Nghị quyết 66.17/2026/NQ-CP: Cắt giảm 56 ngành nghề kinh doanh có điều kiện từ 01/7/2026
第66.17/2026/NQ-CP号决议:自2026年7月1日起削减56个有条件经营行业 

Tác giả: Thanh Tâm

作者:静心

Chính phủ ban hành Nghị quyết 66.17/2026/NQ-CP ngày 15/5/2026 cắt giảm, sửa đổi ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện giảm từ 198 xuống còn 142.

政府于2026年5月15日颁布第66.17/2026/NQ-CP号决议,对有条件投资经营行业、职业进行削减和调整,数量从198个减少至142个。 

Nghị quyết 66.17/2026/NQ-CP quy định việc cắt giảm, sửa đổi ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện quy định tại Phụ lục IV của Luật Đầu tư năm 2025.

第66.17/2026/NQ-CP号决议规定,对《2025年投资法》附录四中列出的有条件投资经营行业、职业进行削减和调整。 

Theo đó, Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết số 66.17/2026/NQ-CP quy định danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện như sau:

据此,随第66.17/2026/NQ-CP号决议发布的附录规定了有条件投资经营行业、职业的目录如下: 

STT

序号

Ngành, nghề

行业

1 Sản xuất con dấu

印章制作

2 Kinh doanh công cụ hỗ trợ (bao gồm cả sửa chữa)

辅助工具经营(包括维修)

3 Kinh doanh các loại pháo, trừ pháo nổ

各类鞭炮经营,炸药除外

4 Kinh doanh thiết bị, phần mềm ngụy trang dùng để ghi âm, ghi hình, định vị, thiết bị gây nhiễu, phá sóng thông tin di động

经营用于录音、录像、定位的伪装设备、软件以及移动通信干扰、阻断设备

5 Kinh doanh quân trang, quân dụng cho lực lượng vũ trang, vũ khí quân dụng, trang thiết bị, kỹ thuật, khí tài, phương tiện chuyên dùng quân sự, công an; linh kiện, bộ phận, phụ tùng, vật tư và trang thiết bị đặc chủng, công nghệ chuyên dùng chế tạo chúng

武装力量之军服、军用,军用武器,军事、公安专用之设备、技术、器材、工具及制造其之零件、部件、备件、物资、特种设备、专用工艺经营

6 Kinh doanh dịch vụ cầm đồ

典押服务经营

7 Kinh doanh dịch vụ xoa bóp

按摩服务经营

8 Kinh doanh dịch vụ bảo vệ

保安业务经营

9 Hành nghề luật sư

从事律师业务

10 Hành nghề công chứng

从事公证业务

11 Hành nghề giám định tư pháp

从事司法鉴定业务

12 Kinh doanh dịch vụ kiểm toán

审计业务经营

13 Kinh doanh kho ngoại quan, địa điểm thu gom hàng lẻ

保税仓库、散货收购地点经营

14 Kinh doanh địa điểm làm thủ tục hải quan, tập kết, kiểm tra, giám sát hải quan

海关手续办理、海关集结、查验、监督之地点经营

15 Kinh doanh chứng khoán

证券经营

16 Kinh doanh dịch vụ đăng ký, lưu ký, bù trừ và thanh toán chứng khoán; dịch vụ hỗ trợ giao dịch trên sàn giao dịch các-bon trong nước

经营证券登记、存管、清算及结算服务;国内碳交易市场交易支持服务

17 Hoạt động kinh doanh bảo hiểm (không bao gồm dịch vụ phụ trợ bảo hiểm)

保险经营活动(不含保险辅助服务)

18 Kinh doanh dịch vụ thẩm định giá

价格鉴定业务经营

19 Kinh doanh xổ số

彩票经营

20 Kinh doanh trò chơi có thưởng (bao gồm trò chơi điện tử có thưởng dành cho người nước ngoài, casino và đặt cược)

经营有奖游戏(包括面向外国人的有奖电子游戏、赌场及博彩)

21 Kinh doanh dịch vụ xếp hạng tín nhiệm

信用排名之服务经营

22 Kinh doanh dịch vụ quản lý quỹ hưu trí tự nguyện

自愿性退休金管理业务经营

23 Kinh doanh xăng dầu

燃料经营

24 Kinh doanh vật liệu nổ công nghiệp (bao gồm cả hoạt động tiêu hủy)

工业爆炸材料(包括销毁活动)经营

25 Kinh doanh tiền chất thuốc nổ

爆炸材料前体经营

26 Kinh doanh ngành, nghề có sử dụng vật liệu nổ công nghiệp và tiền chất thuốc nổ

经营有使用工业爆炸材料及爆炸材料前体之行业

27 Kinh doanh dịch vụ nổ mìn

地雷爆炸业务经营

28 Sản xuất, kinh doanh hóa chất, trừ hóa chất thuộc danh mục hóa chất, khoáng vật cấm quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Luật Đầu tư số 143/2025/QH15; dịch vụ tồn trữ hóa chất; hoạt động tư vấn chuyên ngành hóa chất

生产、经营化学品,但随第143/2025/QH15号《投资法》颁布的附录二所列禁止化学品、矿物清单中的化学品除外;化学品仓储服务;化学品专业咨询活动

29 Kinh doanh sản phẩm thuốc lá, nguyên liệu thuốc lá, máy móc, thiết bị thuộc chuyên ngành thuốc lá, trừ thuốc lá điện tử, thuốc lá nung nóng

经营烟草制品、烟草原料、烟草专业机械及设备,但电子烟、加热型烟草制品除外

30 Kinh doanh thực phẩm thuộc lĩnh vực quản lý chuyên ngành của Bộ Công Thương, Bộ Nông nghiệp và Môi trường và Bộ Y tế

属工商部、农业环境部、医疗部专业管理領域之食品经营

31 Hoạt động Sở Giao dịch hàng hóa从事货品交易所
32 Hoạt động phát điện, truyền tải điện, phân phối điện, bán buôn điện, bán lẻ điện

从事发电、输送、分销、批发、零售电力

33 Xuất khẩu gạo

稻米出口

34 Kinh doanh tiền chất công nghiệp

工业前体经营

35 Hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến hoạt động mua bán hàng hóa của nhà cung cấp dịch vụ nước ngoài tại Việt Nam

外资劳务供应商于越南之货品买卖活动及直接与货品买卖活动有关之活动

36 Kinh doanh theo phương thức bán hàng đa cấp

以多层次售货方式经营

37 Hoạt động thương mại điện tử: quản lý và vận hành nền tảng thương mại điện tử trung gian, mạng xã hội hoạt động thương mại điện tử, nền tảng thương mại điện tử tích hợp; chứng thực hợp đồng điện tử trong thương mại

电子商务活动:中介电子商务平台、从事电子商务活动的社交网络、综合电子商务平台的运营管理;电子商务中电子合同的认证

38 Hoạt động dầu khí

从事石油天然气

39 Hoạt động giáo dục nghề nghiệp

从事职业训练

40 Kinh doanh dịch vụ đánh giá kỹ năng nghề

执业技能评估之业务经营

41 Kinh doanh dịch vụ kiểm định kỹ thuật an toàn lao động

劳动安全技术检定之业务经营

42 Kinh doanh dịch vụ đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài

劳务输出之服务经营

43 Kinh doanh dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện

自愿性戒毒之服务经营

44 Kinh doanh vận tải đường bộ

陆路运输经营

45 Sản xuất, lắp ráp, nhập khẩu xe ô tô

汽车生产、组装、进口

46 Kinh doanh dịch vụ kiểm định xe cơ giới

交通工具鉴定之服务经营

47 Kinh doanh dịch vụ đào tạo lái xe ô tô

汽车驾驶培顺之服务经营

48 Kinh doanh dịch vụ sát hạch lái xe

车辆驾驶考核之服务经营

49 Kinh doanh dịch vụ thẩm tra an toàn giao thông

交通安全审核之服务经营

50 Kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên và người lái phương tiện thủy nội địa

国内水运工具船员及驾驶员培训之服务经营

51 Đào tạo, huấn luyện thuyền viên hàng hải và tổ chức tuyển dụng, cung ứng thuyền viên hàng hải

培训、训练航海船员及组织雇用、供应航海船员

52 Kinh doanh vận tải hàng không

航空运输经营

53 Kinh doanh dịch vụ thiết kế, sản xuất, bảo dưỡng, thử nghiệm tàu bay, động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay và trang thiết bị tàu bay tại Việt Nam

于越南经营飞机、飞机引擎、飞机旋转扇叶及飞机设备之设计、生产、 保养、试验之服务

54 Nhập khẩu, tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập tàu bay không người lái, phương tiện bay khác, động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay và trang bị, thiết bị của tàu bay không người lái, phương tiện bay khác

进口、暂进再出、暂出再进无人驾驶飞机、其他飞行器、飞机发动机、飞机螺旋桨以及无人驾驶飞机、其他飞行器的机载设备和装备

55 Nghiên cứu chế tạo, thử nghiệm, sửa chữa, bảo dưỡng tàu bay không người lái, phương tiện bay khác, động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay và trang bị, thiết bị của tàu bay không người lái, phương tiện bay khác

研发制造、试验、维修、保养无人驾驶飞机、其他飞行器、飞机发动机、飞机螺旋桨以及无人驾驶飞机、其他飞行器的机载设备和装备

56 Kinh doanh cảng hàng không

航空港经营

57 Kinh doanh dịch vụ hàng không tại cảng hàng không

于航空港经营航空服务

58 Kinh doanh dịch vụ đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không

航空人员业务培训、训练之服务经营

59 Kinh doanh vận tải đường sắt

铁路运输经营

60 Kinh doanh kết cấu hạ tầng đường sắt

铁路基础设施结构经营

61 Kinh doanh dịch vụ vận chuyển hàng nguy hiểm

危险货物运输服务经营

62 Kinh doanh bất động sản

不动产经营

63 Hành nghề quản lý dự án đầu tư xây dựng và chỉ huy trưởng công trường

投资建设项目管理及工地指挥长执业

64 Hành nghề khảo sát xây dựng

建设勘察执业

65 Hành nghề thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng

建筑设计、设计审查执业

66 Hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình

建设工程施工监理咨询执业

67 Kinh doanh dịch vụ thí nghiệm chuyên ngành xây dựng

不动产经营

68 Hành nghề tư vấn lập quy hoạch đô thị và nông thôn

城乡规划编制咨询执业

69 Kinh doanh dịch vụ bưu chính

邮政服务经营

70 Kinh doanh dịch vụ viễn thông

电信服务经营

71 Kinh doanh dịch vụ tin cậy

可信服务经营

72 Hoạt động của nhà xuất bản

出版社之活动

73 Kinh doanh dịch vụ in, trừ in bao bì không chứa nhãn hàng hoá

经营印刷服务,但不含不含商品标签的包装印刷

74 Kinh doanh dịch vụ mạng xã hội

社交网络服务经营

75 Kinh doanh trò chơi trên mạng viễn thông, mạng Internet

通讯网、因特网上之游戏经营

76 Kinh doanh dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền

付费广播、电视之服务经营

77 Kinh doanh dịch vụ thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp

综合性电子信息网页设置之服务经营

78 Dịch vụ gia công, sửa chữa hàng hoá thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu cho thương nhân nước ngoài để tiêu thụ ở nước ngoài

加工、复制、维修、翻新属于禁止为海外合作伙伴进口的经过使用的通讯科技产品清单之经过使用的通讯科技产品之服务

79 Kinh doanh dịch vụ xác thực điện tử电子验证之服务经营
80 Kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an ninh mạng (không bao gồm kinh doanh sản phẩm, dịch vụ mật mã dân sự)

网络安全之产品、服务经营(不包括民事密码之产品、服务经营)

81 Kinh doanh dịch vụ phát hành báo chí nhập khẩu

进口报章发行之服务经营

82 Kinh doanh sản phẩm, dịch vụ mật mã dân sự

民事密码之产品、服务经营

83 Hoạt động giáo dục mầm non

幼儿园教育单位之活动

84 Hoạt động giáo dục phổ thông

普通教育单位之活动

85 Hoạt động giáo dục đại học

大学教育单位之活动

86 Hoạt động của cơ sở giáo dục nước ngoài và phân hiệu cơ sở giáo dục nước ngoài

外资教育单位、外资教育单位分校之活动

87 Hoạt động giáo dục thường xuyên

继续教育单位之活动

88 Khai thác thủy sản

水产开采

89 Kinh doanh thủy sản

水产经营

90 Sản xuất thức ăn thuỷ sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản; sản xuất thức ăn chăn nuôi, sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi

生产水产饲料、水产养殖环境处理产品;生产畜禽饲料、畜禽废弃物处理产品

91 Đăng kiểm tàu cá

渔船登检

92 Kinh doanh thuốc bảo vệ thực vật

植物保护剂经营

93 Kinh doanh dịch vụ xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật

属于植物检疫对象物体处理之服务经营

94 Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật

植物保护剂考验之服务经营

95 Kinh doanh thuốc thú y, vắc xin, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y

兽医之药品、疫苗、生物制品、微生物以及兽医用化学品经营

96 Kinh doanh dịch vụ xét nghiệm, phẫu thuật động vật

动物化验及解剖之服务经营

97 Kinh doanh dịch vụ tiêm phòng, chẩn đoán bệnh, kê đơn, chữa bệnh, chăm sóc sức khỏe động vật

注射、诊治、处方及动物健康照料之服务经营

98 Kinh doanh dịch vụ kiểm nghiệm, khảo nghiệm thuốc thú y (bao gồm thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản, vắc xin, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y, thú y thủy sản)

兽医用药(含兽医用药、水产兽医用药、疫苗、 生物制品、微生物、兽医用化学品、水产兽医)检验、考验之服务经营

99 Kinh doanh chăn nuôi trang trại

农庄牧养经营

100 Kinh doanh giết mổ gia súc, gia cầm

家畜、家禽屠宰经营

101 Sản xuất phân bón

肥料经营

102 Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm phân bón

肥料考验之服务经营

103 Kinh doanh giống vật nuôi, sản xuất giống cây trồng

植物种苗、动物品种经营

104 Sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản

生产、培育水生种苗

105 Kinh doanh sản phẩm biến đổi gen

基因转变之产品经营

106 Kinh doanh dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh

疾病诊治之服务经营

107 Kinh doanh dược

药品经营

108 Sản xuất mỹ phẩm

化妆品生产

109 Kinh doanh thiết bị y tế

医疗设备经营

110 Kinh doanh dịch vụ tiến hành công việc bức xạ

辐射业务进行之服务经营

111 Kinh doanh dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử

原子能应用辅助之服务经营

112 Kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp

符合性评估之服务经营

113 Kinh doanh dịch vụ đánh giá, thẩm định giá và giám định công nghệ

评估、价格审定及科技鉴定之服务经营

114 Kinh doanh dịch vụ đại diện quyền sở hữu trí tuệ (bao gồm dịch vụ đại diện quyền tác giả, quyền liên quan, dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp và dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng)

知识产权代表之服务(包括工业所有权代表及植物种苗权代表之服务)经营

115 Kinh doanh dịch vụ phổ biến phim

影片播放之服务经营

116 Kinh doanh dịch vụ giám định di vật, cổ vật

古董鉴定之服务经营

117 Kinh doanh dịch vụ lập quy hoạch, dự án, thiết kế, tổ chức thi công, tư vấn giám sát thi công dự án bảo quản, tu bổ và phục hồi di tích

预案规划拟定、对保管、维修及恢复遗迹之预案进行施工、监工之服务经营

118 Kinh doanh dịch vụ ka-ra-ô-kê (karaoke), vũ trường

卡拉 OK、舞场服务经营

119 Kinh doanh dịch vụ lữ hành

旅游服务经营

120 Kinh doanh hoạt động thể thao của doanh nghiệp thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp

体育企业、专业体育俱乐部之体育活动经营

121 Kinh doanh dịch vụ lưu trú

住宿服务经营

122 Kinh doanh di vật, cổ vật, trừ kinh doanh xuất khẩu di vật, cổ vật; kinh doanh dịch vụ bảo quản, phục chế, số hóa, xây dựng cơ sở dữ liệu di vật, cổ vật

经营文物、古董,但文物、古董出口经营除外;经营文物、古董的保管、修复、数字化及数据库建设服务

123 Nhập khẩu hàng hóa văn hóa thuộc diện quản lý chuyên ngành của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch

进口属于文化、体育与旅游部专业管理的文化产品

124 Kinh doanh dịch vụ đo đạc và bản đồ

测量与地图之服务经营

125 Kinh doanh dịch vụ dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn

水文气象预报、警报之服务经营

126 Kinh doanh dịch vụ khoan nước dưới đất, thăm dò nước dưới đất

钻井、探勘地下水之服务经营

127 Kinh doanh dịch vụ khai thác tài nguyên nước

水资源开发服务经营

128 Kinh doanh dịch vụ thăm dò khoáng sản

矿产探勘之服务经营

129 Khai thác khoáng sản

矿产开采

130 Kinh doanh dịch vụ vận chuyển, xử lý chất thải nguy hại

危害庖弃物运输、处理之服务经营

131 Nhập khẩu phế liệu

庖料进口

132 Kinh doanh dịch vụ quan trắc môi trường

环境观测之服务经营

133 Hoạt động kinh doanh của ngân hàng thương mại

商业银行之经营活动

134 Hoạt động kinh doanh của tổ chức tín dụng phi ngân hàng

非银行信贷组织之经营活动

135 Hoạt động kinh doanh của ngân hàng hợp tác xã, quỹ tín dụng nhân dân, tổ chức tài chính vi mô

合作社银行、人民信贷基金及微型金融组织之经营活动

136 Cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán, cung ứng dịch vụ thanh toán không qua tài khoản thanh toán của khách hàng; cung ứng dịch vụ tiền di động

提供支付中介服务、不通过客户支付账户提供支付结算服务、以及提供移动货币服务。

137 Cung ứng dịch vụ thông tin tín dụng

信贷资讯服务供应

138 Kinh doanh vàng, trừ vàng trang sức, mỹ nghệ

黄金经营(不包括金饰、工艺品黄金) 

139 Kinh doanh sản phẩm, dịch vụ trung gian, phân tích, tổng hợp dữ liệu

数据中介、分析、综合产品及服务经营

140 Kinh doanh dịch vụ sàn dữ liệu

数据平台服务经营

141 Hoạt động cung cấp dịch vụ liên quan đến tài sản mã hóa

与加密资产相关的服务提供活动

142 Dịch vụ xử lý dữ liệu cá nhân

个人数据处理服务

LuatVietNam 

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *