Tác giả: Thanh Tâm
作者:静心
Chính phủ ban hành Nghị quyết 66.17/2026/NQ-CP ngày 15/5/2026 cắt giảm, sửa đổi ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện giảm từ 198 xuống còn 142.
政府于2026年5月15日颁布第66.17/2026/NQ-CP号决议,对有条件投资经营行业、职业进行削减和调整,数量从198个减少至142个。
Nghị quyết 66.17/2026/NQ-CP quy định việc cắt giảm, sửa đổi ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện quy định tại Phụ lục IV của Luật Đầu tư năm 2025.
第66.17/2026/NQ-CP号决议规定,对《2025年投资法》附录四中列出的有条件投资经营行业、职业进行削减和调整。
Theo đó, Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết số 66.17/2026/NQ-CP quy định danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện như sau:
据此,随第66.17/2026/NQ-CP号决议发布的附录规定了有条件投资经营行业、职业的目录如下:
| STT
序号 |
Ngành, nghề
行业 |
| 1 | Sản xuất con dấu
印章制作 |
| 2 | Kinh doanh công cụ hỗ trợ (bao gồm cả sửa chữa)
辅助工具经营(包括维修) |
| 3 | Kinh doanh các loại pháo, trừ pháo nổ
各类鞭炮经营,炸药除外 |
| 4 | Kinh doanh thiết bị, phần mềm ngụy trang dùng để ghi âm, ghi hình, định vị, thiết bị gây nhiễu, phá sóng thông tin di động
经营用于录音、录像、定位的伪装设备、软件以及移动通信干扰、阻断设备 |
| 5 | Kinh doanh quân trang, quân dụng cho lực lượng vũ trang, vũ khí quân dụng, trang thiết bị, kỹ thuật, khí tài, phương tiện chuyên dùng quân sự, công an; linh kiện, bộ phận, phụ tùng, vật tư và trang thiết bị đặc chủng, công nghệ chuyên dùng chế tạo chúng
武装力量之军服、军用,军用武器,军事、公安专用之设备、技术、器材、工具及制造其之零件、部件、备件、物资、特种设备、专用工艺经营 |
| 6 | Kinh doanh dịch vụ cầm đồ
典押服务经营 |
| 7 | Kinh doanh dịch vụ xoa bóp
按摩服务经营 |
| 8 | Kinh doanh dịch vụ bảo vệ
保安业务经营 |
| 9 | Hành nghề luật sư
从事律师业务 |
| 10 | Hành nghề công chứng
从事公证业务 |
| 11 | Hành nghề giám định tư pháp
从事司法鉴定业务 |
| 12 | Kinh doanh dịch vụ kiểm toán
审计业务经营 |
| 13 | Kinh doanh kho ngoại quan, địa điểm thu gom hàng lẻ
保税仓库、散货收购地点经营 |
| 14 | Kinh doanh địa điểm làm thủ tục hải quan, tập kết, kiểm tra, giám sát hải quan
海关手续办理、海关集结、查验、监督之地点经营 |
| 15 | Kinh doanh chứng khoán
证券经营 |
| 16 | Kinh doanh dịch vụ đăng ký, lưu ký, bù trừ và thanh toán chứng khoán; dịch vụ hỗ trợ giao dịch trên sàn giao dịch các-bon trong nước
经营证券登记、存管、清算及结算服务;国内碳交易市场交易支持服务 |
| 17 | Hoạt động kinh doanh bảo hiểm (không bao gồm dịch vụ phụ trợ bảo hiểm)
保险经营活动(不含保险辅助服务) |
| 18 | Kinh doanh dịch vụ thẩm định giá
价格鉴定业务经营 |
| 19 | Kinh doanh xổ số
彩票经营 |
| 20 | Kinh doanh trò chơi có thưởng (bao gồm trò chơi điện tử có thưởng dành cho người nước ngoài, casino và đặt cược)
经营有奖游戏(包括面向外国人的有奖电子游戏、赌场及博彩) |
| 21 | Kinh doanh dịch vụ xếp hạng tín nhiệm
信用排名之服务经营 |
| 22 | Kinh doanh dịch vụ quản lý quỹ hưu trí tự nguyện
自愿性退休金管理业务经营 |
| 23 | Kinh doanh xăng dầu
燃料经营 |
| 24 | Kinh doanh vật liệu nổ công nghiệp (bao gồm cả hoạt động tiêu hủy)
工业爆炸材料(包括销毁活动)经营 |
| 25 | Kinh doanh tiền chất thuốc nổ
爆炸材料前体经营 |
| 26 | Kinh doanh ngành, nghề có sử dụng vật liệu nổ công nghiệp và tiền chất thuốc nổ
经营有使用工业爆炸材料及爆炸材料前体之行业 |
| 27 | Kinh doanh dịch vụ nổ mìn
地雷爆炸业务经营 |
| 28 | Sản xuất, kinh doanh hóa chất, trừ hóa chất thuộc danh mục hóa chất, khoáng vật cấm quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Luật Đầu tư số 143/2025/QH15; dịch vụ tồn trữ hóa chất; hoạt động tư vấn chuyên ngành hóa chất
生产、经营化学品,但随第143/2025/QH15号《投资法》颁布的附录二所列禁止化学品、矿物清单中的化学品除外;化学品仓储服务;化学品专业咨询活动 |
| 29 | Kinh doanh sản phẩm thuốc lá, nguyên liệu thuốc lá, máy móc, thiết bị thuộc chuyên ngành thuốc lá, trừ thuốc lá điện tử, thuốc lá nung nóng
经营烟草制品、烟草原料、烟草专业机械及设备,但电子烟、加热型烟草制品除外 |
| 30 | Kinh doanh thực phẩm thuộc lĩnh vực quản lý chuyên ngành của Bộ Công Thương, Bộ Nông nghiệp và Môi trường và Bộ Y tế
属工商部、农业环境部、医疗部专业管理領域之食品经营 |
| 31 | Hoạt động Sở Giao dịch hàng hóa从事货品交易所 |
| 32 | Hoạt động phát điện, truyền tải điện, phân phối điện, bán buôn điện, bán lẻ điện
从事发电、输送、分销、批发、零售电力 |
| 33 | Xuất khẩu gạo
稻米出口 |
| 34 | Kinh doanh tiền chất công nghiệp
工业前体经营 |
| 35 | Hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến hoạt động mua bán hàng hóa của nhà cung cấp dịch vụ nước ngoài tại Việt Nam
外资劳务供应商于越南之货品买卖活动及直接与货品买卖活动有关之活动 |
| 36 | Kinh doanh theo phương thức bán hàng đa cấp
以多层次售货方式经营 |
| 37 | Hoạt động thương mại điện tử: quản lý và vận hành nền tảng thương mại điện tử trung gian, mạng xã hội hoạt động thương mại điện tử, nền tảng thương mại điện tử tích hợp; chứng thực hợp đồng điện tử trong thương mại
电子商务活动:中介电子商务平台、从事电子商务活动的社交网络、综合电子商务平台的运营管理;电子商务中电子合同的认证 |
| 38 | Hoạt động dầu khí
从事石油天然气 |
| 39 | Hoạt động giáo dục nghề nghiệp
从事职业训练 |
| 40 | Kinh doanh dịch vụ đánh giá kỹ năng nghề
执业技能评估之业务经营 |
| 41 | Kinh doanh dịch vụ kiểm định kỹ thuật an toàn lao động
劳动安全技术检定之业务经营 |
| 42 | Kinh doanh dịch vụ đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài
劳务输出之服务经营 |
| 43 | Kinh doanh dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện
自愿性戒毒之服务经营 |
| 44 | Kinh doanh vận tải đường bộ
陆路运输经营 |
| 45 | Sản xuất, lắp ráp, nhập khẩu xe ô tô
汽车生产、组装、进口 |
| 46 | Kinh doanh dịch vụ kiểm định xe cơ giới
交通工具鉴定之服务经营 |
| 47 | Kinh doanh dịch vụ đào tạo lái xe ô tô
汽车驾驶培顺之服务经营 |
| 48 | Kinh doanh dịch vụ sát hạch lái xe
车辆驾驶考核之服务经营 |
| 49 | Kinh doanh dịch vụ thẩm tra an toàn giao thông
交通安全审核之服务经营 |
| 50 | Kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên và người lái phương tiện thủy nội địa
国内水运工具船员及驾驶员培训之服务经营 |
| 51 | Đào tạo, huấn luyện thuyền viên hàng hải và tổ chức tuyển dụng, cung ứng thuyền viên hàng hải
培训、训练航海船员及组织雇用、供应航海船员 |
| 52 | Kinh doanh vận tải hàng không
航空运输经营 |
| 53 | Kinh doanh dịch vụ thiết kế, sản xuất, bảo dưỡng, thử nghiệm tàu bay, động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay và trang thiết bị tàu bay tại Việt Nam
于越南经营飞机、飞机引擎、飞机旋转扇叶及飞机设备之设计、生产、 保养、试验之服务 |
| 54 | Nhập khẩu, tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập tàu bay không người lái, phương tiện bay khác, động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay và trang bị, thiết bị của tàu bay không người lái, phương tiện bay khác
进口、暂进再出、暂出再进无人驾驶飞机、其他飞行器、飞机发动机、飞机螺旋桨以及无人驾驶飞机、其他飞行器的机载设备和装备 |
| 55 | Nghiên cứu chế tạo, thử nghiệm, sửa chữa, bảo dưỡng tàu bay không người lái, phương tiện bay khác, động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay và trang bị, thiết bị của tàu bay không người lái, phương tiện bay khác
研发制造、试验、维修、保养无人驾驶飞机、其他飞行器、飞机发动机、飞机螺旋桨以及无人驾驶飞机、其他飞行器的机载设备和装备 |
| 56 | Kinh doanh cảng hàng không
航空港经营 |
| 57 | Kinh doanh dịch vụ hàng không tại cảng hàng không
于航空港经营航空服务 |
| 58 | Kinh doanh dịch vụ đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không
航空人员业务培训、训练之服务经营 |
| 59 | Kinh doanh vận tải đường sắt
铁路运输经营 |
| 60 | Kinh doanh kết cấu hạ tầng đường sắt
铁路基础设施结构经营 |
| 61 | Kinh doanh dịch vụ vận chuyển hàng nguy hiểm
危险货物运输服务经营 |
| 62 | Kinh doanh bất động sản
不动产经营 |
| 63 | Hành nghề quản lý dự án đầu tư xây dựng và chỉ huy trưởng công trường
投资建设项目管理及工地指挥长执业 |
| 64 | Hành nghề khảo sát xây dựng
建设勘察执业 |
| 65 | Hành nghề thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng
建筑设计、设计审查执业 |
| 66 | Hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình
建设工程施工监理咨询执业 |
| 67 | Kinh doanh dịch vụ thí nghiệm chuyên ngành xây dựng
不动产经营 |
| 68 | Hành nghề tư vấn lập quy hoạch đô thị và nông thôn
城乡规划编制咨询执业 |
| 69 | Kinh doanh dịch vụ bưu chính
邮政服务经营 |
| 70 | Kinh doanh dịch vụ viễn thông
电信服务经营 |
| 71 | Kinh doanh dịch vụ tin cậy
可信服务经营 |
| 72 | Hoạt động của nhà xuất bản
出版社之活动 |
| 73 | Kinh doanh dịch vụ in, trừ in bao bì không chứa nhãn hàng hoá
经营印刷服务,但不含不含商品标签的包装印刷 |
| 74 | Kinh doanh dịch vụ mạng xã hội
社交网络服务经营 |
| 75 | Kinh doanh trò chơi trên mạng viễn thông, mạng Internet
通讯网、因特网上之游戏经营 |
| 76 | Kinh doanh dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền
付费广播、电视之服务经营 |
| 77 | Kinh doanh dịch vụ thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp
综合性电子信息网页设置之服务经营 |
| 78 | Dịch vụ gia công, sửa chữa hàng hoá thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu cho thương nhân nước ngoài để tiêu thụ ở nước ngoài
加工、复制、维修、翻新属于禁止为海外合作伙伴进口的经过使用的通讯科技产品清单之经过使用的通讯科技产品之服务 |
| 79 | Kinh doanh dịch vụ xác thực điện tử电子验证之服务经营 |
| 80 | Kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an ninh mạng (không bao gồm kinh doanh sản phẩm, dịch vụ mật mã dân sự)
网络安全之产品、服务经营(不包括民事密码之产品、服务经营) |
| 81 | Kinh doanh dịch vụ phát hành báo chí nhập khẩu
进口报章发行之服务经营 |
| 82 | Kinh doanh sản phẩm, dịch vụ mật mã dân sự
民事密码之产品、服务经营 |
| 83 | Hoạt động giáo dục mầm non
幼儿园教育单位之活动 |
| 84 | Hoạt động giáo dục phổ thông
普通教育单位之活动 |
| 85 | Hoạt động giáo dục đại học
大学教育单位之活动 |
| 86 | Hoạt động của cơ sở giáo dục nước ngoài và phân hiệu cơ sở giáo dục nước ngoài
外资教育单位、外资教育单位分校之活动 |
| 87 | Hoạt động giáo dục thường xuyên
继续教育单位之活动 |
| 88 | Khai thác thủy sản
水产开采 |
| 89 | Kinh doanh thủy sản
水产经营 |
| 90 | Sản xuất thức ăn thuỷ sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản; sản xuất thức ăn chăn nuôi, sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi
生产水产饲料、水产养殖环境处理产品;生产畜禽饲料、畜禽废弃物处理产品 |
| 91 | Đăng kiểm tàu cá
渔船登检 |
| 92 | Kinh doanh thuốc bảo vệ thực vật
植物保护剂经营 |
| 93 | Kinh doanh dịch vụ xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật
属于植物检疫对象物体处理之服务经营 |
| 94 | Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật
植物保护剂考验之服务经营 |
| 95 | Kinh doanh thuốc thú y, vắc xin, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y
兽医之药品、疫苗、生物制品、微生物以及兽医用化学品经营 |
| 96 | Kinh doanh dịch vụ xét nghiệm, phẫu thuật động vật
动物化验及解剖之服务经营 |
| 97 | Kinh doanh dịch vụ tiêm phòng, chẩn đoán bệnh, kê đơn, chữa bệnh, chăm sóc sức khỏe động vật
注射、诊治、处方及动物健康照料之服务经营 |
| 98 | Kinh doanh dịch vụ kiểm nghiệm, khảo nghiệm thuốc thú y (bao gồm thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản, vắc xin, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y, thú y thủy sản)
兽医用药(含兽医用药、水产兽医用药、疫苗、 生物制品、微生物、兽医用化学品、水产兽医)检验、考验之服务经营 |
| 99 | Kinh doanh chăn nuôi trang trại
农庄牧养经营 |
| 100 | Kinh doanh giết mổ gia súc, gia cầm
家畜、家禽屠宰经营 |
| 101 | Sản xuất phân bón
肥料经营 |
| 102 | Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm phân bón
肥料考验之服务经营 |
| 103 | Kinh doanh giống vật nuôi, sản xuất giống cây trồng
植物种苗、动物品种经营 |
| 104 | Sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản
生产、培育水生种苗 |
| 105 | Kinh doanh sản phẩm biến đổi gen
基因转变之产品经营 |
| 106 | Kinh doanh dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
疾病诊治之服务经营 |
| 107 | Kinh doanh dược
药品经营 |
| 108 | Sản xuất mỹ phẩm
化妆品生产 |
| 109 | Kinh doanh thiết bị y tế
医疗设备经营 |
| 110 | Kinh doanh dịch vụ tiến hành công việc bức xạ
辐射业务进行之服务经营 |
| 111 | Kinh doanh dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử
原子能应用辅助之服务经营 |
| 112 | Kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp
符合性评估之服务经营 |
| 113 | Kinh doanh dịch vụ đánh giá, thẩm định giá và giám định công nghệ
评估、价格审定及科技鉴定之服务经营 |
| 114 | Kinh doanh dịch vụ đại diện quyền sở hữu trí tuệ (bao gồm dịch vụ đại diện quyền tác giả, quyền liên quan, dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp và dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng)
知识产权代表之服务(包括工业所有权代表及植物种苗权代表之服务)经营 |
| 115 | Kinh doanh dịch vụ phổ biến phim
影片播放之服务经营 |
| 116 | Kinh doanh dịch vụ giám định di vật, cổ vật
古董鉴定之服务经营 |
| 117 | Kinh doanh dịch vụ lập quy hoạch, dự án, thiết kế, tổ chức thi công, tư vấn giám sát thi công dự án bảo quản, tu bổ và phục hồi di tích
预案规划拟定、对保管、维修及恢复遗迹之预案进行施工、监工之服务经营 |
| 118 | Kinh doanh dịch vụ ka-ra-ô-kê (karaoke), vũ trường
卡拉 OK、舞场服务经营 |
| 119 | Kinh doanh dịch vụ lữ hành
旅游服务经营 |
| 120 | Kinh doanh hoạt động thể thao của doanh nghiệp thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp
体育企业、专业体育俱乐部之体育活动经营 |
| 121 | Kinh doanh dịch vụ lưu trú
住宿服务经营 |
| 122 | Kinh doanh di vật, cổ vật, trừ kinh doanh xuất khẩu di vật, cổ vật; kinh doanh dịch vụ bảo quản, phục chế, số hóa, xây dựng cơ sở dữ liệu di vật, cổ vật
经营文物、古董,但文物、古董出口经营除外;经营文物、古董的保管、修复、数字化及数据库建设服务 |
| 123 | Nhập khẩu hàng hóa văn hóa thuộc diện quản lý chuyên ngành của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
进口属于文化、体育与旅游部专业管理的文化产品 |
| 124 | Kinh doanh dịch vụ đo đạc và bản đồ
测量与地图之服务经营 |
| 125 | Kinh doanh dịch vụ dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn
水文气象预报、警报之服务经营 |
| 126 | Kinh doanh dịch vụ khoan nước dưới đất, thăm dò nước dưới đất
钻井、探勘地下水之服务经营 |
| 127 | Kinh doanh dịch vụ khai thác tài nguyên nước
水资源开发服务经营 |
| 128 | Kinh doanh dịch vụ thăm dò khoáng sản
矿产探勘之服务经营 |
| 129 | Khai thác khoáng sản
矿产开采 |
| 130 | Kinh doanh dịch vụ vận chuyển, xử lý chất thải nguy hại
危害庖弃物运输、处理之服务经营 |
| 131 | Nhập khẩu phế liệu
庖料进口 |
| 132 | Kinh doanh dịch vụ quan trắc môi trường
环境观测之服务经营 |
| 133 | Hoạt động kinh doanh của ngân hàng thương mại
商业银行之经营活动 |
| 134 | Hoạt động kinh doanh của tổ chức tín dụng phi ngân hàng
非银行信贷组织之经营活动 |
| 135 | Hoạt động kinh doanh của ngân hàng hợp tác xã, quỹ tín dụng nhân dân, tổ chức tài chính vi mô
合作社银行、人民信贷基金及微型金融组织之经营活动 |
| 136 | Cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán, cung ứng dịch vụ thanh toán không qua tài khoản thanh toán của khách hàng; cung ứng dịch vụ tiền di động
提供支付中介服务、不通过客户支付账户提供支付结算服务、以及提供移动货币服务。 |
| 137 | Cung ứng dịch vụ thông tin tín dụng
信贷资讯服务供应 |
| 138 | Kinh doanh vàng, trừ vàng trang sức, mỹ nghệ
黄金经营(不包括金饰、工艺品黄金) |
| 139 | Kinh doanh sản phẩm, dịch vụ trung gian, phân tích, tổng hợp dữ liệu
数据中介、分析、综合产品及服务经营 |
| 140 | Kinh doanh dịch vụ sàn dữ liệu
数据平台服务经营 |
| 141 | Hoạt động cung cấp dịch vụ liên quan đến tài sản mã hóa
与加密资产相关的服务提供活动 |
| 142 | Dịch vụ xử lý dữ liệu cá nhân
个人数据处理服务 |

