Theo số liệu thống kê của Cục Thống kê, Bộ Tài chính, tháng 1/2026, cả nước có gần 24,2 nghìn doanh nghiệp thành lập mới, tăng 40,9% so với tháng trước và tăng 126,8% so với cùng kỳ năm 2025.
越南财政部统计局的统计数据显示,2026年1月,全国新设立企业近2.42万家,较2025年12月增长40.9%,同比增长126.8%。

Ảnh minh họa. Ảnh: TTXVN 资料图。图自越通社
Theo số liệu thống kê của Cục Thống kê, Bộ Tài chính, tháng 1/2026, cả nước có gần 24,2 nghìn doanh nghiệp thành lập mới, tăng 40,9% so với tháng trước và tăng 126,8% so với cùng kỳ năm 2025.
越通社河内——越南财政部统计局的统计数据显示,2026年1月,全国新设立企业近2.42万家,较2025年12月增长40.9%,同比增长126.8%。
Điều đáng nói, không chỉ có doanh nghiệp mới, các doanh nghiệp cũ quay trở lại thị trường cũng tăng mạnh với hơn 24,5 nghìn doanh nghiệp quay trở lại hoạt động, tăng 146,2% so với tháng trước và tăng 7,6% so với cùng kỳ.
值得注意的是,重返市场的企业数量也大幅度增长,达2.45万家,环比增长146.2%,同比增长7.6%。
Như vậy, tính chung tổng số doanh nghiệp gia nhập và tái gia nhập thị trường trong tháng 1/2026 đã lên tới 48,7 nghìn doanh nghiệp, tăng 45,6% so với cùng kỳ năm 2025. Trung bình mỗi ngày trong tháng 1/2026, nền kinh tế đón nhận hơn 1.500 doanh nghiệp nhập cuộc, phản ánh kỳ vọng lớn của cộng đồng kinh doanh vào sự phục hồi và tăng trưởng trong năm 2026.
2026年1月份新设立和重返市场企业总数达4.87万家,同比增长45.6%。2026年1月平均每天有1500多家企业进入市场,反映出工商界对2026年经济复苏与增长的强烈预期。
Mặc dù số lượng doanh nghiệp tăng trưởng nhưng chất lượng dòng vốn lại cho thấy sự thận trọng đáng kể. Tổng số vốn đăng ký của doanh nghiệp thành lập mới đạt 180,9 nghìn tỷ đồng, tăng 92,3% so với cùng kỳ năm trước.
与此同时,劳动力市场也释放出积极信号,新设立企业拟使用劳动力近1082万人,同比增长32.7%。新设企业的注册资本总额达180.9万亿越盾(折合人民币489亿元),同比增长92.3%。
Xét về cơ cấu ngành nghề, tháng 1/2026 chứng kiến sự trỗi dậy mạnh mẽ của khu vực Dịch vụ. Có tới gần 18.400 doanh nghiệp mới thuộc khu vực này, tăng xấp xỉ 130% so với cùng kỳ.
从行业结构来看,2026年1月份,服务业呈现强劲增长势头。该领域新设企业达近1.84万家,同比大幅增长约130%。
Khu vực nông, lâm nghiệp và thủy sản dù số lượng khiêm tốn (304 doanh nghiệp) nhưng cũng ghi nhận mức tăng trưởng ấn tượng 169%.
农林渔业领域虽企业数量相对较少(304家),但新设立企业实现了显著增长,增幅达169%。
Theo Cục Thống kê, trong tháng 1/2026, có gần 54,3 nghìn doanh nghiệp đăng ký tạm ngừng kinh doanh có thời hạn. Con số này gấp tới 11,8 lần so với tháng 12/2025.
据统计局的数据显示,2026年1月,约有5.43万家企业登记暂时停业,这一数字约为2025年12月的11.8倍。
Dù vậy, nhóm doanh nghiệp rời bỏ thị trường vẫn tăng mạnh trong tháng với 4.609 doanh nghiệp hoàn tất thủ tục giải thể, tăng tới 128,1% so với cùng kỳ năm trước. Số doanh nghiệp chờ giải thể cũng tăng 109,1%.
当月退出市场的企业数量仍显著增加,共有4609家企业完成解散手续,同比大幅增长128.1%;待解散企业数量也增长了109.1%。(完)

