是如何规定的?
Cơ quan nào có thẩm quyền cấp, cấp lại, thu hồi giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với sản phẩm thực phẩm từ ngày 1/7?
自7月1日起,哪个机关有权签发、重新签发和收回《食品产品自由销售证书》(CFS)?
Căn cứ khoản 1 Điều 25 Nghị định 148/2025/NĐ-CP quy định như sau:
根据2025年第148号议定第25条第1款的规定如下:
Cấp, sửa đổi, bổ sung, cấp lại giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với sản phẩm thực phẩm
签发、修改、补充、重新签发食品《自由销售证书》(CFS)
- Việc cấp, sửa đổi, bổ sung, cấp lại giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với sản phẩm thực phẩm xuất khẩu thuộc quyền quản lý của Bộ Y tế quy định tại Điều 11 Nghị định 69/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương thuộc thẩm quyền của người đứng đầu cơ quan chuyên môn về y tế thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hoặc cơ quan chuyên môn được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao nhiệm vụ.
根据2018年5月15日政府第69/2018/NĐ-CP号《关于〈外贸管理法〉若干条款的详细规定》第11条规定的出口食品《自由销售证书》(CFS)的签发、修订、补充及换发事宜,其权限属于省级人民政府所属卫生专业机构负责人或省级人民政府指定任务的专门机构。 - Hồ sơ, trình tự, thủ tục:
申请档案、流程、手续:
a) Cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với sản phẩm thực phẩm xuất khẩu thuộc quyền quản lý của Bộ Y tế thực hiện theo quy định tại phần 1 Phụ lục V ban hành kèm theo Nghị định này;
对属于卫生部管理权限的出口食品《自由销售证书》(CFS)的签发依照本法令附件五第一部分的规定执行;
b) Sửa đổi, bổ sung, cấp lại giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với sản phẩm thực phẩm xuất khẩu thuộc quyền quản lý của Bộ Y tế thực hiện theo quy định tại phần 2 Phụ lục V ban hành kèm theo Nghị định này.
对属于卫生部管理权限的出口食品《自由销售证书》(CFS)的修订、补充及换发依照本法令附件五第二部分的规定执行。
Theo đó, từ ngày 01/7/2025, việc cấp, sửa đổi, bổ sung, cấp lại giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với sản phẩm thực phẩm xuất khẩu thuộc quyền quản lý của Bộ Y tế sẽ thuộc thẩm quyền của người đứng đầu cơ quan chuyên môn về y tế thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hoặc cơ quan chuyên môn được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao nhiệm vụ.
据此,自2025年7月1日起,对属于卫生部管理权限的出口食品的《自由销售证书》(CFS)的签发、修订、补充及换发事宜,其权限将归属于省级人民政府所属卫生专业机构负责人或省级人民政府指定任务的专门机构。
Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với sản phẩm thực phẩm xuất khẩu được quy định như thế nào?
出口食品《自由销售证书》(CFS)的申请材料及发放流程是如何规定的?
Căn cứ phần 1 Phụ lục V ban hành kèm theo Nghị định 148/2025/NĐ-CP quy định hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với sản phẩm thực phẩm xuất khẩu thuộc quyền quản lý của Bộ Y tế như sau:
依据第148/2025/NĐ-CP号议定附件五第一部分规定,属于卫生部管理权限的出口食品《自由销售证书》(CFS)的申请材料及发放流程如下:
(1) Hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với sản phẩm thực phẩm xuất khẩu thuộc quyền quản lý của Bộ Y tế:
属于卫生部管理权限的出口食品《自由销售证书》(CFS)的申请材料包括:
– Thương nhân gửi 01 bộ hồ sơ trực tiếp hoặc qua đường bưu điện hoặc trực tuyến (nếu có áp dụng) đến cơ quan chuyên môn về y tế thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hoặc cơ quan chuyên môn được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao nhiệm vụ (sau đây gọi tắt là cơ quan tiếp nhận hồ sơ), hồ sơ bao gồm:
企业家可通过直接递交、邮寄或在线方式(如适用)向省级人民政府所属卫生专业机构或省级人民政府指定任务的专门机构(以下简称“受理机构”)提交01套申请材料,材料包括:
– Văn bản đề nghị cấp CFS nêu rõ tên hàng, mã HS của hàng hóa, số chứng nhận tiêu chuẩn sản phẩm hoặc số đăng ký, số hiệu tiêu chuẩn (nếu có), thành phần hàm lượng hợp chất (nếu có), nước nhập khẩu hàng hóa: 01 bản chính, thể hiện bằng tiếng Việt và tiếng Anh.
《自由销售证书》(CFS)申请书:需注明商品名称、HS编码、产品标准认证号或注册号/标准号(如有)、化合物成分含量(如有)、货物进口国,提供01份正本,以越南语和英语书写;
– Giấy chứng nhận đầu tư hoặc giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp: 01 bản sao có đóng dấu của thương nhân.
投资证书或营业执照、企业登记证书:01份副本,需加盖企业公章;
– Danh mục các cơ sở sản xuất (nếu có), bao gồm tên, địa chỉ của cơ sở, các mặt hàng sản xuất để xuất khẩu: 01 bản chính.
生产场所清单(如有):包括场所名称、地址及为出口生产的商品类别,提供01份正本;
– Bản tiêu chuẩn công bố áp dụng đối với sản phẩm, hàng hóa kèm theo cách thể hiện (trên nhãn hàng hóa hoặc trên bao bì hàng hóa hoặc tài liệu kèm theo sản phẩm, hàng hóa): 01 bản sao có đóng dấu của thương nhân.
产品适用标准文本及标注方式(于商品标签、包装或随附文件上体现):01份副本,需加盖企业公章。
(2) Trình tự, thủ tục cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với sản phẩm thực phẩm xuất khẩu thuộc quyền quản lý của Bộ Y tế:
属于卫生部管理权限的出口食品《自由销售证书》(CFS)的发放流程与程序:
– Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, đúng quy định, trong thời hạn 3 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, cơ quan tiếp nhận hồ sơ thông báo để thương nhân hoàn thiện hồ sơ.
若申请材料不完整或不符合规定,受理机构应自接收材料之日起3个工作日内通知企业补充完善。
– Thời hạn cấp CFS không quá 03 ngày làm việc, kể từ ngày thương nhân nộp hồ sơ đầy đủ, đúng quy định. Trường hợp không cấp CFS, cơ quan tiếp nhận hồ sơ có văn bản trả lời nêu rõ lý do.
自企业提交完整且符合规定的申请材料之日起,CFS签发时限不超过03个工作日。不予签发CFS的,受理机构应书面说明理由。
– Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có thể tiến hành kiểm tra tại nơi sản xuất trường hợp nhận thấy việc kiểm tra trên hồ sơ là chưa đủ căn cứ để cấp CFS hoặc phát hiện có dấu hiệu vi phạm quy định đối với CFS đã cấp trước đó.
若通过文件审查仍不足以作为签发CFS的依据,或发现已签发CFS存在违规迹象,受理机构可对生产场所进行现场检查。
– Số lượng CFS được cấp cho hàng hóa theo yêu cầu của thương nhân.
CFS的签发数量应根据企业的实际需求确定。
Hồ sơ, trình tự, thủ tục sửa đổi, bổ sung, cấp lại giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với sản phẩm thực phẩm xuất khẩu là gì?
出口食品《自由销售证书》(CFS)的修订、补充及换发的申请材料与流程是什么?
Căn cứ phần 2 Phụ lục V ban hành kèm theo Nghị định 148/2025/NĐ-CP quy định hồ sơ, trình tự, thủ tục sửa đổi, bổ sung, cấp lại giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với sản phẩm thực phẩm xuất khẩu thuộc quyền quản lý của Bộ Y tế như sau:
依据第148/2025/NĐ-CP号法令附件五第二部分规定,属于卫生部管理权限的出口食品《自由销售证书》(CFS)的修订、补充及换发的申请材料与流程如下:
(1) Hồ sơ đề nghị sửa đổi, bổ sung, cấp lại giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với sản phẩm thực phẩm xuất khẩu thuộc quyền quản lý của Bộ Y tế:
属于卫生部管理权限的出口食品《自由销售证书》(CFS)的修订、补充及换发申请材料包括:
– Văn bản đề nghị sửa đổi, bổ sung/cấp lại CFS: 01 bản chính. Văn bản đề nghị cấp CFS nêu rõ tên hàng, mã HS của hàng hóa, số chứng nhận tiêu chuẩn sản phẩm hoặc số đăng ký, số hiệu tiêu chuẩn (nếu có), thành phần hàm lượng hợp chất (nếu có), nước nhập khẩu hàng hóa: 01 bản chính, thể hiện bằng tiếng Việt và tiếng Anh;
修订、补充/换发CFS申请书:01份正本。申请书需注明商品名称、HS编码、产品标准认证号或注册号/标准号(如有)、化合物成分含量(如有)、货物进口国,提供01份正本,以越南语和英语书写;
– Các giấy tờ liên quan đến việc sửa đổi, bổ sung, cấp lại CFS.
与CFS修订、补充及换发相关的其他证明文件。
(2) Thủ tục sửa đổi, bổ sung, cấp lại giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với sản phẩm thực phẩm xuất khẩu thuộc quyền quản lý của Bộ Y tế:
属于卫生部管理的出口食品产品的《自由销售证书》(CFS)修改、补充、补发手续:
Trường hợp bổ sung, sửa đổi CFS; cấp lại do mất, thất lạc CFS, thương nhân gửi văn bản đề nghị và các giấy tờ liên quan đến cơ quan cấp CFS. Trong thời hạn 3 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định, cơ quan cấp CFS xem xét điều chỉnh, cấp lại CFS cho thương nhân.
在补充、修改CFS,或因遗失、丢失而申请补发CFS的情况下,商人需向CFS签发机关提交书面申请及相关文件。在收到完整且符合规定的申请档案之日起3个工作日内,CFS签发机关将审查并为商人调整或补发CFS。

