Chính phủ ban hành Nghị định số 62/2026/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 06/2005/NĐ-CP ngày 19/01/2005 của Chính phủ về việc lập và hoạt động của Văn phòng đại diện của các tổ chức hợp tác, nghiên cứu của nước ngoài tại Việt Nam (Văn phòng đại diện).
越南政府刚颁布第62/2026/NĐ-CP号法令,修改补充2005年1月19日颁布的关于外国合作研究组织在越南设立和运作代表处的第06/2005/NĐ-CP号法令中的若干条款。

Chính phủ ban hành Nghị định số 62/2026/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 06/2005/NĐ-CP ngày 19/01/2005 của Chính phủ về việc lập và hoạt động của Văn phòng đại diện của các tổ chức hợp tác, nghiên cứu của nước ngoài tại Việt Nam (Văn phòng đại diện).
越通社河内 ——越南政府刚颁布第62/2026/NĐ-CP号法令,修改补充2005年1月19日颁布的关于外国合作研究组织在越南设立和运作代表处的第06/2005/NĐ-CP号法令中的若干条款。
Nghị định số 62/2026/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung Điều 7 Nghị định số 06/2005/NĐ-CP theo hướng bổ sung hình thức nộp hồ sơ trực tuyến xin lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam và rút ngắn thời gian giải quyết thủ tục cấp phép lập Văn phòng đại diện.
第62号法令对第06号法令第7条进行修改补充,增加了申请在越南设立代表处的在线提交材料方式,并缩短了设立代表处的审批时间。
Cụ thể, tổ chức nước ngoài đề nghị lập Văn phòng đại diện nộp 01 bộ hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia cho Bộ Ngoại giao.
具体的是,申请设立代表处的外国组织须向外交部提交一套材料,可直接提交、通过邮政服务提交,或通过越南国家公共服务门户网站在线提交。
Trong vòng 01 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, cơ quan tiếp nhận có trách nhiệm kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ và yêu cầu tổ chức sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện trong trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ.
自收到材料之日起1个工作日内,接收机构有责任检查材料的完整性和有效性,并在材料不符合要求时要求该组织进行修改、补充和完善。
Cơ quan tiếp nhận hồ sơ phải có sổ theo dõi và trao giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả khi nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
接收机构必须有跟踪记录,并在收到完整材料后必须基于回执并约定结果交付时间。
Trong thời hạn không quá 14 ngày làm việc (quy định trước là 30 ngày) kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ, Bộ Ngoại giao xem xét cấp hoặc từ chối cấp Giấy phép lập Văn phòng đại diện cho tổ chức nước ngoài (sau đây gọi là Giấy phép). Trong trường hợp từ chối cấp Giấy phép, Bộ Ngoại giao thông báo bằng văn bản cho tổ chức nước ngoài và nêu rõ lý do.
自收到完整材料之日起,审批时限不超过14个工作日(原规定为30个工作日),外交部将审议并决定向外国组织发放或拒绝发放设立代表处的许可证。如拒绝发放许可证,外交部将书面通知并说明理由。
Chi tiết nội dung Giấy phép lập Văn phòng đại diện của tổ chức nước ngoài tại Việt Nam thực hiện theo Mẫu số 03 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này.
外国组织在越南设立代表处的许可证详细内容,按照本法令附录规定的第03号表格执行。
Bên cạnh đó, Nghị định số 62/2026/NĐ-CP cũng sửa đổi, bổ sung khoản 1, 2 Điều 8 Nghị định số 06/2005/NĐ-CP về trình tự cấp Giấy phép. Nghị định số 62/2026/NĐ-CP cũng sửa đổi, bổ sung Điều 9 Nghị định số 06/2005/NĐ-CP về thời hạn Giấy phép lập Văn phòng đại diện.
此外,第62号法令还对第06号法令第8条第1、2款关于许可证发放程序的规定以及第9条关于设立代表处许可证有效期的规定进行了修订补充。
Nghị định này có hiệu lực thi hành từ 01/03/2026.
本法令自2026年3月1日起生效。(完)

