Hợp đồng xây dựng dự án PPP tạm ứng trên 1 tỷ đồng phải có bảo lãnh
PPP工程项目施工合同预付款超过10亿越南盾须提供担保 

Ngày 15/6/2026, Chính phủ đã ban hành Nghị định 210/2026/NĐ-CP quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Xây dựng về hợp đồng xây dựng, có hiệu lực từ ngày 01/7/2026. 

2026年6月15日,越南政府颁布了第210/2026/NĐ-CP号议定,对《建设法》中关于施工合同的部分条款作出详细规定和指导实施,该议定自2026年7月1日起生效。 

Theo Điều 12 Nghị định 210/2026/NĐ-CP, việc tạm ứng hợp đồng xây dựng tại các dự án đầu tư công, dự án PPP được quy định như sau:

根据第210/2026/NĐ-CP号议定第12条,在公共投资项目和PPP项目中,施工合同预付款的规定如下: 

Việc tạm ứng hợp đồng được thực hiện sau khi hợp đồng xây dựng có hiệu lực và bên giao thầu đã nhận được bảo lãnh tiền tạm ứng (đối với các trường hợp yêu cầu phải có bảo lãnh tạm ứng) tương ứng với giá trị của từng loại tiền mà các bên đã thỏa thuận; riêng đối với hợp đồng thi công xây dựng thì phải có kế hoạch giải phóng mặt bằng hoặc biên bản bàn giao mặt bằng (toàn bộ hoặc một phần) của tổ chức thực hiện giải phóng mặt bằng giao cho chủ đầu tư theo đúng thỏa thuận trong hợp đồng.

合同预付款应在施工合同生效后,且发包方已收到与各方约定币种及金额相对应的预付款保函(对于要求提供预付款担保的情形)时方可进行;对于施工承包合同,还须有征地拆迁计划或征地拆迁单位按照合同约定将全部或部分场地移交给投资方的场地移交记录。 

Mức tạm ứng, số lần tạm ứng, thời điểm tạm ứng và mức thu hồi tạm ứng qua các lần thanh toán được ghi cụ thể trong hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu hoặc trong dự thảo hợp đồng xây dựng gửi cho bên nhận thầu để bên nhận thầu làm cơ sở tính toán giá dự thầu, giá đề xuất và phải phù hợp với khả năng cân đối, thu xếp, bố trí vốn để thực hiện hợp đồng.

预付款金额、预付款次数、预付款时间节点以及各次付款时扣回预付款的额度,应当在招标文件、要求文件或发送给承包方的施工合同草案中具体载明,以便承包方作为计算投标报价、建议报价的依据,并须与合同执行资金的平衡、筹集和安排能力相适应。 

Đối với hợp đồng xây dựng có giá trị tạm ứng hợp đồng lớn hơn 01 tỷ đồng, trước khi bên giao thầu thực hiện việc tạm ứng hợp đồng cho bên nhận thầu, bên nhận thầu phải nộp cho bên giao thầu bảo lãnh tạm ứng hợp đồng với giá trị và loại tiền tương đương khoản tiền tạm ứng hợp đồng.

对于预付款金额超过10亿越南盾的施工合同,在发包方向承包方支付预付款之前,承包方须向发包方提交预付款保函,其金额和币种应与预付款金额相当。 

Không bắt buộc phải bảo lãnh tạm ứng hợp đồng đối với các hợp đồng xây dựng có giá trị tạm ứng hợp đồng nhỏ hơn hoặc bằng 01 tỷ đồng và các hợp đồng xây dựng theo hình thức tự thực hiện bao gồm cả hình thức do cộng đồng dân cư thực hiện theo các chương trình mục tiêu. 

对于预付款金额不超过10亿越南盾的施工合同,以及以自行实施方式(包括由社区居民按目标计划实施的方式)履行的施工合同,不强制要求提供预付款担保。 

Việc bảo lãnh tạm ứng hợp đồng phải có giá trị cho đến khi bên giao thầu đã thu hồi hết số tiền tạm ứng. Giá trị của bảo lãnh tạm ứng hợp đồng được giảm dần tương ứng với giá trị tiền tạm ứng đã thu hồi qua mỗi lần thanh toán giữa các bên hoặc giá trị bảo lãnh mà bên bảo lãnh đã thanh toán cho bên giao thầu (nếu có).

预付款保函的有效期应持续至发包方已全部收回预付款为止。预付款保函的金额应根据双方每次付款时已扣回的预付款金额或担保方已向发包方支付的担保金额(如有)相应递减。 

Bên nhận thầu phải sử dụng tạm ứng hợp đồng đúng mục đích, đúng đối tượng.

承包方必须将合同预付款用于正确目的、正确对象。 

Đối với hợp đồng xây dựng có yêu cầu về sản xuất các cấu kiện, bán thành phẩm có giá trị lớn hoặc phải dự trữ vật liệu để đảm bảo kế hoạch, tiến độ thi công theo hợp đồng đã giao kết thì các bên thỏa thuận về kế hoạch tạm ứng và mức tạm ứng cho các công việc này (không tính vào mức tạm ứng hợp đồng quy định tại điểm g khoản này) để bảo đảm tiến độ thực hiện hợp đồng.

对于施工合同要求生产高价值构件、半成品,或须储备材料以确保已签订合同所规定的施工计划和进度的,各方应就预付款计划和此项工作的预付款额度进行协商(该额度不列入本款g项规定的合同预付款额度),以确保合同执行进度。 

Mức tạm ứng hợp đồng không được vượt quá 30% giá hợp đồng tại thời điểm giao kết (bao gồm cả dự phòng nếu có). Trường hợp cần tạm ứng với mức cao hơn cho bên nhận thầu đặt cọc hoặc thanh toán trước cho nhà sản xuất, nhà cung ứng vật tư, thiết bị theo thiết kế công nghệ để đảm bảo yêu cầu của dự án và các trường hợp cần thiết khác thì phải được người quyết định đầu tư cho phép.

合同预付款额度不得超过合同签订时合同价格(含预备费,如有)的30%。如需向承包方提供更高额度的预付款,用于支付给制造商、物资设备供应商的定金或预付款,以确保项目要求,以及其他必要情形,须经投资决策人批准。 

Đối với dự án mà người quyết định đầu tư là Thủ tướng Chính phủ, việc quyết định mức tạm ứng cao hơn mức 30% do Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định.

对于投资决策人为政府总理的项目,决定预付款比例高于30%的权限由部长、部级机构首长、省级人民委员会主席行使。 

Mức tạm ứng tối thiểu đối với hợp đồng tư vấn: 15% giá hợp đồng đối với hợp đồng có giá trị trên 10 tỷ đồng; 20% giá hợp đồng đối với các hợp đồng có giá trị đến 10 tỷ đồng.

咨询合同的最低预付款比例:合同价值超过100亿越南盾的,为合同价格的15%;合同价值在100亿越南盾及以下的,为合同价格的20%。 

Mức tạm ứng tối thiểu đối với hợp đồng thi công xây dựng công trình: 10% giá hợp đồng đối với hợp đồng có giá trị trên 50 tỷ đồng; 15% giá hợp đồng đối với hợp đồng có giá trị từ 10 tỷ đồng đến 50 tỷ đồng; 20% giá hợp đồng đối với các hợp đồng có giá trị dưới 10 tỷ đồng.

工程施工合同的最低预付款比例:合同价值超过500亿越南盾的,为合同价格的10%;合同价值在100亿越南盾至500亿越南盾之间的,为合同价格的15%;合同价值低于100亿越南盾的,为合同价格的20%。 

Mức tạm ứng tối thiểu đối với hợp đồng cung cấp vật tư, thiết bị, hợp đồng EC, EP, PC và EPC, hợp đồng chìa khóa trao tay và các loại hợp đồng xây dựng khác: 10% giá hợp đồng.

物资设备供应合同、EC合同、EP合同、PC合同和EPC合同、交钥匙合同及其他施工合同的最低预付款比例:为合同价格的10%。 

Trường hợp các bên thỏa thuận tạm ứng ở mức cao hơn mức tạm ứng tối thiểu nêu trên, thì phần giá hợp đồng tương ứng với mức tạm ứng hợp đồng vượt mức tạm ứng tối thiểu sẽ không được điều chỉnh giá kể từ thời điểm tạm ứng (gồm cả trường hợp tạm ứng nhiều lần).

若各方协商的预付款比例高于上述最低比例,则超出最低预付款额度对应的那部分合同价格,自预付款之时起(含多次预付款情形)不再进行价格调整。 

Tiền tạm ứng được thu hồi dần qua các lần thanh toán, mức thu hồi của từng lần do hai bên thống nhất ghi trong hợp đồng nhưng phải bảo đảm tiền tạm ứng được thu hồi hết khi giá trị thanh toán (bao gồm tạm ứng hợp đồng, thanh toán khối lượng hoàn thành) cộng dồn đạt 80% giá hợp đồng đã giao kết.

预付款通过各次付款逐步扣回,每次扣回的额度由双方在合同中约定,但须确保当累计支付金额(含合同预付款和已完成工程量付款)达到合同签订价格的80%时,预付款已全部扣回。 

luatvietnam.vn

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *