Thu nhập chịu thuế là gì? Các khoản thu nhập chịu thuế TNCN 2026
应税所得是什么?2026年个人所得税应税所得项目 

Tác giả: Thanh Tâm 

作者 : 青心

Tham vấn bởi: Luật sư Nguyễn Văn Tuấn 

法律顾问 :阮文俊律师

Để tính chính xác số thuế thu nhập cá nhân phải nộp trước hết cần phải xác định được thu nhập chịu thuế thu nhập cá nhân. Sau đây là giải đáp về thu nhập chịu thuế là gì và các khoản thu nhập chịu thuế thu nhập cá nhân mới nhất.

为了准确计算应缴纳的个人所得税额,首先需要确定个人的应税所得。以下是对“应税所得”是什么以及最新个人所得税应税所得项目的解答。 

1. Thu nhập chịu thuế là gì?

1. 应税所得是什么?

Thu nhập chịu thuế thu nhập cá nhân là khoản thu nhập của một cá nhân mà theo quy định của pháp luật phải tính thuế. Cơ quan thuế sẽ dựa vào phần thu nhập này để tính số thuế thu nhập cá nhân phải nộp.

个人所得税应税所得,是指个人取得的、根据法律规定需要计算缴纳税款的所得。税务机关将依据这部分所得来计算应缴纳的个人所得税额。 

2. Các khoản thu nhập chịu thuế thu nhập cá nhân

2. 个人所得税应税所得项目

Trong thuế thu nhập cá nhân, để hiểu rõ thu nhập chịu thuế là gì thì cần phải biết về các khoản thu nhập chịu thuế quy định tại Điều 2 Thông tư 111/2013/TT-BTC.

在个人所得税中,要理解“应税所得”是什么,就需要了解依据《第111/2013/TT-BTC号通知》第2条规定的最新应税所得项目。 

2.1. Thu nhập từ kinh doanh

2.1. 经营所得 

Thu nhập từ kinh doanh là thu nhập có được từ hoạt động sản xuất, kinh doanh trong các lĩnh vực:

经营所得是指个人在以下领域的生产、经营活动中取得的收入: 

– Sản xuất, kinh doanh hàng hoá, dịch vụ thuộc tất cả các lĩnh vực, ngành nghề kinh doanh theo quy định của pháp luật.

根据法律规定,在所有领域、行业从事商品生产、经营以及提供服务所获得的收入

– Thu nhập từ hoạt động hành nghề độc lập của cá nhân trong những lĩnh vực, ngành nghề được cấp giấy phép hoặc chứng chỉ hành nghề theo quy định của pháp luật.

个人根据法律规定获得执业许可证或执业证书的领域、行业中从事独立执业活动所获得的收入

– Thu nhập từ hoạt động sản xuất, kinh doanh nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng, đánh bắt thuỷ sản, làm muối không được miễn thuế.

不在免税范围内的农业、林业、水产养殖及捕捞、制盐等生产、经营活动所得的收入

2.2.Thu nhập từ tiền lương, tiền công

2.2. 工资、薪金所得 

Thu nhập từ tiền lương, tiền công là thu nhập người lao động được nhận từ người sử dụng lao động, bao gồm:

工资、薪金所得是指劳动者从雇主处获得的收入,包括: 

– Tiền lương, tiền công và các khoản tiền có tính chất tiền lương, tiền công dưới các hình thức bằng tiền hoặc không bằng tiền.

工资、薪金以及以现金或非现金形式支付的其他具有工资、薪金性质的款项

– Các khoản phụ cấp, trợ cấp, trừ các khoản phụ cấp, trợ cấp ưu đãi hàng tháng và trợ cấp một lần theo quy định của pháp luật về ưu đãi người có công…

各类津贴、补贴,但根据法律规定的对有功人员进行优待的每月优待性补贴及一次性补贴除外

– Tiền thù lao nhận được dưới các hình thức.

以各种形式获得的酬劳

– Tiền từ tham gia hiệp hội kinh doanh, ban kiểm soát doanh nghiệp, hội đồng quản trị doanh nghiệp, ban quản lý dự án, hội đồng quản lý, các hiệp hội, hội nghề nghiệp và các tổ chức khác.

来自参与商业协会、企业监事会、企业董事会、项目管理委员会、管理委员会、各协会、行业公会及其他组织的款项

– Các khoản lợi ích bằng tiền hoặc không bằng tiền ngoài tiền lương, tiền công do người sử dụng lao động trả mà người nộp thuế được hưởng dưới mọi hình thức…

除工资、薪金外,由雇主以任何形式支付给纳税人的、以现金或非现金形式体现的各种利益

2.3. Thu nhập từ đầu tư vốn

2.3. 资本投资收益 

Thu nhập từ đầu tư vốn là khoản thu nhập cá nhân nhận được dưới các hình thức:

资本投资收益是指个人以以下形式获得的收入: 

– Tiền lãi nhận được từ việc cho các tổ chức, doanh nghiệp, hộ gia đình, cá nhân kinh doanh, nhóm cá nhân kinh doanh vay theo hợp đồng vay hoặc thỏa thuận vay.

根据贷款合同或贷款协议,向组织、企业、经营户、个体经营者、经营团体提供贷款所获得的利息收入

– Cổ tức nhận được từ việc góp vốn mua cổ phần.

通过出资购买股份获得的股息收入

– Lợi tức nhận được do tham gia góp vốn vào công ty hợp danh, công ty trách nhiệm hữu hạn, hợp tác xã, liên doanh, hợp đồng hợp tác kinh doanh và các hình thức kinh doanh; góp vốn vào Quỹ đầu tư chứng khoán, quỹ đầu tư khác.

因参与向合伙企业、有限责任公司、合作社、合资企业、合作经营合同以及其他经营形式出资;向证券投资基金及其他投资基金出资而获得的利润分配

– Phần tăng thêm của giá trị vốn góp nhận được khi giải thể, chuyển đổi mô hình hoạt động, chia, tách, sáp nhập, hợp nhất doanh nghiệp hoặc khi rút vốn.

在企业解散、转换经营模式、分立、分拆、合并、兼并时,或因撤资而获得的出资价值增值部分

– Thu nhập nhận được từ lãi trái phiếu, tín phiếu và các giấy tờ có giá khác

从债券、国库券及其他有价证券的利息中获得的收入

– Các khoản thu nhập nhận được từ đầu tư vốn dưới các hình thức khác kể cả góp vốn đầu tư bằng hiện vật, danh tiếng, quyền sử dụng đất, phát minh, sáng chế.

以其他形式从资本投资中获得的各项收入,包括以实物、声誉、土地使用权、发明、专利等方式进行的出资投资

– Thu nhập từ cổ tức trả bằng cổ phiếu, thu nhập từ lợi tức ghi tăng vốn.

以股票形式支付的股息收入、以增加资本金形式记录的利润分配收入

2.4. Thu nhập từ chuyển nhượng vốn 

2.4. 资本转让所得 

Thu nhập từ chuyển nhượng vốn là khoản thu nhập cá nhân nhận được gồm:

资本转让所得是指个人获得的以下收入: 

– Thu nhập từ chuyển nhượng vốn góp trong công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty hợp danh, hợp tác xã, hợp đồng hợp tác kinh doanh, quỹ tín dụng nhân dân, tổ chức kinh tế, tổ chức khác.

转让在有限责任公司、合伙企业、合作社、合作经营合同、信用合作基金、经济组织及其他组织中的出资额所获得的收入

– Thu nhập từ chuyển nhượng chứng khoán.

转让证券所获得的收入

– Thu nhập từ chuyển nhượng vốn dưới các hình thức khác.

以其他形式转让资本所获得的收入 

2.5. Thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản

2.5. 不动产转让所得 

Thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản là khoản thu nhập nhận được từ việc chuyển nhượng bất động sản gồm:

不动产转让所得是指从不动产转让活动中获得的收入,包括: 

– Thu nhập từ chuyển nhượng quyền sử dụng đất.

转让土地使用权获得的收入

– Thu nhập từ chuyển nhượng quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất.

转让土地使用权及附属于土地上的资产获得的收入

– Thu nhập từ chuyển nhượng quyền sở hữu nhà ở, kể cả nhà ở hình thành trong tương lai.

转让房屋所有权(包括未来形成的房屋)获得的收入

– Thu nhập từ chuyển nhượng quyền thuê đất, thuê mặt nước.

转让土地租赁权、水面租赁权获得的收入 

– Thu nhập khi góp vốn bằng bất động sản để thành lập doanh nghiệp hoặc tăng vốn kinh doanh của doanh nghiệp.

以不动产出资设立企业或增加企业营运资金时获得的收入

– Thu nhập từ việc uỷ quyền quản lý bất động sản mà người được uỷ quyền có quyền chuyển nhượng bất động sản hoặc có quyền như người sở hữu bất động sản.

通过委托管理不动产,且被委托人有权转让该不动产或享有如同不动产所有者权利时获得的收入

– Các khoản thu nhập khác nhận được từ chuyển nhượng bất động sản dưới mọi hình thức.

以任何形式从不动产转让中获得的其他收入

2.6. Thu nhập từ trúng thưởng

2.6. 中奖所得 

Thu nhập từ trúng thưởng là các khoản tiền hoặc hiện vật mà cá nhân nhận được dưới các hình thức:

中奖所得是指个人以以下形式获得的现金或实物: 

– Trúng xổ số;

中彩票

– Trúng thưởng khuyến mại khi tham gia mua bán hàng hoá, dịch vụ;

参与购买商品、服务的促销活动而中奖

– Trúng thưởng cá cược, đặt cược được pháp luật cho phép.

在法律允许的博彩、下注中中奖

– Trúng thưởng trong các trò chơi, cuộc thi.

在各类游戏、竞赛中中奖

2.7. Thu nhập từ bản quyền

2.7. 版税(著作权)所得 

Thu nhập từ bản quyền là thu nhập nhận được khi chuyển nhượng, chuyển giao quyền sở hữu, quyền sử dụng các đối tượng của quyền sở hữu trí tuệ; thu nhập từ chuyển giao công nghệ. Cụ thể như sau:

版税所得是指转让、转移知识产权对象的所有权、使用权以及技术转让所获得的收入。具体如下: 

– Đối tượng của quyền sở hữu trí tuệ:

知识产权对象包括

+)Quyền tác giả gồm các tác phẩm văn học, tác phẩm nghệ thuật, khoa học; quyền liên quan đến quyền tác giả gồm: ghi hình, ghi âm chương trình phát sóng, tín hiệu vệ tinh mang chương trình được mã hoá.

著作权包括文学、艺术、科学作品;与著作权相关的权利包括:录音录像、广播节目、携带已编码节目的卫星信号 

+)Quyền sở hữu công nghiệp gồm sáng chế, kiểu dáng công nghiệp, thiết kế bố trí mạch tích hợp bán dẫn, nhãn hiệu, bí mật kinh doanh, tên thương mại và chỉ dẫn địa lý.

工业产权包括发明、工业外观设计、半导体集成电路布图设计、商标、商业秘密、商号和地理标志

+)Quyền đối với giống cây trồng là vật liệu nhân giống và vật liệu thu hoạch.

植物品种权涉及繁殖材料和收获材料

– Đối tượng của chuyển giao công nghệ gồm:

技术转让的对象包括

+)Chuyển giao bí quyết kỹ thuật.

技术诀窍转让

+)Chuyển giao kiến thức kỹ thuật về công nghệ dưới dạng quy trình công nghệ, giải pháp kỹ thuật, công thức, phương án công nghệ, thông số kỹ thuật, bản vẽ, sơ đồ kỹ thuật, chương trình máy tính, thông tin dữ liệu.

以工艺流程、技术方案、配方、技术方案、技术参数、图纸、技术示意图、计算机程序、数据信息等形式存在的技术知识转让

+)Chuyển giao giải pháp hợp lý hoá sản xuất, đổi mới công nghệ.

生产合理化方案、技术革新方案转让

Thu nhập từ chuyển giao, chuyển quyền các đối tượng của quyền sở hữu trí tuệ và chuyển giao công nghệ nêu trên bao gồm cả trường hợp chuyển nhượng lại.

上述知识产权的对象及技术转让的转让、授权所得,也包括再次转让的情形

2.8. Thu nhập từ nhượng quyền thương mại

2.8. 特许权转让所得 

Thu nhập từ nhượng quyền thương mại là khoản thu nhập mà cá nhân nhận được từ các hợp đồng nhượng quyền thương mại, bao gồm cả nhượng lại quyền thương mại.

特许权转让所得是指个人从特许权转让合同(包括特许权再转让)中获得的收入。 

2.9. Thu nhập từ nhận thừa kế 

2.9. 继承所得 

Thu nhập từ nhận thừa kế là khoản thu nhập mà cá nhân nhận được theo di chúc hoặc theo quy định của pháp luật về thừa kế.

继承所得是指个人根据遗嘱或法律规定继承取得的收入

– Đối với nhận thừa kế là chứng khoán gồm: cổ phiếu, trái phiếu, tín phiếu, chứng chỉ quỹ, quyền mua cổ phiếu và các loại chứng khoán khác; cổ phần của cá nhân trong công ty cổ phần.

继承的财产为证券,包括:股票、债券、国库券、基金凭证、股票认购权及其他类型的证券;个人在股份公司中的股份

– Đối với nhận thừa kế là phần vốn góp trong các tổ chức kinh tế, cơ sở kinh doanh gồm: vốn góp trong công ty trách nhiệm hữu hạn,công ty hợp danh, hợp tác xã, hợp đồng hợp tác kinh doanh; vốn góp trong doanh nghiệp tư nhân, cơ sở kinh doanh của cá nhân; vốn góp trong các hiệp hội, quỹ.

继承的财产为出资额,包括:在有限责任公司、合伙企业、合作社、合作经营合同中的出资额;在私营企业、个人经营场所中的出资额;在各协会、基金中的出资额

– Đối với nhận thừa kế là bất động sản gồm: quyền sử dụng đất; quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất; quyền sở hữu nhà; kết cấu hạ tầng và các công trình xây dựng gắn liền với đất; quyền thuê mặt nước; các khoản thu nhập khác nhận thừa kế là bất động sản dưới mọi hình thức.

继承的财产为不动产,包括:土地使用权;土地使用权及附属于土地上的资产;房屋所有权;依附于土地的基础设施和建筑工程;水面租赁权;以及以任何形式继承的其他不动产收入 

– Đối với nhận thừa kế là tài sản phải đăng ký quyền sở hữu hoặc quyền sử dụng như: ô tô; xe máy, xe mô tô; tàu thủy; thuyền; tàu bay; súng săn, súng thể thao.

继承的财产为需要登记所有权或使用权的资产,例如:汽车;摩托车、机动车;船舶;船艇;飞机;猎枪、运动枪 

2.10. Thu nhập từ nhận quà tặng

2.10. 赠与所得 

Thu nhập từ nhận quà tặng là khoản thu nhập của cá nhân nhận được từ các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước.

赠与所得是指个人从国内外组织、个人处获得的收入

– Quà tặng là chứng khoán gồm: cổ phiếu, trái phiếu, tín phiếu, chứng chỉ quỹ, quyền mua cổ phiếu và các loại chứng khoán khác; cổ phần của cá nhân trong công ty cổ phần.

赠与的财产为证券,包括:股票、债券、国库券、基金凭证、股票认购权及其他类型的证券;个人在股份公司中的股份

– Quà tặng là phần vốn góp trong các tổ chức kinh tế, cơ sở kinh doanh gồm: vốn góp trong công ty trách nhiệm hữu hạn,công ty hợp danh, hợp tác xã, hợp đồng hợp tác kinh doanh; vốn góp trong doanh nghiệp tư nhân, cơ sở kinh doanh của cá nhân; vốn góp trong các hiệp hội, quỹ.

赠与的财产为出资额,包括:在有限责任公司、合伙企业、合作社、合作经营合同中的出资额;在私营企业、个人经营场所中的出资额;在各协会、基金中的出资额

– Quà tặng là bất động sản gồm: quyền sử dụng đất; quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất; quyền sở hữu nhà; kết cấu hạ tầng và các công trình xây dựng gắn liền với đất; quyền thuê mặt nước; các khoản thu nhập khác nhận thừa kế là bất động sản dưới mọi hình thức.

赠与的财产为不动产,包括:土地使用权;土地使用权及附属于土地上的资产;房屋所有权;依附于土地的基础设施和建筑工程;水面租赁权;以及以任何形式赠与的其他不动产收入

– Quà tặng là tài sản phải đăng ký quyền sở hữu hoặc quyền sử dụng như: ô tô; xe máy, xe mô tô; tàu thủy; thuyền; tàu bay; súng săn, súng thể thao.

赠与的财产为需要登记所有权或使用权的资产,例如:汽车;摩托车、机动车;船舶;船艇;飞机;猎枪、运动枪

3. Phân biệt thu nhập chịu thuế và thu nhập tính thuế?

3. 应税所得与应纳税所得额的区别?

Theo Luật Thuế thu nhập cá nhân 2025 , số 109/2025/QH15, phân biệt thu nhập chịu thuế TNCN và thu nhập tính thuế TNCN như sau:

根据《2025年个人所得税法》(第109/2025/QH15号),个人所得税应税所得与个人所得税应纳税所得额的区别如下

Thu nhập tính thuế TNCN là tổng thu nhập chịu thuế từ kinh doanh, từ tiền lương, tiền công trừ các khoản đóng góp BHXH, BHYT, BHTN, bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp đối với một số ngành, nghề phải tham gia bảo hiểm bắt buộc, quỹ hưu trí tự nguyện, các khoản giảm trừ.

个人所得税应纳税所得额,是指从经营所得、工资薪金所得等应税所得总额中,扣除以下各项后的余额:社会保险、医疗保险、失业保险缴款,某些需要参加强制保险的行业、职业的职业责任保险,自愿退休基金,以及各项减免额

Thu nhập tính thuế TNCN = Thu nhập chịu thuế – Các khoản miễn, giảm, trừ đi trong thu nhập chịu thuế

应纳税所得额 = 应税所得 – 免税、减免及从应税所得中扣除的款项 

Thu nhập chịu thuế TNCN là cơ sở để xác định thu nhập tính thuế, từ thu nhập tính thuế áp vào biểu thuế sẽ tính được số thuế phải nộp.

个人所得税应税所得是确定应纳税所得额的基础,将应纳税所得额代入税率表后,即可计算出应缴纳的税款金额

4. Một số công thức tính thuế TNCN từ các nguồn thu nhập khác nhau

4. 针对不同收入来源的若干个人所得税计算公式

Các công thức tính thuế TNCN từ các nguồn thu nhập khác nhau căn cứ theo Luật Thuế thu nhập cá nhân 2025 , số 109/2025/QH15 như sau:

根据《2025年个人所得税法》(第109/2025/QH15号),针对不同收入来源的个人所得税计算公式如下

1. Tiền lương, tiền công 

1. 工资、薪金所得

– Cá nhân cư trú ký hợp đồng lao động (HĐLĐ) từ 03 tháng trở lên:

居民个人,签订3个月及以上劳动合同: 

Thuế TNCN phải nộp = (Thu nhập chịu thuế – Các khoản giảm trừ) x Thuế suất

应缴个人所得税 = (应税所得 – 各项减免额) × 税率 

– Cá nhân cư trú không ký hợp đồng lao động/ký hợp đồng dưới 03 tháng:

居民个人,未签订劳动合同 / 签订3个月以下劳动合同: 

Thuế TNCN phải nộp = Tổng thu nhập trước khi trả x Thuế suất 10%

应缴个人所得税 = 支付前的总收入 × 10% 税率 

– Cá nhân không cư trú:

非居民个人

Thuế TNCN phải nộp = Thu nhập chịu thuế x Thuế suất 20%

应缴个人所得税 = 应税所得 × 20% 税率 

2. Đầu tư vốn 

2. 资本投资收益

Thuế TNCN phải nộp = Thu nhập tính thuế x Thuế suất 5%

应缴个人所得税 = 应纳税所得额 × 5% 税率 

3. Thu nhập từ chuyển nhượng vốn

3. 资本转让所得

– Thu nhập từ chuyển nhượng phần vốn góp:

转让出资部分所得: 

Thuế TNCN phải nộp = Giá chuyển nhượng x Thuế suất 20%

应缴个人所得税 = 转让价格 × 20% 税率 

– Thu nhập từ chuyển nhượng chứng khoán:

转让证券所得

Thuế TNCN phải nộp = Giá chuyển nhượng chứng khoán từng lần x Thuế suất 0,1%

应缴个人所得税 = 每次转让证券的价格 × 0.1% 税率 

– Thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản:

转让不动产所得: 

Thuế TNCN phải nộp = Giá chuyển nhượng x Thuế suất 2%

应缴个人所得税 = 转让价格 × 2% 税率 

4.Thu nhập từ bản quyền, nhượng quyền thương mại 

4. 版税(著作权)所得、特许权转让所得

Thuế TNCN phải nộp = Thu nhập tính thuế x Thuế suất 5%

应缴个人所得税 = 应纳税所得额 × 5% 税率 

5. Thu nhập từ trúng thưởng 

5. 中奖所得

Thuế TNCN phải nộp = Thu nhập tính thuế x Thuế suất 10%

应缴个人所得税 = 应纳税所得额 × 10% 税率 

6. Thu nhập từ thừa kế, quà tặng

6. 继承所得、赠与所得

Thuế TNCN phải nộp = Thu nhập tính thuế x Thuế suất 10%

应缴个人所得税 = 应纳税所得额 × 10% 税率 

7. Cá nhân cư trú có hoạt động sản xuất, kinh doanh

7. 有生产经营活动的居民个人

Doanh thu năm từ 500 triệu đồng trở xuống >> Không phải nộp thuế TNCN

年营业额在 5 亿越南盾及以下>>无需缴纳个人所得税

Doanh thu năm trên 500 triệu đồng (tính theo thu nhập):

年营业额超过 5 亿越南盾(按收入计算): 

Thuế TNCN = (Doanh thu – Chi phí) x Thuế suất

个人所得税 = (营业额 – 成本费用) × 税率 

– Doanh thu > 500 triệu đến 03 tỷ đồng: 15%

年营业额超过5亿至30亿越南盾 : 15%

– Doanh thu > 03 tỷ đến 50 tỷ đồng: 17%

年营业额超过30亿至500亿越南盾 : 17%

– Doanh thu > 50 tỷ đồng: 20%

年营业额超过500亿越南盾 : 20%

Lưu ý: Không áp dụng đối với thu nhập từ cho thuê bất động sản

注意:不适用于不动产租赁所得

Doanh thu trên 500 triệu đồng đến 03 tỷ đồng lựa chọn nộp thuế theo tỷ lệ % trên doanh thu

营业额超过5亿至30亿越南盾:可选择按营业额百分比缴税 

Thuế TNCN = (Doanh thu – 500 triệu) x Thuế suất

个人所得税 = (营业额 – 5亿) × 税率 

– Phân phối, cung cấp hàng hóa: 0,5%

商品分销、供应: 0.5 %

– Dịch vụ, xây dựng không bao thầu nguyên vật liệu: 2%

服务、不包工包料的建筑: 2 %

Cho thuê tài sản; đại lý bảo hiểm, xổ số, bán hàng đa cấp: 5%

财产租赁;保险、彩票代理;多层次销售: 5 %

– Sản xuất, vận tải, dịch vụ gắn với hàng hóa; xây dựng có bao thầu nguyên vật liệu: 1,5%

生产、运输、与商品相关的服务;包工包料的建筑: 1.5 %

– Nội dung số, trò chơi điện tử, phim số, nhạc số, quảng cáo số: 5%

数字内容、电子游戏、数字电影、数字音乐、数字广告: 5 %

– Hoạt động kinh doanh khác: 1%

其他经营活动: 1 %

Doanh thu từ cho thuê bất động sản (trừ hoạt động lưu trú)

不动产租赁收入(不含住宿业活动) 

Thuế TNCN = (Doanh thu – 500 triệu) x 5%

个人所得税 = (收入额 – 5亿) × 5 %

Trên đây là thông tin về việc Thu nhập chịu thuế là gì? Các khoản thu nhập chịu thuế TNCN 2026…

以上是关于“应税所得是什么?”以及“2026年个人所得税应税所得项目”的信息

Nguồn luatvietnam.vn

来源 luatvietnam.vn

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *