Hộ chiếu hay Passport là giấy tờ thuộc quyền sở hữu của Nhà nước, do cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam cấp cho công dân Việt Nam sử dụng để xuất cảnh, nhập cảnh, chứng minh quốc tịch và nhân thân.
护照(Passport)是国家所有的证件,由越南主管机构颁发给越南公民,用于出境、入境、证明国籍和身份。
Để được cấp hộ chiếu, công dân phải nộp hồ sơ theo quy định đến cơ quan có thẩm quyền. Tuy nhiên, từ 01/7/2026 quy định liên quan đến các mẫu tờ khai về hộ chiếu có sự thay đổi. Nhiều người băn khoăn liệu nộp hồ sơ hộ chiếu trước ngày 01/7/2026 có phải khai lại theo mẫu mới không?
为了获得护照,公民必须按规定向主管机构提交申请材料。然而,自2026年7月1日起,有关护照申请表格的规定发生了变化。许多人担心,在2026年7月1日之前提交的护照申请材料是否需要按照新表格重新申报。
Theo quy định tại khoản 2 Điều 2 Thông tư 69/2026/TT-BCA, trường hợp công dân nộp tờ khai đề nghị cấp, hủy, khôi phục, trình báo mất hộ chiếu phổ thông trước ngày 01/7/2026 mà chưa có kết quả giải quyết thì không phải nộp lại tờ khai theo mẫu mới.
根据第69/2026/TT-BCA号通知第2条第2款的规定,对于在2026年7月1日之前提交了普通护照的申领、作废、恢复、挂失申请表,但尚未得到处理结果的公民,无需按照新表格重新提交申请表。
Như vậy, người nộp hồ sơ hộ chiếu trước ngày 01/7/2026 nhưng vẫn chưa có kết quả thì không phải nộp lại tờ khai theo mẫu mới, cơ quan có thẩm quyền vẫn tiếp tục tiếp nhận, xử lý hồ sơ theo quy định.
因此,在2026年7月1日之前提交了护照申请材料但尚未获得结果的人员,无需重新提交新表格,主管机构将继续按规定接收和处理该申请材料。
Từ 01/7/2026, áp dụng các mẫu tờ khai hộ chiếu nào?
从2026年7月1日起,将适用哪些护照申请表格?
Theo Thông tư 69/2026/TT-BCA, từ ngày 01/7/2026 sẽ chính thức áp dụng 09 mẫu biểu mới liên quan đến thủ tục cấp, khôi phục, trình báo mất hộ chiếu phổ thông.
根据第69/2026/TT-BCA号通知,自2026年7月1日起,将正式启用09种与普通护照的签发、恢复、挂失手续相关的新表格。
Căn cứ Điều 1 Thông tư 69/2026/TT-BCA, Bộ Công an thay thế các biểu mẫu ban hành kèm theo Thông tư 31/2023/TT-BCA đã được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư 68/2025/TT-BCA. Cụ thể như sau:
依据第69/2026/TT-BCA号通知第1条的规定,公安部将替换经第68/2025/TT-BCA号通知修订补充的第31/2023/TT-BCA号通知所附带的表格。具体如下:
+)Tờ khai đề nghị cấp hộ chiếu phổ thông ở trong nước dành cho người từ đủ 14 tuổi
(mẫu TK01);
TK01表:在境内为年满14周岁以上人员签发的普通护照申请表 ;
+)Tờ khai đề nghị cấp hộ chiếu phổ thông ở trong nước dành cho người chưa đủ 14 tuổi (mẫu TK01a);
TK01a表:在境内为未满14周岁人员签发的普通护照申请表 ;
+)Tờ khai đề nghị cấp hộ chiếu phổ thông ở nước ngoài dành cho người từ 14 tuổi trở lên (mẫu TK02);
TK02表:在境外为年满14周岁以上人员签发的普通护照申请表 ;
+)Tờ khai đề nghị cấp hộ chiếu phổ thông ở nước ngoài dành cho người chưa đủ 14 tuổi (mẫu TK02a);
TK02a表:在境外为未满14周岁人员签发的普通护照申请表 ;
+)Tờ khai đề nghị xác nhận nhân thân cho công dân Việt Nam ở nước ngoài đề nghị cấp hộ chiếu (mẫu TK03);
TK03表:为申请护照的海外越南公民提供身份确认的申请表 ;
+)Tờ khai đề nghị khôi phục giá trị sử dụng hộ chiếu phổ thông (mẫu TK04);
TK04表:申请恢复普通护照使用价值的申请表 ;
+)Đơn trình báo mất hộ chiếu phổ thông (mẫu TK05);
TK05表:普通护照报失单 ;
+)Đơn trình bày về việc chưa đến nhận hộ chiếu (mẫu TK06);
TK06表:关于尚未领取护照的说明单 ;
+)Thông báo về việc chuyển đơn trình báo mất hộ chiếu phổ thông (mẫu VB01).
VB01表:关于转交普通护照报失单的通知 。

