Điều kiện khoản chi được trừ khi tính thuế thu nhập doanh nghiệp theo quy định hiện nay là gì?
根据现行规定,计算企业所得税时允许扣除的支出条件是什么?

Điều kiện để những khoản chi được trừ khi tính thuế thu nhập doanh nghiệp theo pháp luật hiện hành? Mức thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp áp dụng đối với từng loại hình doanh nghiệp được quy định như thế nào? Kỳ tính thuế thu nhập doanh nghiệp được quy định ra sao?

根据现行法律规定,计算企业所得税时允许扣除的支出条件是什么?适用于各类企业形式的企业所得税税率是如何规定的?企业所得税的计税期间如何规定?

Điều kiện để những khoản chi được trừ khi tính thuế thu nhập doanh nghiệp theo pháp luật hiện hành?

根据现行法律规定,计算企业所得税时允许扣除的支出条件是什么?

Theo quy định tại khoản 1 Điều 9 Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp 2025 quy định về điều kiện để những khoản chi được trừ khi tính thuế thu nhập doanh nghiệp như sau:

根据2025年《企业所得税法》第9条第1款的规定,计算企业所得税时允许扣除的支出条件如下:

(1) Không thuộc các khoản chi quy định tại khoản 2 Điều 9 Luật Thuế thu nhập cá nhân 2025

(一)不属于2025年《个人所得税法》第9条第2款规定的各项支出

Đầu tiên để khoản chi được trừ khi tính thuế thu nhập doanh nghiệp cần đảm bảo khoản chi đó không thuộc những khoản chi không được trừ theo quy định.

首先,计算企业所得税时准予扣除的支出需确保不属于按规定不得扣除的支出项目。

(2) Đáp ứng những điều kiện của khoản chi được trừ

(二)满足准予扣除支出的各项条件

– Khoản chi thực tế phát sinh liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh của doanh nghiệp, bao gồm cả khoản chi phí bổ sung được trừ theo tỷ lệ phần trăm tính trên chi phí thực tế phát sinh trong kỳ tính thuế liên quan đến hoạt động nghiên cứu và phát triển của doanh nghiệp;

实际发生的与企业生产经营活动相关的支出,包括按企业研发活动当期实际发生费用的一定比例计算加计扣除的支出;

– Khoản chi thực tế phát sinh khác, bao gồm:

其他实际发生的支出,包括:

+ Khoản chi cho thực hiện nhiệm vụ giáo dục quốc phòng và an ninh, huấn luyện, hoạt động của lực lượng dân quân tự vệ và phục vụ các nhiệm vụ quốc phòng, an ninh khác theo quy định của pháp luật;

根据法律规定,用于国防安全教育任务、训练、民兵自卫队活动及服务其他国防安全任务的支出;

+ Khoản chi hỗ trợ phục vụ cho hoạt động của tổ chức đảng, tổ chức chính trị – xã hội trong doanh nghiệp;

用于支持企业内部党组织、政治-社会组织活动的支出;

+ Khoản chi cho hoạt động giáo dục nghề nghiệp, đào tạo nghề nghiệp cho người lao động theo quy định của pháp luật;

根据法律规定,用于为劳动者提供职业教育、职业培训活动的支出;

+ Khoản chi thực tế cho hoạt động phòng, chống HIV/AIDS nơi làm việc của doanh nghiệp;

用于企业工作场所艾滋病防治活动的实际支出;

+ Khoản tài trợ cho giáo dục, y tế, văn hóa; khoản tài trợ cho phòng, chống, khắc phục hậu quả thiên tai, dịch bệnh, làm nhà đại đoàn kết, nhà tình nghĩa, nhà cho các đối tượng chính sách theo quy định của pháp luật; khoản tài trợ theo quy định của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ dành cho các địa phương thuộc địa bàn có điều kiện kinh tế – xã hội đặc biệt khó khăn; khoản tài trợ cho nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo, chuyển đổi số;

对教育、医疗、文化领域的资助;对法律规定中防灾、抗灾、灾后重建、团结屋、情义屋及政策对象住房建设的资助;依照政府及政府首脑规定,对经济社会条件特别困难地区的资助;对科学研究、技术发展、创新创造及数字化转型的资助;

+ Khoản chi cho nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo, chuyển đổi số;

用于科学研究、技术发展、创新创造及数字化转型的支出;

+ Phần giá trị tổn thất do thiên tai, dịch bệnh và trường hợp bất khả kháng khác không được bồi thường;

因自然灾害、疫情及其他不可抗力情形造成的未获赔偿损失部分的价值;

+ Khoản chi thực tế cho người được biệt phái tham gia quản trị, điều hành, kiểm soát tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt, ngân hàng thương mại được chuyển giao bắt buộc theo quy định của Luật Các tổ chức tín dụng;

为被选派参与被实行特殊监管的信贷机构、按《信贷机构法》规定被强制转让的商业银行的管理、运营及监控工作的人员实际发生的支出;

+ Một số khoản chi phục vụ sản xuất, kinh doanh của doanh nghiệp nhưng chưa tương ứng với doanh thu phát sinh trong kỳ theo quy định của Chính phủ;

根据政府规定,服务于企业生产经营但尚未与当期收入相配比的部分支出;

+ Một số khoản chi hỗ trợ xây dựng công trình công cộng, đồng thời phục vụ hoạt động sản xuất, kinh doanh của doanh nghiệp;

部分用于支持公共工程建设,同时服务于企业生产经营活动的支出;

+ Chi phí liên quan đến việc giảm phát thải khí nhà kính nhằm trung hòa các-bon và net zero, giảm ô nhiễm môi trường, đồng thời liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh của doanh nghiệp;

与实现碳达峰、碳中和及减少环境污染相关的温室气体减排费用,且该费用与企业生产经营活动相关;

+ Một số khoản đóng góp vào các quỹ được thành lập theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ và quy định của Chính phủ;

部分根据政府首脑决定和政府规定向已设立基金缴纳的款项;

– Các khoản chi có đủ hoá đơn, chứng từ thanh toán không dùng tiền mặt theo quy định của pháp luật, trừ các trường hợp đặc thù theo quy định của Chính phủ.

各项支出须具备符合法律规定的非现金支付凭证,除政府规定的特殊情形外。

Như vậy, những khoản chi đáp ứng đầy đủ các điều kiện nêu trên sẽ được trừ khi tính thuế thu nhập doanh nghiệp theo quy định pháp luật.

因此,满足上述全部条件的支出,将可根据法律规定在企业所得税计算时予以扣除。

Mức thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp áp dụng đối với từng loại hình doanh nghiệp được quy định như thế nào?

适用于各类企业形式的企业所得税税率是如何规定的?

Theo quy định tại Điều 10 Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp 2025 quy định về mức thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp như sau:

根据2025年《企业所得税法》第10条关于企业所得税税率的规定如下:

– Thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp là 20%, trừ trường hợp quy định tại các khoản 2, 3 và 4 Điều 10 Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp 2025 và đối tượng được ưu đãi về thuế suất quy định tại Điều 13 của Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp 2025.

企业所得税税率为20%,但属于2025年《企业所得税法》第10条第2款、第3款和第4款规定的情形及该法第13条规定的适用优惠税率的对象除外。

– Thuế suất 15% áp dụng đối với doanh nghiệp có tổng doanh thu năm không quá 03 tỷ đồng.

年总收入不超过30亿越南盾的企业适用15%的税率。

– Thuế suất 17% áp dụng đối với doanh nghiệp có tổng doanh thu năm từ trên 03 tỷ đồng đến không quá 50 tỷ đồng.

年总收入从超过30亿越南盾至不超过500亿越南盾的企业适用17%的税率。

Doanh thu làm căn cứ xác định doanh nghiệp thuộc đối tượng được áp dụng thuế suất 15% và 17% quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 10 Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp 2025 này là tổng doanh thu của kỳ tính thuế thu nhập doanh nghiệp trước liền kề. Việc xác định tổng doanh thu làm căn cứ áp dụng thực hiện theo quy định của Chính phủ.

作为确定企业适用2025年《企业所得税法》第10条第2款、第3款规定的15%和17%税率依据的收入,是指相邻上一个企业所得税计税期间的总收入。确定作为适用依据的总收入应按照政府规定执行。

– Thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp đối với một số trường hợp khác được quy định như sau:

其他若干情况的企业所得税税率规定如下:

+ Đối với hoạt động tìm kiếm, thăm dò và khai thác dầu khí từ 25% đến 50%. Căn cứ vào vị trí, điều kiện khai thác và trữ lượng mỏ, Thủ tướng Chính phủ quyết định mức thuế suất cụ thể phù hợp với từng hợp đồng dầu khí;

对于石油天然气勘探和开采活动,税率为25%至50%。根据开采位置、条件及油田储量,由政府首脑决定适用于具体石油合同的特定税率;

+ Đối với hoạt động thăm dò, khai thác tài nguyên quý hiếm (bao gồm: bạch kim, vàng, bạc, thiếc, wonfram, antimoan, đá quý, đất hiếm và tài nguyên quý hiếm khác theo quy định của pháp luật) là 50%. Trường hợp các mỏ có từ 70% diện tích được giao trở lên ở địa bàn có điều kiện kinh tế – xã hội đặc biệt khó khăn, thuế suất là 40%.

对于珍贵资源(包括:铂金、黄金、白银、锡、钨、锑、宝石、稀土及法律规定的其他珍贵资源)的勘探和开采活动,税率为50%。若矿区70%及以上面积位于经济社会条件特别困难地区,则税率为40%。

Kỳ tính thuế thu nhập doanh nghiệp được quy định ra sao?

企业所得税的计税期间如何规定?

Theo quy định tại Điều 5 Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp 2025 nêu lên kỳ tính thuế thu nhập doanh nghiệp như sau:

根据2025年《企业所得税法》第5条的规定,企业所得税计税期间规定如下:

– Kỳ tính thuế thu nhập doanh nghiệp được xác định theo năm dương lịch hoặc năm tài chính do doanh nghiệp lựa chọn, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 5 Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp 2025. Trường hợp doanh nghiệp lựa chọn năm tài chính khác với năm dương lịch thì thông báo với cơ quan thuế quản lý trực tiếp trước khi thực hiện.

企业所得税计税期间按公历年度或企业自行选择的财务年度确定,但2025年《企业所得税法》第5条第2款规定的情形除外。若企业选择的财务年度与公历年度不一致,应在执行前向直接主管税务机关报备。

– Đối với doanh nghiệp nước ngoài có cơ sở thường trú tại Việt Nam nộp thuế đối với thu nhập chịu thuế phát sinh tại Việt Nam mà khoản thu nhập này không liên quan đến hoạt động của cơ sở thường trú và doanh nghiệp nước ngoài không có cơ sở thường trú tại Việt Nam, bao gồm cả các doanh nghiệp kinh doanh thương mại điện tử, kinh doanh dựa trên nền tảng số, nộp thuế đối với thu nhập chịu thuế phát sinh tại Việt Nam thì kỳ tính thuế thu nhập doanh nghiệp được thực hiện theo quy định của pháp luật về quản lý thuế.

对于在越南设有常设机构的外国企业,其缴纳的在越南产生但与常设机构活动无关的应税所得,以及在越南未设常设机构的外国企业(包括从事电子商务、基于数字平台经营的企业)缴纳在越南产生的应税所得,其企业所得税计税期间应按照税收管理法律规定执行。

thuvienphapluat

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *